Bỏ qua, tới nội dung

Nông nghiệp & giá nông sản

Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm Việt Nam 1961–2024

Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm (2014–2016 = 100) · Food production index (2014-2016 = 100) · Mã: AG.PRD.FOOD.XD · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
118,3 điểm
Giai đoạn
1961–2024
Số năm có dữ liệu
64
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (64 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Chỉ số khối lượng sản xuất các loại cây trồng, vật nuôi dùng làm thực phẩm và có giá trị dinh dưỡng (không gồm cà phê, chè), so với bình quân 2014–2016, theo FAO.

Đơn vị:chỉ số, 2014–2016 = 100.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm Việt Nam 1961–2024

Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm (2014–2016 = 100), Việt Nam, 1961–2024, đơn vị điểm02550751001251965198019952010 2024: 118,3 điểm
Đơn vị: điểm. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (AG.PRD.FOOD.XD).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm (2014–2016 = 100): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc02004006008001965198019952010Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2024: 118,3 điểm
Đơn vị: điểm. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (điểm)Có số liệu từ
Singapore2024143,41961
Campuchia2024132,11961
Lào2024128,11961
Việt Nam2024118,31961
Indonesia2024115,51961
Trung Quốc2024115,21961
Malaysia2024105,21961
Philippines2024100,71961
Thái Lan202498,91961
Myanmar202483,81961

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm Việt Nam theo năm

NămGiá trị (điểm)Thay đổi so với năm trước
2024118,3+0,5%
2023117,7+2,7%
2022114,6+2,0%
2021112,3+4,2%
2020107,7+1,1%
2019106,6-0,9%
2018107,5+3,4%
2017104,0+2,0%
2016102,0+1,1%
2015100,9+3,8%
201497,2+3,2%
201394,2+2,0%
201292,3+7,1%
201186,1+4,8%
201082,2+2,6%
200980,2+1,6%
200878,9+4,9%
200775,3+4,5%
200672,1+4,0%
200569,3+2,4%
200467,7+5,5%
200364,1+4,3%
200261,5+7,2%
200157,4+3,0%
200055,7+5,9%
199952,6+8,3%
199848,5+4,5%
199746,4+6,1%
199643,7+7,2%
199540,8+6,0%
199438,5+4,6%
199336,8+5,2%
199235,0+8,7%
199132,2-1,5%
199032,7+2,4%
198931,9+7,5%
198829,7+5,7%
198728,1+0,5%
198627,9+4,1%
198526,8+1,4%
198426,5+5,7%
198325,0+2,5%
198224,4+10,0%
198122,2+6,2%
198020,9+5,4%
197919,8+11,5%
197817,8+0,6%
197717,7-2,5%
197618,2+13,9%
197515,9-5,3%
197416,8-0,3%
197316,9+2,2%
197216,5+2,5%
197116,1+2,2%
197015,7+8,6%
196914,5+2,8%
196814,1-4,9%
196714,8+5,1%
196614,1-5,2%
196514,9-0,5%
196414,9+1,4%
196314,7+0,3%
196214,7+6,0%
196113,9

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Food production index (2014-2016 = 100): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/AG.PRD.FOOD.XD?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã AG.PRD.FOOD.XD), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Food production index covers food crops that are considered edible and that contain nutrients. Coffee and tea are excluded because, although edible, they have no nutritive value.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu