Công nghệ & chuyển đổi số
Số bài báo khoa học Việt Nam 1996–2023: số liệu, CSV
Số bài báo khoa học và kỹ thuật công bố · Scientific and technical journal articles · Mã: IP.JRN.ARTC.SC · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2023
- 10.644 bài
- Giai đoạn
- 1996–2023
- Số năm có dữ liệu
- 28
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Số bài báo khoa học, kỹ thuật của tác giả có địa chỉ tại Việt Nam công bố trên các tạp chí được chỉ mục, theo Quỹ Khoa học Quốc gia Mỹ (NSF). Bài viết chung nhiều nước được chia theo tỷ lệ.
Đơn vị:bài báo.
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Đo năng lực nghiên cứu quốc gia trong đề tài về giáo dục đại học, chính sách khoa học công nghệ.
- Biến đầu ra đổi mới sáng tạo bổ sung cho số đơn sáng chế.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ số bài báo khoa học Việt Nam 1996–2023
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (bài) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 2023 | 932.712 | 1996 |
| Indonesia | 2023 | 38.992 | 1996 |
| Malaysia | 2023 | 23.691 | 1996 |
| Thái Lan | 2023 | 16.656 | 1996 |
| Singapore | 2023 | 11.894 | 1996 |
| Việt Nam | 2023 | 10.644 | 1996 |
| Philippines | 2023 | 4.752 | 1996 |
| Myanmar | 2023 | 234 | 1996 |
| Campuchia | 2023 | 201 | 1996 |
| Lào | 2023 | 72 | 1996 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2023, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu số bài báo khoa học Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (bài) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2023 | 10.644 | +10,0% |
| 2022 | 9.673 | +7,7% |
| 2021 | 8.978 | +15,8% |
| 2020 | 7.751 | +36,4% |
| 2019 | 5.684 | +38,6% |
| 2018 | 4.102 | +27,6% |
| 2017 | 3.216 | +9,3% |
| 2016 | 2.943 | +36,5% |
| 2015 | 2.157 | +13,1% |
| 2014 | 1.907 | +2,3% |
| 2013 | 1.863 | +21,3% |
| 2012 | 1.537 | +27,1% |
| 2011 | 1.209 | +10,3% |
| 2010 | 1.096 | +35,8% |
| 2009 | 807 | +3,7% |
| 2008 | 779 | +51,0% |
| 2007 | 515 | +14,9% |
| 2006 | 449 | +11,6% |
| 2005 | 402 | +19,7% |
| 2004 | 336 | +12,4% |
| 2003 | 299 | +26,3% |
| 2002 | 236 | -1,9% |
| 2001 | 241 | +19,3% |
| 2000 | 202 | +1,1% |
| 1999 | 200 | +17,9% |
| 1998 | 170 | -16,2% |
| 1997 | 202 | +13,4% |
| 1996 | 178 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Scientific and technical journal articles: Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/IP.JRN.ARTC.SC?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã IP.JRN.ARTC.SC), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Science and Engineering Indicators, National Science Foundation (NSF), uri: https://ncses.nsf.gov/indicators.
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Article counts refer to publications from a selection of conference proceedings and peer-reviewed journals from Scopus in science and engineering fields, according to the National Center for Science and Engineering Statistics Taxonomy of Disciplines.
Số liệu cùng chủ đề
- Thuê bao Internet băng rộng cố định trên 100 dân
- Chi tiêu cho nghiên cứu và phát triển (% GDP)
- Số đơn đăng ký sáng chế của người cư trú
- Tỷ lệ người sử dụng Internet
- Số thuê bao điện thoại di động trên 100 dân
- Xuất khẩu hàng hoá công nghệ thông tin – truyền thông (% tổng xuất khẩu hàng hoá)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu