Nông nghiệp & giá nông sản
Tăng trưởng nông, lâm, thuỷ sản Việt Nam 1986–2025
Tốc độ tăng giá trị tăng thêm nông, lâm nghiệp và thuỷ sản (%/năm, giá so sánh) · Agriculture, forestry, and fishing, value added (annual % growth) · Mã: NV.AGR.TOTL.KD.ZG · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2025
- 3,78 %
- Giai đoạn
- 1986–2025
- Số năm có dữ liệu
- 40
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Tốc độ tăng giá trị tăng thêm thực của khu vực nông, lâm nghiệp và thuỷ sản. Khu vực này tăng chậm và ổn định hơn công nghiệp, dịch vụ, và từng là 'bệ đỡ' của nền kinh tế năm 2020.
Đơn vị:%/năm.
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Biến phụ thuộc trong đề tài về tác động của biến đổi khí hậu, tín dụng nông nghiệp, đầu tư công cho nông nghiệp.
- So sánh với tăng trưởng GDP để phân tích đóng góp của nông nghiệp vào tăng trưởng.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ tăng trưởng nông, lâm, thuỷ sản Việt Nam 1986–2025
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (%) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Indonesia | 2025 | 5,33 | 1961 |
| Trung Quốc | 2025 | 3,94 | 1961 |
| Việt Nam | 2025 | 3,78 | 1986 |
| Thái Lan | 2025 | 3,65 | 1961 |
| Lào | 2025 | 3,52 | 2001 |
| Philippines | 2025 | 3,09 | 1961 |
| Malaysia | 2025 | 2,15 | 1971 |
| Campuchia | 2025 | 1,21 | 1994 |
| Myanmar | 2025 | -1,10 | 2001 |
| Singapore | 2025 | -3,03 | 1961 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu tăng trưởng nông, lâm, thuỷ sản Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (%) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2025 | 3,78 | +0,20 điểm % |
| 2024 | 3,58 | -0,36 điểm % |
| 2023 | 3,95 | +0,24 điểm % |
| 2022 | 3,70 | -0,01 điểm % |
| 2021 | 3,71 | +0,67 điểm % |
| 2020 | 3,04 | +0,37 điểm % |
| 2019 | 2,67 | -1,45 điểm % |
| 2018 | 4,12 | +0,95 điểm % |
| 2017 | 3,17 | +1,51 điểm % |
| 2016 | 1,65 | -0,85 điểm % |
| 2015 | 2,51 | -0,70 điểm % |
| 2014 | 3,20 | +0,67 điểm % |
| 2013 | 2,53 | -0,34 điểm % |
| 2012 | 2,87 | -1,37 điểm % |
| 2011 | 4,24 | +3,76 điểm % |
| 2010 | 0,49 | -1,42 điểm % |
| 2009 | 1,91 | -2,78 điểm % |
| 2008 | 4,69 | +0,74 điểm % |
| 2007 | 3,96 | +0,16 điểm % |
| 2006 | 3,80 | -0,39 điểm % |
| 2005 | 4,19 | -0,27 điểm % |
| 2004 | 4,46 | +0,74 điểm % |
| 2003 | 3,71 | -0,47 điểm % |
| 2002 | 4,19 | +1,02 điểm % |
| 2001 | 3,17 | -1,46 điểm % |
| 2000 | 4,63 | -0,60 điểm % |
| 1999 | 5,23 | +1,64 điểm % |
| 1998 | 3,59 | -0,67 điểm % |
| 1997 | 4,26 | -0,14 điểm % |
| 1996 | 4,40 | -0,40 điểm % |
| 1995 | 4,80 | +1,43 điểm % |
| 1994 | 3,37 | +0,09 điểm % |
| 1993 | 3,28 | -3,60 điểm % |
| 1992 | 6,88 | +4,70 điểm % |
| 1991 | 2,18 | +1,18 điểm % |
| 1990 | 1,00 | -6,01 điểm % |
| 1989 | 7,00 | +3,36 điểm % |
| 1988 | 3,65 | +4,79 điểm % |
| 1987 | -1,14 | -4,13 điểm % |
| 1986 | 2,99 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Agriculture, forestry, and fishing, value added (annual % growth): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/NV.AGR.TOTL.KD.ZG?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã NV.AGR.TOTL.KD.ZG), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;
National Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);
Staff estimates, World Bank (WB).
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Agriculture, forestry, and fishing corresponds to ISIC (Rev. 4) divisions 01-03 and includes the exploitation of vegetal and animal natural resources, comprising the activities of growing of crops, raising and breeding of animals, harvesting of timber and other plants, animals or animal products from a farm or their natural habitats.Value added is the contribution to the economy by a producer or an industry or an institutional sector, which is estimated by the total value of output produced and deducting the total value of intermediate consumption of goods and services used to produce that output. This indicator denotes the percentage change over each previous year of the constant price (base year 2015) series in United States dollars.
Số liệu cùng chủ đề
- Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm (2014–2016 = 100)
- Giá cà phê nhân người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Giá cao su thiên nhiên người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Giá hạt điều thô (cả vỏ) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Giá hồ tiêu người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Giá thịt lợn (quy đổi khối lượng thịt có xương) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Giá lúa (thóc) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Năng suất ngũ cốc (kg/ha)
- Sản lượng khai thác thuỷ sản (tấn)
- Sản lượng ngũ cốc (tấn): lúa, ngô và các loại hạt
- Sản lượng nuôi trồng thuỷ sản (tấn)
- Lượng phân bón sử dụng (kg trên 1 ha đất canh tác)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu