Dữ liệu thứ cấp Việt Nam
204 chỉ số có trang riêng (giải thích tiếng Việt, cách dùng trong khoá luận, 173 chỉ số có so sánh ASEAN) và 1.765 chuỗi trong Kho chỉ số, từ World Bank, ILO, FAO và Penn World Table – chỉ những nguồn cho phép tái sử dụng.
204 chỉ số
Không có kết quả phù hợp. Thử từ khoá ngắn hơn, ví dụ tên mô hình (TAM, TPB) hoặc tên khái niệm.
Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế21
- Chỉ số vốn con người dựa trên số năm đi học và suất sinh lợi của giáo dục (PWT)2023: 2,744 điểmASEAN
- Chi tiêu tiêu dùng cuối cùng của Chính phủ (% GDP)2025: 9,38 % GDPASEAN
- Chi tiêu tiêu dùng cuối cùng của hộ gia đình (% GDP)2025: 53,21 % GDPASEAN
- GDP bình quân đầu người theo sức mua tương đương (PPP)2025: 18.088 USD PPPASEAN
- GDP bình quân đầu người, giá hiện hành2025: 5.066 USDASEAN
- GDP theo giá so sánh năm 2015 (USD)2025: 437,7 tỷ USD (giá 2015)ASEAN
- GDP trên mỗi lao động có việc làm (PPP, giá 2021)2025: 27.957 USD PPP/lao độngASEAN
- Giá trị tăng thêm khu vực dịch vụ (% GDP)2025: 42,74 % GDPASEAN
- Giá trị tăng thêm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo (% GDP)2025: 24,53 % GDPASEAN
- Giá trị tăng thêm ngành công nghiệp và xây dựng (% GDP)2025: 37,65 % GDPASEAN
- Giá trị tăng thêm ngành nông, lâm nghiệp và thuỷ sản (% GDP)2025: 11,64 % GDPASEAN
- Số giờ làm việc bình quân một năm của người có việc làm (PWT)2023: 2.160 giờ/nămASEAN
- Số người có việc làm (triệu người, PWT)2023: 54,96 triệu ngườiASEAN
- Tốc độ tăng trưởng GDP (giá so sánh)2025: 8,02 %ASEAN
- Tổng sản phẩm trong nước (GDP), giá hiện hành2025: 514,7 tỷ USDASEAN
- Tổng thu nhập quốc gia (GNI) bình quân đầu người, phương pháp Atlas2025: 4.970 USDASEAN
- Tổng tích luỹ tài sản (% GDP)2025: 30,80 % GDPASEAN
- Tổng tiết kiệm quốc gia (% GDP)2025: 37,68 % GDPASEAN
- Trữ lượng vốn theo giá cố định quốc gia 2021 (triệu USD 2021, PWT)2023: 4.829,0 tỷ USD 2021ASEAN
- Tỷ lệ khấu hao bình quân của trữ lượng vốn (PWT)2023: 5,22 %/nămASEAN
- Tỷ trọng tích luỹ tài sản trong GDP theo PPP hiện hành (PWT)2023: 28,4 %ASEAN
Giá cả, lao động & thu nhập29
- Chỉ số giá tiêu dùng (2010 = 100)2025: 196,0 điểm (2010 = 100)ASEAN
- Chỉ số Gini (bất bình đẳng thu nhập/chi tiêu)2022: 36,1 điểmASEAN
- Hệ số Gini của thu nhập tháng của người làm công (ILOSTAT)2024: 0,2 điểmASEAN
- Lạm phát theo chỉ số giá tiêu dùng (CPI)2025: 3,31 %ASEAN
- Lạm phát tính theo chỉ số giảm phát GDP (%/năm)2025: 3,33 %ASEAN
- Lao động làm công ăn lương (% tổng việc làm, ước tính ILO)2025: 46,7 %ASEAN
- Lao động trong công nghiệp và xây dựng (% tổng việc làm, ước tính ILO)2025: 34,8 %ASEAN
- Lao động trong khu vực dịch vụ (% tổng việc làm, ước tính ILO)2025: 40,1 %ASEAN
- Lao động trong nông, lâm, thuỷ sản (% tổng việc làm, ước tính ILO)2025: 25,0 %ASEAN
- Lực lượng lao động (người, 15 tuổi trở lên)2025: 57,04 triệu ngườiASEAN
- Lương tối thiểu theo tháng (USD, ILOSTAT)2024: 205 USD/thángASEAN
- Số giờ làm việc thực tế bình quân một tuần của người có việc làm (ILOSTAT)2024: 41,9 giờ/tuầnASEAN
- Thu nhập bình quân tháng của lao động làm công ăn lương (USD, ILOSTAT)2024: 355 USD/thángASEAN
- Tỷ lệ dân số sống dưới 4,20 USD/ngày (PPP 2021)2022: 4,2 %ASEAN
- Tỷ lệ nghèo theo chuẩn nghèo cùng cực quốc tế của World Bank2022: 1,6 %ASEAN
- Tỷ lệ người làm công có lương thấp (dưới 2/3 trung vị, ILOSTAT)2024: 11,5 %ASEAN
- Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động (dân số từ 15 tuổi trở lên, ước tính của ILO)2025: 72,78 %ASEAN
- Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nữ (15 tuổi trở lên, ước tính ILO)2025: 68,6 %ASEAN
- Tỷ lệ thanh niên không đi học, không làm việc, không đào tạo (NEET)2024: 10,3 %ASEAN
- Tỷ lệ thất nghiệp (ước tính theo mô hình của ILO)2025: 1,52 %ASEAN
- Tỷ lệ thất nghiệp của thanh niên 15–24 tuổi (ước tính mô hình ILO)2025: 6,17 %ASEAN
- Tỷ lệ thất nghiệp từ 15 tuổi theo Điều tra lao động việc làm (SDG 8.5.2, ILOSTAT)2024: 1,53 %ASEAN
- Tỷ lệ thiếu việc làm theo thời gian, từ 15 tuổi (%, ước tính mô hình ILO)2025: 1,77 %ASEAN
- Tỷ lệ tổng hợp lao động chưa được sử dụng hết tiềm năng (LU4, ILOSTAT)2024: 3,2 %ASEAN
- Tỷ lệ việc làm phi chính thức (% tổng việc làm, ILOSTAT)2024: 67,0 %ASEAN
- Tỷ trọng thu nhập (chi tiêu) của nhóm 10% giàu nhất2022: 28,1 %ASEAN
- Tỷ trọng thu nhập (chi tiêu) của nhóm 20% nghèo nhất2022: 6,8 %ASEAN
- Tỷ trọng thu nhập của người lao động trong GDP (%, ước tính mô hình ILO)2025: 47,3 % GDPASEAN
- Việc làm dễ bị tổn thương (% tổng việc làm, ước tính ILO)2025: 51,4 %ASEAN
Thương mại & đầu tư nước ngoài18
- Cán cân hàng hoá và dịch vụ (xuất khẩu ròng, USD)2025: 31,7 tỷ USDASEAN
- Cán cân vãng lai (% GDP)2025: 6,44 % GDPASEAN
- Chỉ số điều kiện thương mại ròng (2015 = 100)2024: 106,5 điểm (2015 = 100)ASEAN
- Chỉ số hiệu quả logistics (LPI) tổng hợp (1 = thấp, 5 = cao)2022: 3,30 điểmASEAN
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), dòng vốn vào ròng2025: 21,99 tỷ USDASEAN
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài, dòng vốn vào ròng (% GDP)2025: 4,27 % GDPASEAN
- Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, dòng ra ròng (BoP, USD)2025: 700 triệu USDASEAN
- Độ mở thương mại: tổng xuất nhập khẩu (% GDP)2025: 190,34 % GDPASEAN
- Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá (USD, giá hiện hành)2025: 453,8 tỷ USDASEAN
- Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá (USD, giá hiện hành)2025: 472,9 tỷ USDASEAN
- Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ (% GDP)2025: 92,09 % GDPASEAN
- Số lượt khách du lịch quốc tế đến2020: 3,84 triệu lượtASEAN
- Thuế suất nhập khẩu áp dụng bình quân gia quyền, mọi mặt hàng (%)2022: 1,07 %ASEAN
- Tổng dự trữ quốc tế (bao gồm vàng)2025: 85,6 tỷ USDASEAN
- Tổng nợ nước ngoài2024: 132,9 tỷ USDASEAN
- Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (% GDP)2025: 98,24 % GDPASEAN
- Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (USD, giá hiện hành)2025: 505,7 tỷ USDASEAN
- Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (% xuất khẩu hàng chế tạo)2023: 44,3 %ASEAN
Tài chính – ngân hàng35
- Biến giả khủng hoảng ngân hàng (1 = có khủng hoảng, 0 = không)2017: 0 ASEAN
- Biên lãi ròng (NIM) của ngân hàng (%)2021: 3,35 %ASEAN
- Chênh lệch lãi suất cho vay và lãi suất huy động (điểm %)2020: 3,53 điểm %ASEAN
- Chi phí hoạt động trên tổng tài sản của ngân hàng (%)2021: 1,46 %ASEAN
- Chỉ số Z-score của hệ thống ngân hàng2021: 14,66 điểmASEAN
- Cung tiền mở rộng (M2) (% GDP)2022: 136,26 % GDPASEAN
- Doanh thu phí bảo hiểm nhân thọ (% GDP)2019: 1,77 % GDPASEAN
- Dự phòng rủi ro tín dụng trên nợ xấu của ngân hàng (%)2019: 52,5 %ASEAN
- Độ biến động của giá cổ phiếu (độ lệch chuẩn lợi suất, năm hoá)2021: 22,5 điểmASEAN
- Hệ số chuyển đổi sức mua tương đương (PPP), GDP (VND/USD quốc tế)2025: 6.991 VNDASEAN
- Lãi suất cho vay bình quân2023: 9,32 %ASEAN
- Lãi suất thực (lãi suất cho vay đã điều chỉnh lạm phát)2023: 7,01 %ASEAN
- Lãi suất tiền gửi bình quân2023: 4,78 %ASEAN
- Lợi suất thị trường chứng khoán (%/năm)2021: 46,8 %ASEAN
- Số chi nhánh ngân hàng thương mại trên 100.000 người trưởng thành2024: 3,10 chi nhánhASEAN
- Số máy ATM trên 100.000 người trưởng thành2024: 27,2 máyASEAN
- Tài sản thanh khoản trên tiền gửi và vốn ngắn hạn của ngân hàng (%)2021: 21,1 %ASEAN
- Thị phần tài sản của 5 ngân hàng lớn nhất (%)2021: 48,3 %ASEAN
- Thu nhập ngoài lãi trên tổng thu nhập của ngân hàng (%)2021: 29,1 %ASEAN
- Tiền gửi ngân hàng (% GDP)2021: 23,3 % GDPASEAN
- Tín dụng của ngân hàng tiền gửi cho khu vực tư nhân (% GDP)2021: 125,0 % GDPASEAN
- Tín dụng ngân hàng trên tiền gửi ngân hàng (%)2021: 535,7 %ASEAN
- Tín dụng trong nước cho khu vực tư nhân (% GDP)2022: 125,0 % GDPASEAN
- Tốc độ tăng cung tiền mở rộng (M2, %/năm)2022: 5,68 %ASEAN
- Tổng dự trữ quốc tế tính bằng số tháng nhập khẩu2025: 2,1 thángASEAN
- Tổng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài (% xuất khẩu hàng hoá, dịch vụ và thu nhập sơ cấp)2024: 7,72 %ASEAN
- Tỷ giá chính thức VND/USD (bình quân năm)2024: 24.165 VND/USDASEAN
- Tỷ lệ chi phí hoạt động trên thu nhập (CIR) của ngân hàng (%)2021: 34,7 %ASEAN
- Tỷ lệ người từ 15 tuổi có tài khoản tại tổ chức tài chính hoặc ví di động (Global Findex)2024: 70,6 %ASEAN
- Tỷ lệ nợ xấu trên tổng dư nợ của ngân hàng (%)2019: 1,50 %ASEAN
- Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA) của ngân hàng, sau thuế (%)2021: 1,46 %ASEAN
- Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ngân hàng, sau thuế (%)2021: 19,32 %ASEAN
- Vốn hoá thị trường của các công ty niêm yết trong nước (% GDP)2025: 61,40 % GDPASEAN
- Vốn tự có trên tài sản có rủi ro (CAR) của ngân hàng (%)2019: 11,79 %ASEAN
- Vốn và dự trữ trên tổng tài sản của ngân hàng (%)2019: 7,83 %ASEAN
Doanh nghiệp & môi trường kinh doanh7
- Mật độ doanh nghiệp mới đăng ký (trên 1.000 người 15–64 tuổi)2024: 2,00 DN/1.000 ngườiASEAN
- Số doanh nghiệp mới đăng ký trong năm2024: 136.757 doanh nghiệpASEAN
- Tỷ lệ doanh nghiệp dùng vốn vay ngân hàng để tài trợ đầu tư (Enterprise Surveys)2023: 29,2 %ASEAN
- Tỷ lệ doanh nghiệp được kỳ vọng phải chi trả không chính thức cho cán bộ (Enterprise Surveys)2023: 25,5 %ASEAN
- Tỷ lệ doanh nghiệp phải cạnh tranh với cơ sở không đăng ký kinh doanh (Enterprise Surveys)2023: 37,1 %ASEAN
- Tỷ lệ doanh nghiệp tổ chức đào tạo chính thức cho nhân viên (Enterprise Surveys)2023: 8,7 %ASEAN
- Tỷ lệ thời gian của lãnh đạo doanh nghiệp dành cho thủ tục, quy định của Nhà nước (Enterprise Surveys)2023: 4,5 %ASEAN
Giá hàng hoá thế giới31
- Chỉ số giá kim loại và khoáng sản thế giới của World Bank (2010 = 100)09/2026: 147,5 điểm (2010 = 100)
- Chỉ số giá lương thực, thực phẩm thế giới của World Bank (2010 = 100)09/2026: 124,1 điểm (2010 = 100)
- Chỉ số giá năng lượng thế giới của World Bank (2010 = 100)09/2026: 148,9 điểm (2010 = 100)
- Chỉ số giá nông sản thế giới của World Bank (2010 = 100)09/2026: 121,3 điểm (2010 = 100)
- Chỉ số giá phân bón thế giới của World Bank (2010 = 100)09/2026: 147,0 điểm (2010 = 100)
- Giá bông xơ thế giới, Cotton Outlook A Index (USD/kg)09/2026: 2,10 USD/kg
- Giá bột cá thế giới (USD/tấn)09/2026: 2.916 USD/tấn
- Giá cà phê Arabica thế giới (USD/kg)09/2026: 7,26 USD/kg
- Giá cà phê Robusta thế giới (USD/kg)09/2026: 3,69 USD/kg
- Giá cao su tờ xông khói RSS3 thế giới (USD/kg)09/2026: 2,75 USD/kg
- Giá cao su TSR20 thế giới (USD/kg)09/2026: 2,41 USD/kg
- Giá chè thế giới, bình quân ba sàn đấu giá (USD/kg)09/2026: 2,85 USD/kg
- Giá dầu cọ thế giới (USD/tấn)09/2026: 1.180 USD/tấn
- Giá dầu thô bình quân Brent, Dubai và WTI (USD/thùng)09/2026: 102,30 USD/thùng
- Giá dầu thô Brent (USD/thùng)09/2026: 116,80 USD/thùng
- Giá đậu tương thế giới (USD/tấn)09/2026: 524 USD/tấn
- Giá đồng thế giới (USD/tấn)09/2026: 14.474 USD/tấn
- Giá đường thô thế giới (USD/kg)09/2026: 0,41 USD/kg
- Giá gạo trắng Thái Lan 25% tấm xuất khẩu (USD/tấn)09/2026: 461 USD/tấn
- Giá gạo trắng Thái Lan 5% tấm xuất khẩu (USD/tấn)09/2026: 482 USD/tấn
- Giá gạo trắng Việt Nam 5% tấm xuất khẩu (USD/tấn)09/2026: 419 USD/tấn
- Giá khí thiên nhiên hoá lỏng LNG nhập khẩu vào Nhật Bản (USD/triệu BTU)09/2026: 14,25 USD/triệu BTU
- Giá lúa mì đỏ cứng vụ đông của Mỹ (USD/tấn)09/2026: 347 USD/tấn
- Giá ngô thế giới (USD/tấn)09/2026: 240 USD/tấn
- Giá nhôm thế giới (USD/tấn)09/2026: 3.283 USD/tấn
- Giá phân DAP thế giới (USD/tấn)09/2026: 801 USD/tấn
- Giá phân urê thế giới (USD/tấn)09/2026: 408 USD/tấn
- Giá quặng sắt giao ngay, CFR Trung Quốc (USD/tấn khô)09/2026: 97,7 USD/tấn
- Giá than nhiệt Australia (USD/tấn)09/2026: 147 USD/tấn
- Giá tôm thế giới, tôm Mexico cỡ 26–30 con/pound (USD/kg)10/2023: 8,60 USD/kg
- Giá vàng thế giới (USD/ounce troy)09/2026: 4.319,0 USD/ounce
Nông nghiệp & giá nông sản13
- Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm (2014–2016 = 100)2024: 118,3 điểmASEAN
- Giá cà phê nhân người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)2024: 709 USD/tấnASEAN
- Giá cao su thiên nhiên người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)2024: 1.125 USD/tấnASEAN
- Giá hạt điều thô (cả vỏ) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)2024: 1.960 USD/tấnASEAN
- Giá hồ tiêu người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)2024: 4.205 USD/tấnASEAN
- Giá lúa (thóc) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)2024: 356 USD/tấnASEAN
- Giá thịt lợn (quy đổi khối lượng thịt có xương) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)2024: 2.438 USD/tấnASEAN
- Lượng phân bón sử dụng (kg trên 1 ha đất canh tác)2024: 420 kg/haASEAN
- Năng suất ngũ cốc (kg/ha)2024: 6.038 kg/haASEAN
- Sản lượng khai thác thuỷ sản (tấn)2024: 3,43 triệu tấnASEAN
- Sản lượng ngũ cốc (tấn): lúa, ngô và các loại hạt2024: 47,85 triệu tấnASEAN
- Sản lượng nuôi trồng thuỷ sản (tấn)2024: 5,65 triệu tấnASEAN
- Tốc độ tăng giá trị tăng thêm nông, lâm nghiệp và thuỷ sản (%/năm, giá so sánh)2025: 3,78 %ASEAN
Dân số & đô thị hoá9
- Di cư quốc tế thuần (người nhập cư trừ người xuất cư)2025: -48,2 nghìn ngườiASEAN
- Mật độ dân số (người/km² đất liền)2024: 322 người/km²ASEAN
- Tốc độ tăng dân số (%/năm)2025: 0,60 %ASEAN
- Tổng dân số2025: 101,60 triệu ngườiASEAN
- Tổng tỷ suất sinh (số con bình quân một phụ nữ)2024: 1,90 con/phụ nữASEAN
- Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2024: 74,7 nămASEAN
- Tỷ lệ dân số đô thị2025: 38,83 %ASEAN
- Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên (% dân số)2025: 9,49 %ASEAN
- Tỷ số phụ thuộc (% dân số trong độ tuổi lao động)2025: 47,8 %ASEAN
Công nghệ & chuyển đổi số7
- Chi tiêu cho nghiên cứu và phát triển (% GDP)2023: 0,41 % GDPASEAN
- Số bài báo khoa học và kỹ thuật công bố2023: 10.644 bàiASEAN
- Số đơn đăng ký sáng chế của người cư trú2024: 1.226 đơnASEAN
- Số thuê bao điện thoại di động trên 100 dân2024: 127,6 thuê baoASEAN
- Thuê bao Internet băng rộng cố định trên 100 dân2024: 23,7 thuê bao/100 dânASEAN
- Tỷ lệ người sử dụng Internet2024: 84,2 %ASEAN
- Xuất khẩu hàng hoá công nghệ thông tin – truyền thông (% tổng xuất khẩu hàng hoá)2023: 35,9 %ASEAN
Giáo dục & y tế16
- Chi tiêu công cho giáo dục (% tổng chi tiêu của Chính phủ)2022: 15,4 %ASEAN
- Chi tiêu của Chính phủ cho giáo dục (% GDP)2022: 2,89 % GDPASEAN
- Chi tiêu y tế thường xuyên (% GDP)2023: 4,56 % GDPASEAN
- Chi tiêu y tế thường xuyên bình quân đầu người (USD, giá hiện hành)2023: 197 USD/ngườiASEAN
- Chi tiêu y tế trực tiếp từ tiền túi hộ gia đình (% tổng chi y tế thường xuyên)2023: 39,2 %ASEAN
- Số bác sĩ trên 1.000 dân2021: 1,11 bác sĩ/1.000 dânASEAN
- Tỷ lệ dân số từ 25 tuổi đã hoàn thành ít nhất trung học phổ thông (%)2023: 39,5 %ASEAN
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học (% nhóm tuổi tương ứng)2024: 100,6 %ASEAN
- Tỷ lệ học sinh trên giáo viên, cấp tiểu học2018: 20,3 học sinh/GVASEAN
- Tỷ lệ nhập học giáo dục đại học (tỷ lệ thô)2024: 37,6 %ASEAN
- Tỷ lệ nhập học trung học (gộp, % nhóm tuổi tương ứng)2022: 93,4 %ASEAN
- Tỷ lệ trẻ 12–23 tháng tuổi được tiêm vắc-xin sởi (%)2024: 98 %ASEAN
- Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng thể thấp còi (%)2023: 18,2 %ASEAN
- Tỷ số tử vong mẹ (trên 100.000 trẻ sinh sống, ước tính mô hình)2023: 48 ca/100.000ASEAN
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1.000 trẻ sinh sống)2024: 12,0 ‰ASEAN
- Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 5 tuổi (trên 1.000 trẻ sinh sống)2024: 17,3 ‰ASEAN
Năng lượng & môi trường12
- Cường độ năng lượng sơ cấp (MJ trên 1 USD GDP PPP 2021)2021: 3,85 MJ/USDASEAN
- Diện tích rừng (% diện tích đất)2024: 47,1 %ASEAN
- Mức phơi nhiễm bụi mịn PM2.5 trung bình năm (µg/m³)2023: 24,8 µg/m³ASEAN
- Phát thải CO2 bình quân đầu người (không gồm sử dụng đất và lâm nghiệp)2024: 4,27 tấn/ngườiASEAN
- Sản lượng điện từ nguồn tái tạo (% tổng sản lượng điện, gồm thuỷ điện)2021: 41,2 %ASEAN
- Sản lượng điện từ than (% tổng sản lượng điện)2024: 47,5 %ASEAN
- Tiêu thụ năng lượng sơ cấp bình quân đầu người (kg dầu quy đổi)2024: 1.188 kgOE/ngườiASEAN
- Tổn thất truyền tải và phân phối điện (% sản lượng)2024: 6,7 %ASEAN
- Tổng phát thải CO2, không gồm LULUCF (triệu tấn CO2 tương đương)2024: 430,8 triệu tấn CO2eASEAN
- Tổng phát thải khí nhà kính, không gồm LULUCF (triệu tấn CO2 tương đương)2024: 584,3 triệu tấn CO2eASEAN
- Tỷ lệ dân số được tiếp cận điện2024: 100,0 %ASEAN
- Tỷ trọng năng lượng tái tạo trong tổng tiêu thụ năng lượng cuối cùng2021: 24,2 %ASEAN
Quản trị nhà nước6
- Chất lượng điều tiết (WGI, điểm ước lượng −2,5 đến 2,5)2025: -0,14 điểmASEAN
- Hiệu quả của Chính phủ (WGI, điểm ước lượng −2,5 đến 2,5)2025: 0,18 điểmASEAN
- Kiểm soát tham nhũng (WGI, điểm ước lượng −2,5 đến 2,5)2025: -0,11 điểmASEAN
- Ổn định chính trị và không có bạo lực, khủng bố (WGI, −2,5 đến 2,5)2025: 0,12 điểmASEAN
- Pháp quyền (WGI, điểm ước lượng −2,5 đến 2,5)2025: -0,17 điểmASEAN
- Tiếng nói và trách nhiệm giải trình (WGI, điểm ước lượng −2,5 đến 2,5)2025: -1,27 điểmASEAN
Nguồn và giấy phép
Chỉ dùng nguồn có điều khoản cho phép sao chép và phân phối lại, kể cả cho mục đích thương mại, với điều kiện ghi nguồn. Mỗi trang và mỗi file CSV ghi tên nguồn, giấy phép, ngày truy xuất (lần gần nhất: 2026-10-30) và trích dẫn APA. Góc Nghiên Cứu chỉ chọn lọc, dịch tên và mô tả, định dạng lại và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu.
| Nguồn | Giấy phép | Trang riêng | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| World Bank, World Development Indicators (WDI) | CC BY 4.0 | 124 | điều khoản (kiểm tra 2026-10-30) |
| World Bank, Worldwide Governance Indicators (WGI) | CC BY 4.0 | 6 | điều khoản (kiểm tra 2026-10-30) |
| World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) | CC BY 4.0 | 21 | điều khoản (kiểm tra 2026-10-30) |
| World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) | CC BY 4.0 | 31 | điều khoản (kiểm tra 2026-10-30) |
| Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0 | CC BY 4.0 | 6 | điều khoản (kiểm tra 2026-10-30) |
| International Labour Organization, ILOSTAT | CC BY 4.0 | 10 | điều khoản (kiểm tra 2026-10-30) |
| Food and Agriculture Organization of the United Nations, FAOSTAT – Producer Prices | CC BY 4.0 | 6 | điều khoản (kiểm tra 2026-10-30) |
Nguồn đã xem xét nhưng chưa dùng, và lý do
- IMF (IFS, FSI): IMF Copyright and Usage: commercial reuse of IMF Data requires written permission ("email copyright@imf.org") and "the IMF prohibits bulk download of information by automated technology without explicit permission". Not compatible with an automated, ad-supported site. IMF-sourced series that the World Bank redistributes inside WDI under CC BY 4.0 (e.g. lending rate, M2) are used through WDI instead.
- WHO Global Health Observatory: WHO dataset terms: datasets "shall not be used for or in conjunction with the promotion of a commercial enterprise" (GHO content historically CC BY-NC-SA 3.0 IGO). Doubtful with affiliate links; WHO-sourced health series are used through WDI.
- UNESCO UIS: UNESCO UIS Data Browser: CC BY-SA 4.0 (share-alike). Allowed, but derived CSVs would have to be re-licensed BY-SA; UIS education series are already available through WDI. Deferred.
- BIS: BIS statistics terms permit use with attribution, but BIS has no credit-to-GDP or residential property price series for Viet Nam (only a bilateral VND/USD rate, already in WDI). Nothing to add.
- OECD: OECD: CC BY 4.0 for content published from 1 July 2024 (third-party material excluded). Viet Nam coverage is thin and mostly third-party; not integrated yet.
- Our World in Data: Our World in Data: only OWID-produced data is CC BY; most Viet Nam series are third-party data under their own terms. Not integrated; original sources used instead.
- ADB Key Indicators: ADB Data Library / KIDB: CC BY 3.0 IGO, commercial use allowed with attribution. Eligible; not integrated yet (no stable bulk API tested).
- Global Findex (bản riêng): Global Findex standalone database: no data licence stated on the download page (the report is CC BY 3.0 IGO). Key Findex series (account ownership etc.) are taken from WDI and GFDD instead.
- Enterprise Surveys (cổng riêng): Enterprise Surveys portal: no explicit licence for the indicator tables; firm-level microdata require registration and a confidentiality agreement. Enterprise Survey indicators that WDI republishes under CC BY 4.0 (IC.FRM.*) are used instead.
- Cổng dữ liệu cơ quan nhà nước Việt Nam: Vietnamese government portals (GSO/NSO, SBV, MOF): no explicit open-reuse licence; not used.
Khi dùng trong khoá luận, trích dẫn tổ chức công bố số liệu (không trích dẫn trang này) theo mẫu APA có sẵn trên từng trang, và ghi ngày truy cập vì nguồn có thể sửa số liệu các năm trước.