Nông nghiệp & giá nông sản
Sản lượng lương thực có hạt Việt Nam 1961–2024: số liệu, CSV
Sản lượng ngũ cốc (tấn): lúa, ngô và các loại hạt · Cereal production (metric tons) · Mã: AG.PRD.CREL.MT · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2024
- 47,85 triệu tấn
- Giai đoạn
- 1961–2024
- Số năm có dữ liệu
- 64
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Tổng sản lượng thu hoạch các loại ngũ cốc (lúa, ngô, lúa mì, kê…) theo FAO. Ở Việt Nam, lúa chiếm phần lớn sản lượng.
Đơn vị:tấn(trên trang hiển thị theo triệu tấn; file CSV giữ nguyên giá trị gốc).
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Biến đầu ra trong hàm sản xuất nông nghiệp (cùng diện tích, phân bón, lao động) hoặc đề tài về an ninh lương thực.
- Biến giải thích xuất khẩu gạo trong mô hình cung xuất khẩu.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ sản lượng lương thực có hạt Việt Nam 1961–2024
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (triệu tấn) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 2024 | 651,36 | 1961 |
| Indonesia | 2024 | 68,28 | 1961 |
| Việt Nam | 2024 | 47,85 | 1961 |
| Thái Lan | 2024 | 38,64 | 1961 |
| Myanmar | 2024 | 30,13 | 1961 |
| Philippines | 2024 | 27,23 | 1961 |
| Campuchia | 2024 | 15,58 | 1961 |
| Lào | 2024 | 4,27 | 1961 |
| Malaysia | 2024 | 2,10 | 1961 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu sản lượng lương thực có hạt Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (triệu tấn) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2024 | 47,85 | -0,2% |
| 2023 | 47,94 | +1,8% |
| 2022 | 47,09 | -2,5% |
| 2021 | 48,30 | +2,1% |
| 2020 | 47,33 | -1,9% |
| 2019 | 48,23 | -1,4% |
| 2018 | 48,92 | +2,2% |
| 2017 | 47,88 | -1,0% |
| 2016 | 48,36 | -4,0% |
| 2015 | 50,38 | +0,4% |
| 2014 | 50,18 | +1,9% |
| 2013 | 49,23 | +1,1% |
| 2012 | 48,71 | +3,1% |
| 2011 | 47,24 | +5,9% |
| 2010 | 44,61 | +3,0% |
| 2009 | 43,32 | +0,0% |
| 2008 | 43,30 | +7,6% |
| 2007 | 40,25 | +1,4% |
| 2006 | 39,71 | +0,2% |
| 2005 | 39,62 | +0,1% |
| 2004 | 39,58 | +5,0% |
| 2003 | 37,71 | +2,0% |
| 2002 | 36,96 | +7,8% |
| 2001 | 34,27 | -0,8% |
| 2000 | 34,54 | +4,2% |
| 1999 | 33,15 | +6,9% |
| 1998 | 31,02 | +6,3% |
| 1997 | 29,17 | +4,4% |
| 1996 | 27,93 | +6,9% |
| 1995 | 26,14 | +6,0% |
| 1994 | 24,67 | +4,0% |
| 1993 | 23,72 | +6,2% |
| 1992 | 22,34 | +10,1% |
| 1991 | 20,29 | +2,0% |
| 1990 | 19,90 | +0,3% |
| 1989 | 19,83 | +11,3% |
| 1988 | 17,81 | +13,7% |
| 1987 | 15,66 | -5,5% |
| 1986 | 16,57 | +0,7% |
| 1985 | 16,46 | +2,6% |
| 1984 | 16,04 | +5,4% |
| 1983 | 15,21 | +2,6% |
| 1982 | 14,83 | +15,4% |
| 1981 | 12,84 | +6,4% |
| 1980 | 12,08 | +2,9% |
| 1979 | 11,73 | +14,8% |
| 1978 | 10,22 | -7,1% |
| 1977 | 11,00 | -9,9% |
| 1976 | 12,21 | +15,5% |
| 1975 | 10,57 | -6,7% |
| 1974 | 11,34 | -0,8% |
| 1973 | 11,43 | +3,8% |
| 1972 | 11,01 | +3,1% |
| 1971 | 10,68 | +2,4% |
| 1970 | 10,43 | +14,8% |
| 1969 | 9,09 | +5,3% |
| 1968 | 8,63 | -8,6% |
| 1967 | 9,44 | +8,3% |
| 1966 | 8,72 | -10,0% |
| 1965 | 9,69 | -3,3% |
| 1964 | 10,02 | +1,4% |
| 1963 | 9,88 | -1,8% |
| 1962 | 10,06 | +8,3% |
| 1961 | 9,29 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Cereal production (metric tons): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/AG.PRD.CREL.MT?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã AG.PRD.CREL.MT), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/QCL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO).
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded.
Số liệu cùng chủ đề
- Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm (2014–2016 = 100)
- Giá cà phê nhân người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Giá cao su thiên nhiên người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Giá hạt điều thô (cả vỏ) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Giá hồ tiêu người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Giá thịt lợn (quy đổi khối lượng thịt có xương) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Giá lúa (thóc) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT)
- Năng suất ngũ cốc (kg/ha)
- Sản lượng khai thác thuỷ sản (tấn)
- Sản lượng nuôi trồng thuỷ sản (tấn)
- Lượng phân bón sử dụng (kg trên 1 ha đất canh tác)
- Tốc độ tăng giá trị tăng thêm nông, lâm nghiệp và thuỷ sản (%/năm, giá so sánh)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu