Doanh nghiệp & môi trường kinh doanh
Doanh nghiệp có đào tạo chính thức Việt Nam 2009–2023
Tỷ lệ doanh nghiệp tổ chức đào tạo chính thức cho nhân viên (Enterprise Surveys) · Firms offering formal training (% of firms) · Mã: IC.FRM.TRNG.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2023
- 8,7 %
- Giai đoạn
- 2009–2023
- Số năm có dữ liệu
- 3
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Tỷ lệ doanh nghiệp có chương trình đào tạo chính thức cho nhân viên làm việc toàn thời gian trong năm tài chính trước khảo sát.
Đơn vị:%.
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Dẫn chứng cho đề tài quản trị nhân sự về đào tạo, phát triển nhân viên và năng suất.
- Biến vốn con người cấp doanh nghiệp khi so sánh Việt Nam với các nước khác.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ doanh nghiệp có đào tạo chính thức Việt Nam 2009–2023
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (%) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 2024 * | 79,1 | 2012 |
| Philippines | 2023 * | 42,2 | 2009 |
| Malaysia | 2024 * | 37,0 | 2007 |
| Lào | 2024 * | 34,1 | 2009 |
| Thái Lan | 2025 | 26,6 | 2006 |
| Campuchia | 2023 * | 10,0 | 2007 |
| Việt Nam | 2023 * | 8,7 | 2009 |
| Indonesia | 2023 * | 8,4 | 2009 |
| Myanmar | 2016 * | 5,9 | 2014 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu doanh nghiệp có đào tạo chính thức Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (%) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2023 | 8,7 | |
| 2015 | 22,2 | |
| 2009 | 43,5 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Firms offering formal training (% of firms): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/IC.FRM.TRNG.ZS?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã IC.FRM.TRNG.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Enterprise Surveys, World Bank (WB), uri: https://www.enterprisesurveys.org/en/data.
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Percentage of firms offering formal training programs for its permanent, full-time employees.
Số liệu cùng chủ đề
- Tỷ lệ doanh nghiệp được kỳ vọng phải chi trả không chính thức cho cán bộ (Enterprise Surveys)
- Tỷ lệ doanh nghiệp phải cạnh tranh với cơ sở không đăng ký kinh doanh (Enterprise Surveys)
- Tỷ lệ doanh nghiệp dùng vốn vay ngân hàng để tài trợ đầu tư (Enterprise Surveys)
- Mật độ doanh nghiệp mới đăng ký (trên 1.000 người 15–64 tuổi)
- Số doanh nghiệp mới đăng ký trong năm
- Tỷ lệ thời gian của lãnh đạo doanh nghiệp dành cho thủ tục, quy định của Nhà nước (Enterprise Surveys)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu