Công nghệ & chuyển đổi số
Tỷ trọng xuất khẩu hàng ICT Việt Nam 2000–2023: số liệu, CSV
Xuất khẩu hàng hoá công nghệ thông tin – truyền thông (% tổng xuất khẩu hàng hoá) · ICT goods exports (% of total goods exports) · Mã: TX.VAL.ICTG.ZS.UN · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2023
- 35,9 %
- Giai đoạn
- 2000–2023
- Số năm có dữ liệu
- 24
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Phần trăm xuất khẩu máy tính, thiết bị ngoại vi, thiết bị truyền thông, điện tử tiêu dùng và linh kiện điện tử trong tổng xuất khẩu hàng hoá, theo UNCTAD. Tỷ trọng của Việt Nam tăng vọt sau khi Samsung đầu tư sản xuất điện thoại.
Đơn vị:%.
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Biến cơ cấu xuất khẩu công nghệ trong đề tài về FDI ngành điện tử, chuỗi giá trị toàn cầu.
- So sánh với Malaysia, Philippines, Thái Lan, những nước cũng xuất khẩu nhiều hàng điện tử.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ tỷ trọng xuất khẩu hàng ICT Việt Nam 2000–2023
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (%) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Philippines | 2024 | 43,6 | 2000 |
| Việt Nam | 2023 * | 35,9 | 2000 |
| Malaysia | 2024 | 35,2 | 2000 |
| Singapore | 2024 | 34,7 | 2000 |
| Trung Quốc | 2024 | 21,3 | 2000 |
| Thái Lan | 2024 | 16,9 | 2000 |
| Indonesia | 2024 | 2,7 | 2003 |
| Lào | 2023 * | 2,6 | 2010 |
| Campuchia | 2024 | 1,5 | 2000 |
| Myanmar | 2024 | 1,0 | 2010 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu tỷ trọng xuất khẩu hàng ICT Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (%) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2023 | 35,9 | -0,05 điểm % |
| 2022 | 36,0 | -0,62 điểm % |
| 2021 | 36,6 | -0,60 điểm % |
| 2020 | 37,2 | +3,49 điểm % |
| 2019 | 33,7 | +0,76 điểm % |
| 2018 | 32,9 | +0,57 điểm % |
| 2017 | 32,4 | +2,04 điểm % |
| 2016 | 30,3 | +1,30 điểm % |
| 2015 | 29,0 | +5,12 điểm % |
| 2014 | 23,9 | -0,52 điểm % |
| 2013 | 24,4 | +6,31 điểm % |
| 2012 | 18,1 | +6,54 điểm % |
| 2011 | 11,6 | +3,75 điểm % |
| 2010 | 7,8 | +2,09 điểm % |
| 2009 | 5,7 | +1,06 điểm % |
| 2008 | 4,7 | -0,18 điểm % |
| 2007 | 4,8 | +1,66 điểm % |
| 2006 | 3,2 | +0,48 điểm % |
| 2005 | 2,7 | +0,10 điểm % |
| 2004 | 2,6 | -1,36 điểm % |
| 2003 | 4,0 | +0,59 điểm % |
| 2002 | 3,4 | -0,77 điểm % |
| 2001 | 4,1 | -1,28 điểm % |
| 2000 | 5,4 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). ICT goods exports (% of total goods exports): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/TX.VAL.ICTG.ZS.UN?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã TX.VAL.ICTG.ZS.UN), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: UNCTADstat database, UN Conference on Trade and Development (UNCTAD), uri: http://unctadstat.unctad.org/ReportFolders/reportFolders.aspx.
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Information and communication technology goods exports include computers and peripheral equipment, communication equipment, consumer electronic equipment, electronic components, and other information and technology goods (miscellaneous).
Số liệu cùng chủ đề
- Số bài báo khoa học và kỹ thuật công bố
- Thuê bao Internet băng rộng cố định trên 100 dân
- Chi tiêu cho nghiên cứu và phát triển (% GDP)
- Số đơn đăng ký sáng chế của người cư trú
- Tỷ lệ người sử dụng Internet
- Số thuê bao điện thoại di động trên 100 dân
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu