Nông nghiệp & giá nông sản
Giá cà phê nhân tại vườn Việt Nam 2000–2024: số liệu, CSV
Giá cà phê nhân người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT) · Coffee, green: Producer price (USD/tonne) · Mã: FAO_656_USD · Nguồn: Food and Agriculture Organization of the United Nations, FAOSTAT – Producer Prices
- Năm 2024
- 709 USD/tấn
- Giai đoạn
- 2000–2024
- Số năm có dữ liệu
- 25
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-29
Chỉ số này đo gì?
Giá bình quân năm mà nông dân Việt Nam nhận được khi bán cà phê nhân tại nơi sản xuất (giá tại cổng trại, chưa gồm vận chuyển và phí thị trường), FAO quy đổi sang đô la Mỹ theo tỷ giá bình quân năm. Việt Nam là nước xuất khẩu cà phê robusta lớn nhất thế giới, nên giá trong nước chịu ảnh hưởng mạnh của giá robusta thế giới. Bản theo đồng Việt Nam/tấn và chỉ số giá (2014–2016 = 100) có trong Kho chỉ số.
Đơn vị:USD/tấn.
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Phân tích truyền dẫn giá (price transmission) từ giá thế giới sang giá trong nước bằng mô hình đồng liên kết, ECM hoặc NARDL bất đối xứng (kết hợp với chuỗi giá thế giới cùng mặt hàng ở mục Giá hàng hoá thế giới).
- Biến giá đầu ra trong mô hình cung nông sản (phản ứng diện tích, sản lượng theo giá kỳ trước – mô hình Nerlove) hoặc thu nhập nông hộ.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ giá cà phê nhân tại vườn Việt Nam 2000–2024
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 6 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (USD/tấn) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Campuchia | 1998 * | 3.921 | 1995 |
| Thái Lan | 2024 | 3.486 | 1991 |
| Philippines | 2024 | 2.777 | 1991 |
| Trung Quốc | 2013 * | 2.631 | 2010 |
| Indonesia | 2024 | 2.446 | 1991 |
| Việt Nam | 2024 | 709 | 2000 |
| Lào | 2013 * | 540 | 1995 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu giá cà phê nhân tại vườn Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (USD/tấn) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2024 | 709 | +12,2% |
| 2023 | 632 | +4,5% |
| 2022 | 605 | -56,4% |
| 2021 | 1.386 | +1,4% |
| 2020 | 1.366 | -10,3% |
| 2019 | 1.522 | -14,2% |
| 2018 | 1.774 | -8,3% |
| 2017 | 1.935 | +10,7% |
| 2016 | 1.748 | +16,6% |
| 2015 | 1.499 | -4,8% |
| 2014 | 1.574 | -1,3% |
| 2013 | 1.596 | -4,3% |
| 2012 | 1.667 | -1,7% |
| 2011 | 1.695 | +35,2% |
| 2010 | 1.254 | +8,7% |
| 2009 | 1.154 | +4,6% |
| 2008 | 1.103 | -5,4% |
| 2007 | 1.166 | +193,7% |
| 2006 | 397 | +7,7% |
| 2005 | 369 | +254,5% |
| 2004 | 104 | -13,0% |
| 2003 | 120 | -30,1% |
| 2002 | 171 | -22,6% |
| 2001 | 221 | -55,5% |
| 2000 | 496 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
Food and Agriculture Organization of the United Nations. (2026). Coffee, green: Producer price (USD/tonne): Viet Nam [Data set]. FAOSTAT: Producer prices. Retrieved October 29, 2026, from https://www.fao.org/faostat/en/#data/PP Licence: CC-BY-4.0.
Trích dẫn trong bài: (Food and Agriculture Organization of the United Nations [FAO], 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (Food and Agriculture Organization of the United Nations), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: Food and Agriculture Organization of the United Nations, FAOSTAT – Producer Prices (mã FAO_656_USD), nguồn cập nhật 2026-10-29, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo Food and Agriculture Organization of the United Nations: FAO Statistics Division.
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của Food and Agriculture Organization of the United Nations.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Annual producer price received by farmers at the farm gate (FAOSTAT domain PP).
Số liệu cùng chủ đề
- Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm (2014–2016 = 100)
- Giá cao su thiên nhiên người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Giá hạt điều thô (cả vỏ) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Giá hồ tiêu người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Giá thịt lợn (quy đổi khối lượng thịt có xương) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Giá lúa (thóc) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Năng suất ngũ cốc (kg/ha)
- Sản lượng khai thác thuỷ sản (tấn)
- Sản lượng ngũ cốc (tấn): lúa, ngô và các loại hạt
- Sản lượng nuôi trồng thuỷ sản (tấn)
- Lượng phân bón sử dụng (kg trên 1 ha đất canh tác)
- Tốc độ tăng giá trị tăng thêm nông, lâm nghiệp và thuỷ sản (%/năm, giá so sánh)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu