Bỏ qua, tới nội dung

Giá cả, lao động & thu nhập

Lạm phát theo chỉ số giảm phát GDP Việt Nam 1986–2025

Lạm phát tính theo chỉ số giảm phát GDP (%/năm) · Inflation, GDP deflator (annual %) · Mã: NY.GDP.DEFL.KD.ZG · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
3,33 %
Giai đoạn
1986–2025
Số năm có dữ liệu
40
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (40 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tốc độ tăng của chỉ số giảm phát GDP (GDP danh nghĩa chia GDP thực). Khác với CPI chỉ đo giá rổ hàng tiêu dùng, chỉ số giảm phát bao trùm giá của mọi hàng hoá, dịch vụ cuối cùng sản xuất trong nước, kể cả hàng đầu tư và xuất khẩu.

Đơn vị:%/năm.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ lạm phát theo chỉ số giảm phát GDP Việt Nam 1986–2025

Lạm phát tính theo chỉ số giảm phát GDP (%/năm), Việt Nam, 1986–2025, đơn vị %-10001002003004005001990200020102020 2025: 3,33 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (NY.GDP.DEFL.KD.ZG).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Lạm phát tính theo chỉ số giảm phát GDP (%/năm): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc-200020040060019651980199520102025Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2025: 3,33 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Myanmar202512,521961
Lào20257,551985
Campuchia20253,471976
Việt Nam20253,331986
Indonesia20252,371961
Philippines20251,431961
Malaysia2025-0,451961
Thái Lan2025-0,871961
Trung Quốc2025-0,921961
Singapore2025-1,801961

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu lạm phát theo chỉ số giảm phát GDP Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
20253,33-0,88 điểm %
20244,21+2,04 điểm %
20232,16-2,28 điểm %
20224,44+1,56 điểm %
20212,88+1,41 điểm %
20201,47-0,96 điểm %
20192,42-1,20 điểm %
20183,63-0,74 điểm %
20174,36+2,54 điểm %
20161,82+3,54 điểm %
2015-1,72-5,41 điểm %
20143,70-0,34 điểm %
20134,04-5,04 điểm %
20129,08-12,34 điểm %
201121,41-20,89 điểm %
201042,30+36,09 điểm %
20096,22-16,46 điểm %
200822,67+13,04 điểm %
20079,63+1,06 điểm %
20068,57-10,24 điểm %
200518,81+10,38 điểm %
20048,43+1,32 điểm %
20037,11+2,41 điểm %
20024,70+2,08 điểm %
20012,62-0,79 điểm %
20003,41-2,33 điểm %
19995,73-3,10 điểm %
19988,84+2,24 điểm %
19976,60-2,10 điểm %
19968,70-8,34 điểm %
199517,04+0,09 điểm %
199416,95-0,46 điểm %
199317,41-15,21 điểm %
199232,63-39,92 điểm %
199172,55+30,45 điểm %
199042,10-27,59 điểm %
198969,69-341,35 điểm %
1988411,04+48,48 điểm %
1987362,56-35,52 điểm %
1986398,07

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Inflation, GDP deflator (annual %): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/NY.GDP.DEFL.KD.ZG?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã NY.GDP.DEFL.KD.ZG), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Country official statistics, National Statistical Offices (NSOs); National Accounts data files, Central Banks; Staff estimates, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Inflation as measured by the annual growth rate of the GDP implicit deflator shows the rate of price change in the economy as a whole. The GDP implicit deflator is the ratio of GDP in current local currency to GDP in constant local currency.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu