Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá chỉ số giá năng lượng thế giới theo tháng 1960–2026

Chỉ số giá năng lượng thế giới của World Bank (2010 = 100) · Commodity price index: Energy index (2010=100) · Mã: PINK_ENERGY_INDEX · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
148,9 điểm (2010 = 100)
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng)Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Chỉ số giá bình quân gia quyền của dầu thô, khí thiên nhiên và than (trọng số theo giá trị xuất khẩu toàn cầu), tính theo USD danh nghĩa, 2010 = 100.

Đơn vị:chỉ số, 2010 = 100 (theo USD danh nghĩa).

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá chỉ số giá năng lượng thế giới 1960–2026

Chỉ số giá năng lượng thế giới của World Bank (2010 = 100), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị điểm (2010 = 100)05010015020019651980199520102025 09/2026: 148,9 điểm (2010 = 100)
Đơn vị: điểm (2010 = 100). Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_ENERGY_INDEX).

Giá chỉ số giá năng lượng thế giới 24 tháng gần nhất

ThángGiá (điểm (2010 = 100))So với tháng trước
09/2026148,9+25,7%
08/2026118,5+8,9%
07/2026108,8-1,0%
06/2026109,9-17,8%
05/2026133,7-8,9%
04/2026146,7+12,3%
03/2026130,6+41,3%
02/202692,4-0,4%
01/202692,8+11,9%
12/202582,9-1,3%
11/202584,0-0,4%
10/202584,3-3,8%
09/202587,6-0,6%
08/202588,1-3,9%
07/202591,7-0,5%
06/202592,2+9,8%
05/202584,0-4,4%
04/202587,9-7,6%
03/202595,1-4,1%
02/202599,2-4,2%
01/2025103,5+7,3%
12/202496,50,0%
11/202496,5-1,2%
10/202497,7+2,4%

Giá chỉ số giá năng lượng thế giới bình quân theo năm

NămBình quân (điểm (2010 = 100))So với năm trướcSố tháng
2026120,3+33,6%9
202590,0-11,3%12
2024101,5-5,1%12
2023107,0-29,9%12
2022152,6+59,9%12
202195,4+81,1%12
202052,7-32,7%12
201978,3-12,4%12
201889,4+28,8%12
201769,4+23,8%12
201656,0-15,3%12
201566,1-45,1%12
2014120,4-8,5%12
2013131,6-1,9%12
2012134,1-0,8%12
2011135,2+35,2%12
2010100,0+26,0%12
200979,4-38,5%12
2008129,0+36,7%12
200794,4+10,5%12
200685,4+13,3%12
200575,4+41,1%12
200453,4+29,1%12
200341,4+21,9%12
200234,0-3,1%12
200135,1-10,6%12
200039,2+60,7%12
199924,4+27,9%12
199819,1-29,0%12
199726,8-7,5%12
199629,0+21,6%12
199523,9+6,9%12
199422,3-6,8%12
199324,0-8,6%12
199226,2-3,0%12
199127,0-12,7%12
199030,9+25,4%12
198924,7+16,4%12
198821,2-13,6%12
198724,5+12,3%12
198621,8-39,6%12
198536,2-4,4%12
198437,8-3,9%12
198339,3-10,6%12
198244,0-6,1%12
198146,9+0,2%12
198046,8+19,9%12
197939,0+120,8%12
197817,7+4,9%12
197716,8+9,7%12
197615,4+11,2%12
197513,8+0,0%12
197413,8+229,2%12
19734,2+42,4%12
19722,9+7,3%12
19712,8+31,0%12
19702,1+16,7%12
19691,8-5,3%12
19681,90,0%12
19671,90,0%12
19661,90,0%12
19651,90,0%12
19641,9-5,0%12
19632,00,0%12
19622,0-4,8%12
19612,10,0%12
19602,112

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Commodity price index: Energy index (2010=100) (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved October 29, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_ENERGY_INDEX), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly price index based on nominal US dollars, 2010=100.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu