Công nghệ & chuyển đổi số
Chi tiêu cho R&D so với GDP Việt Nam 2002–2023: số liệu, CSV
Chi tiêu cho nghiên cứu và phát triển (% GDP) · Research and development expenditure (% of GDP) · Mã: GB.XPD.RSDV.GD.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2023
- 0,41 % GDP
- Giai đoạn
- 2002–2023
- Số năm có dữ liệu
- 8
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Tổng chi cho nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng và phát triển thực nghiệm của doanh nghiệp, Nhà nước, trường đại học và tổ chức phi lợi nhuận, chia cho GDP, theo UNESCO UIS. Việt Nam chỉ có số liệu ở một số năm điều tra.
Đơn vị:% GDP.
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Biến đầu vào đổi mới sáng tạo trong mô hình tăng trưởng nội sinh hoặc đề tài về năng suất.
- So sánh với mức 1–2% GDP của các nước công nghiệp mới để minh hoạ khoảng cách đầu tư cho khoa học.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ chi tiêu cho R&D so với GDP Việt Nam 2002–2023
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (% GDP) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 2023 | 2,58 | 1996 |
| Singapore | 2022 * | 1,81 | 1996 |
| Malaysia | 2022 * | 1,01 | 1996 |
| Thái Lan | 2023 | 0,94 | 1996 |
| Việt Nam | 2023 | 0,41 | 2002 |
| Indonesia | 2020 * | 0,28 | 2000 |
| Philippines | 2020 * | 0,28 | 2002 |
| Campuchia | 2015 * | 0,09 | 2002 |
| Myanmar | 2023 | 0,02 | 1997 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2023, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu chi tiêu cho R&D so với GDP Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (% GDP) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2023 | 0,41 | |
| 2021 | 0,42 | |
| 2019 | 0,42 | |
| 2017 | 0,42 | |
| 2015 | 0,36 | |
| 2013 | 0,30 | |
| 2011 | 0,15 | |
| 2002 | 0,19 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Research and development expenditure (% of GDP): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/GB.XPD.RSDV.GD.ZS?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã GB.XPD.RSDV.GD.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Stat Bulk Data Download Service, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources/bulk, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), date accessed: 2025-03-26, date published: 2025-02.
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Gross domestic expenditures on research and development (R&D), expressed as a percent of GDP. They include both capital and current expenditures in the four main sectors: Business enterprise, Government, Higher education and Private non-profit. R&D covers basic research, applied research, and experimental development.
Số liệu cùng chủ đề
- Số bài báo khoa học và kỹ thuật công bố
- Thuê bao Internet băng rộng cố định trên 100 dân
- Số đơn đăng ký sáng chế của người cư trú
- Tỷ lệ người sử dụng Internet
- Số thuê bao điện thoại di động trên 100 dân
- Xuất khẩu hàng hoá công nghệ thông tin – truyền thông (% tổng xuất khẩu hàng hoá)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu