Bỏ qua, tới nội dung

Giá cả, lao động & thu nhập

Tỷ lệ thiếu việc làm Việt Nam 2005–2025: số liệu, CSV

Tỷ lệ thiếu việc làm theo thời gian, từ 15 tuổi (%, ước tính mô hình ILO) · Time-related underemployment rate, 15+ (ILO modelled estimates) · Mã: EMP_2TRU_RT · Nguồn: International Labour Organization, ILOSTAT

Năm 2025
1,77 %
Giai đoạn
2005–2025
Số năm có dữ liệu
21
Nguồn cập nhật
2026-10-30
Tải CSV (21 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Phần trăm người có việc làm nhưng làm dưới ngưỡng giờ quy định, muốn và sẵn sàng làm thêm giờ. Ở Việt Nam, thất nghiệp thấp nhưng thiếu việc làm, nhất là ở nông thôn, là vấn đề đáng kể hơn. Số liệu sau năm gần nhất là dự báo của ILO nên đã được loại bỏ.

Đơn vị:%.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ lệ thiếu việc làm Việt Nam 2005–2025

Tỷ lệ thiếu việc làm theo thời gian, từ 15 tuổi (%, ước tính mô hình ILO), Việt Nam, 2005–2025, đơn vị %0,00,51,01,52,02,53,03,54,020052010201520202025 2025: 1,77 %
Đơn vị: %. Nguồn: International Labour Organization, ILOSTAT (EMP_2TRU_RT).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ lệ thiếu việc làm theo thời gian, từ 15 tuổi (%, ước tính mô hình ILO): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc024681020052010201520202025Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2025: 1,77 %
Đơn vị: %. Nguồn: International Labour Organization, ILOSTAT. Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Philippines20257,142005
Indonesia20255,262005
Trung Quốc20254,172005
Việt Nam20251,772005
Malaysia20251,552005
Myanmar20251,282005
Campuchia20251,142005
Lào20250,882005
Singapore20250,612005
Thái Lan20250,472005

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ lệ thiếu việc làm Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
20251,77-0,03 điểm %
20241,80-0,02 điểm %
20231,81-0,16 điểm %
20221,98-0,73 điểm %
20212,71+0,39 điểm %
20202,32+1,01 điểm %
20191,31-0,03 điểm %
20181,35-0,23 điểm %
20171,57+0,00 điểm %
20161,57-0,23 điểm %
20151,80-0,49 điểm %
20142,29-0,35 điểm %
20132,63+0,03 điểm %
20122,60-0,20 điểm %
20112,81-0,67 điểm %
20103,47-0,22 điểm %
20093,69+0,13 điểm %
20083,56+0,16 điểm %
20073,40+0,01 điểm %
20063,390,00 điểm %
20053,39

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

International Labour Organization. (2026). Time-related underemployment rate, 15+ (ILO modelled estimates): Viet Nam [Data set]. ILOSTAT. Retrieved October 30, 2026, from https://ilostat.ilo.org/data/

Trích dẫn trong bài: (International Labour Organization [ILO], 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (International Labour Organization), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: International Labour Organization, ILOSTAT (mã EMP_2TRU_RT), nguồn cập nhật 2026-10-30, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-30.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của International Labour Organization.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu