Công nghệ & chuyển đổi số
Đơn đăng ký sáng chế của người trong nước Việt Nam 1984–2024
Số đơn đăng ký sáng chế của người cư trú · Patent applications, residents · Mã: IP.PAT.RESD · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2024
- 1.226 đơn
- Giai đoạn
- 1984–2024
- Số năm có dữ liệu
- 39
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Số đơn đăng ký sáng chế nộp tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam bởi người cư trú (cá nhân, doanh nghiệp trong nước), theo WIPO. Đây là thước đo đầu ra đổi mới sáng tạo trong nước.
Đơn vị:đơn.
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Biến phụ thuộc trong đề tài về đầu tư R&D, vốn con người và đổi mới sáng tạo.
- Biến đại diện cho tiến bộ công nghệ trong mô hình tăng trưởng nội sinh (thường lấy ln(1 + số đơn)).
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ đơn đăng ký sáng chế của người trong nước Việt Nam 1984–2024
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (đơn) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 2024 | 1.672.001 | 1985 |
| Indonesia | 2024 | 1.931 | 1980 |
| Singapore | 2024 | 1.898 | 1980 |
| Việt Nam | 2024 | 1.226 | 1984 |
| Thái Lan | 2024 | 930 | 1980 |
| Philippines | 2024 | 873 | 1980 |
| Malaysia | 2024 | 841 | 1985 |
| Campuchia | 2024 | 1 | 2013 |
| Lào | 2023 * | 1 | 2005 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu đơn đăng ký sáng chế của người trong nước Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (đơn) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2024 | 1.226 | +23,7% |
| 2023 | 991 | +10,7% |
| 2022 | 895 | -16,0% |
| 2021 | 1.066 | +4,4% |
| 2020 | 1.021 | +41,8% |
| 2019 | 720 | +11,5% |
| 2018 | 646 | +9,1% |
| 2017 | 592 | +5,7% |
| 2016 | 560 | -3,8% |
| 2015 | 582 | +19,5% |
| 2014 | 487 | +9,9% |
| 2013 | 443 | +16,0% |
| 2012 | 382 | +27,3% |
| 2011 | 300 | -2,0% |
| 2010 | 306 | +18,6% |
| 2009 | 258 | +26,5% |
| 2008 | 204 | -6,8% |
| 2007 | 219 | +11,7% |
| 2006 | 196 | +8,9% |
| 2005 | 180 | +74,8% |
| 2004 | 103 | +32,1% |
| 2003 | 78 | +13,0% |
| 2002 | 69 | +32,7% |
| 2001 | 52 | +52,9% |
| 2000 | 34 | -2,9% |
| 1999 | 35 | +40,0% |
| 1998 | 25 | -16,7% |
| 1997 | 30 | -18,9% |
| 1996 | 37 | +60,9% |
| 1995 | 23 | +4,5% |
| 1994 | 22 | -31,3% |
| 1993 | 32 | -5,9% |
| 1992 | 34 | -8,1% |
| 1991 | 37 | -36,2% |
| 1990 | 58 | +26,1% |
| 1989 | 46 | +130,0% |
| 1988 | 20 | |
| 1986 | 7 | |
| 1984 | 52 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Patent applications, residents: Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/IP.PAT.RESD?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã IP.PAT.RESD), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: WIPO Patent Report: Statistics on Worldwide Patent Activity, World Intellectual Property Organization (WIPO), note: The International Bureau of WIPO assumes no responsibility with respect to the transformation of these data..
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Patent applications are worldwide patent applications filed through the Patent Cooperation Treaty procedure or with a national patent office for exclusive rights for an invention--a product or process that provides a new way of doing something or offers a new technical solution to a problem. A patent provides protection for the invention to the owner of the patent for a limited period, generally 20 years.
Số liệu cùng chủ đề
- Số bài báo khoa học và kỹ thuật công bố
- Thuê bao Internet băng rộng cố định trên 100 dân
- Chi tiêu cho nghiên cứu và phát triển (% GDP)
- Tỷ lệ người sử dụng Internet
- Số thuê bao điện thoại di động trên 100 dân
- Xuất khẩu hàng hoá công nghệ thông tin – truyền thông (% tổng xuất khẩu hàng hoá)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu