Bỏ qua, tới nội dung

Giá cả, lao động & thu nhập

Tỷ lệ tham gia lao động của nữ Việt Nam 1990–2025

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nữ (15 tuổi trở lên, ước tính ILO) · Labor force participation rate, female (% of female population ages 15+) (modeled ILO estimate) · Mã: SL.TLF.CACT.FE.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
68,6 %
Giai đoạn
1990–2025
Số năm có dữ liệu
36
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (36 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tỷ lệ phụ nữ từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hoặc tìm việc. Việt Nam thuộc nhóm có tỷ lệ phụ nữ tham gia lao động cao trong khu vực, nên chỉ tiêu này hay xuất hiện trong nghiên cứu về giới.

Đơn vị:%.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ lệ tham gia lao động của nữ Việt Nam 1990–2025

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nữ (15 tuổi trở lên, ước tính ILO), Việt Nam, 1990–2025, đơn vị %68707274761990200020102020 2025: 68,6 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SL.TLF.CACT.FE.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nữ (15 tuổi trở lên, ước tính ILO): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc01020304050607080901990200020102020Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2025: 68,6 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Campuchia202577,41990
Việt Nam202568,61990
Singapore202563,61990
Lào202561,61990
Trung Quốc202559,11990
Thái Lan202559,01990
Indonesia202553,71990
Malaysia202551,61990
Philippines202550,51990
Myanmar202540,91990

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ lệ tham gia lao động của nữ Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
202568,6-0,35 điểm %
202468,9-0,31 điểm %
202369,2-0,66 điểm %
202269,9+0,77 điểm %
202169,1+0,01 điểm %
202069,1-2,42 điểm %
201971,5-1,39 điểm %
201872,9+0,32 điểm %
201772,6+0,05 điểm %
201672,5-0,33 điểm %
201572,9-0,20 điểm %
201473,1+0,15 điểm %
201372,9+0,92 điểm %
201272,0+0,27 điểm %
201171,7-0,02 điểm %
201071,7-0,18 điểm %
200971,9+0,36 điểm %
200871,6+0,41 điểm %
200771,1+0,41 điểm %
200670,7+0,35 điểm %
200570,4+0,28 điểm %
200470,1-0,25 điểm %
200370,4-0,48 điểm %
200270,8-0,66 điểm %
200171,5+1,52 điểm %
200070,0-1,21 điểm %
199971,2-0,64 điểm %
199871,8-0,71 điểm %
199772,5-1,05 điểm %
199673,6-0,22 điểm %
199573,8-0,23 điểm %
199474,0-0,20 điểm %
199374,2-0,18 điểm %
199274,4-0,21 điểm %
199174,6-0,11 điểm %
199074,7

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Labor force participation rate, female (% of female population ages 15+) (modeled ILO estimate): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SL.TLF.CACT.FE.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SL.TLF.CACT.FE.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: ILO Modelled Estimates database (ILOEST), International Labour Organization (ILO), uri: https://ilostat.ilo.org/data/bulk/, publisher: ILOSTAT, type: external database, date accessed: January 17, 2026.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

The labor force participation rate is the labor force as a percent of the population ages 15 and older. The labor force is the sum of all persons of working age who are employed and those who are unemployed.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu