Bỏ qua, tới nội dung

Giá cả, lao động & thu nhập

Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên Việt Nam 1991–2025

Tỷ lệ thất nghiệp của thanh niên 15–24 tuổi (ước tính mô hình ILO) · Unemployment, youth total (% of total labor force ages 15-24) (modeled ILO estimate) · Mã: SL.UEM.1524.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
6,17 %
Giai đoạn
1991–2025
Số năm có dữ liệu
35
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (35 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tỷ lệ người 15–24 tuổi trong lực lượng lao động đang không có việc làm và đang tìm việc, theo ước tính mô hình của ILO để so sánh được giữa các nước. Thất nghiệp thanh niên thường cao gấp 2–3 lần tỷ lệ chung.

Đơn vị: % .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ lệ thất nghiệp thanh niên Việt Nam 1991–2025

Tỷ lệ thất nghiệp của thanh niên 15–24 tuổi (ước tính mô hình ILO), Việt Nam, 1991–2025, đơn vị % 3 4 5 6 7 8 2000 2010 2020 2025: 6,17 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SL.UEM.1524.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ lệ thất nghiệp của thanh niên 15–24 tuổi (ước tính mô hình ILO): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 10 20 30 2000 2010 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2025: 6,17 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (%) Có số liệu từ
Trung Quốc 2025 15,80 1991
Indonesia 2025 12,98 1991
Malaysia 2025 11,95 1991
Myanmar 2025 9,81 1991
Philippines 2025 7,04 1991
Singapore 2025 6,78 1991
Việt Nam 2025 6,17 1991
Thái Lan 2025 4,53 1991
Lào 2025 2,38 1991
Campuchia 2025 0,71 1991

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ lệ thất nghiệp thanh niên Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (%) Thay đổi so với năm trước
2025 6,17 -0,17 điểm %
2024 6,34 -0,10 điểm %
2023 6,44 +0,34 điểm %
2022 6,10 -0,81 điểm %
2021 6,90 +0,36 điểm %
2020 6,55 +0,92 điểm %
2019 5,62 +0,98 điểm %
2018 4,65 -2,48 điểm %
2017 7,12 +0,36 điểm %
2016 6,76 +0,50 điểm %
2015 6,27 +1,60 điểm %
2014 4,67 +0,11 điểm %
2013 4,56 +0,93 điểm %
2012 3,63 +0,40 điểm %
2011 3,23 -0,21 điểm %
2010 3,43 -1,00 điểm %
2009 4,43 -0,75 điểm %
2008 5,18 -0,70 điểm %
2007 5,89 +0,48 điểm %
2006 5,40 +0,44 điểm %
2005 4,96 +0,39 điểm %
2004 4,57 -0,15 điểm %
2003 4,72 +0,30 điểm %
2002 4,42 -1,17 điểm %
2001 5,59 +0,86 điểm %
2000 4,73 -0,05 điểm %
1999 4,79 +0,02 điểm %
1998 4,77 -1,23 điểm %
1997 5,99 +2,02 điểm %
1996 3,97 -0,01 điểm %
1995 3,99 -0,00 điểm %
1994 3,99 -0,07 điểm %
1993 4,07 -0,08 điểm %
1992 4,15 -0,03 điểm %
1991 4,18

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Unemployment, youth total (% of total labor force ages 15-24) (modeled ILO estimate): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SL.UEM.1524.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SL.UEM.1524.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29. Nguồn gốc theo World Bank: ILO Modelled Estimates database (ILOEST), International Labour Organization (ILO), uri: https://ilostat.ilo.org/data/bulk/, publisher: ILOSTAT, type: external database, date accessed: January 17, 2026.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Youth unemployment refers to the share of the labor force ages 15-24 without work but available for and seeking employment.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu