Bỏ qua, tới nội dung

Giá cả, lao động & thu nhập

Tỷ lệ nghèo Việt Nam 1992–2022: số liệu, biểu đồ, CSV

Tỷ lệ nghèo theo chuẩn nghèo cùng cực quốc tế của World Bank · Poverty headcount ratio at $3.00 a day (2021 PPP) (% of population) · Mã: SI.POV.DDAY · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2022
1,6 %
Giai đoạn
1992–2022
Số năm có dữ liệu
13
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (13 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tỷ lệ dân số sống dưới chuẩn nghèo cùng cực quốc tế của World Bank (mức chi tiêu mỗi ngày theo sức mua tương đương; mức chuẩn cụ thể ghi trong tên tiếng Anh của chỉ tiêu). Đây là chuẩn quốc tế, khác chuẩn nghèo đa chiều của Việt Nam.

Đơn vị:% dân số.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ lệ nghèo Việt Nam 1992–2022

Tỷ lệ nghèo theo chuẩn nghèo cùng cực quốc tế của World Bank, Việt Nam, 1992–2022, đơn vị %0204060200020102020 1992: 57,5 % 1997: 38,1 % 2002: 43,3 % 2004: 30,9 % 2006: 23,7 % 2008: 17,6 % 2010: 5,2 % 2012: 3,7 % 2014: 3,4 % 2016: 2,5 % 2018: 2,2 % 2020: 1,3 % 2022: 1,6 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SI.POV.DDAY). Đường bị ngắt ở những năm không có số liệu (18 năm trống).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 7 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ lệ nghèo theo chuẩn nghèo cùng cực quốc tế của World Bank: Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Lào, Myanmar, Trung Quốc0204060801001990200020102020Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesLàoMyanmarTrung Quốc 1992: 57,5 % 1997: 38,1 % 2002: 43,3 % 2004: 30,9 % 2006: 23,7 % 2008: 17,6 % 2010: 5,2 % 2012: 3,7 % 2014: 3,4 % 2016: 2,5 % 2018: 2,2 % 2020: 1,3 % 2022: 1,6 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Myanmar2017 *10,32015
Lào2024 *7,11992
Philippines2023 *5,31985
Indonesia20253,71984
Việt Nam2022 *1,61992
Thái Lan2024 *0,01981
Malaysia2021 *0,01984
Trung Quốc2022 *0,01981

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ lệ nghèo Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
20221,6
20201,3
20182,2
20162,5
20143,4
20123,7
20105,2
200817,6
200623,7
200430,9
200243,3
199738,1
199257,5

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Poverty headcount ratio at $3.00 a day (2021 PPP) (% of population): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SI.POV.DDAY?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SI.POV.DDAY), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: World Bank, Poverty and Inequality Platform. Data are based on primary household survey data obtained from government statistical agencies and World Bank country departments. Data for high-income economies are mostly from the Luxembourg Income Study database. For more information and methodology, please see http://pip.worldbank.org., World Bank (WB), uri: http://pip.worldbank.org, note: Data are based on primary household survey data obtained from government statistical agencies and World Bank country departments. Data for high-income economies are mostly from the Luxembourg Income Study database..

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Poverty headcount ratio at $3.00 a day is the percentage of the population living on less than $3.00 a day at 2021 purchasing power adjusted prices. As a result of revisions in PPP exchange rates, poverty rates for individual countries cannot be compared with poverty rates reported in earlier editions.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu