Giá hàng hoá thế giới
Giá cao su RSS3 theo tháng 1960–2026: số liệu, CSV
Giá cao su tờ xông khói RSS3 thế giới (USD/kg) · Rubber, RSS3 · Mã: PINK_RUBBER_RSS3 · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)
- Tháng 09/2026
- 2,75 USD/kg
- Giai đoạn
- 01/1960–09/2026
- Số tháng có dữ liệu
- 801
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-02
Chỉ số này đo gì?
Giá cao su tờ xông khói hạng 3 (RSS3) trên thị trường Singapore, bình quân tháng, chuỗi từ năm 1960. Đây là chuỗi giá cao su dài nhất trong Pink Sheet.
Đơn vị:USD/kg (giá danh nghĩa).
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Biến giá cao su dài hạn cho phân tích chu kỳ giá hàng hoá và siêu chu kỳ (super-cycle).
- So sánh với TSR20 để kiểm định mức độ liên kết giữa các loại cao su.
- Đây là giá danh nghĩa bằng USD. Khi phân tích dài hạn, chia cho một chỉ số giá (ví dụ chỉ số MUV hoặc CPI của Mỹ) để có giá thực; khi so với giá trong nước, quy đổi bằng tỷ giá USD/VND cùng tháng.
- Chuỗi giá thường không dừng ở dạng mức: lấy logarit và kiểm định nghiệm đơn vị trước khi chạy VAR/ECM; với mô hình năm, dùng bảng bình quân năm bên dưới hoặc tự tính từ file CSV.
Biểu đồ giá cao su RSS3 1960–2026
Giá cao su RSS3 24 tháng gần nhất
| Tháng | Giá (USD/kg) | So với tháng trước |
|---|---|---|
| 09/2026 | 2,75 | +0,7% |
| 08/2026 | 2,73 | -1,8% |
| 07/2026 | 2,78 | -2,8% |
| 06/2026 | 2,86 | +6,3% |
| 05/2026 | 2,69 | +7,2% |
| 04/2026 | 2,51 | +5,0% |
| 03/2026 | 2,39 | +5,8% |
| 02/2026 | 2,26 | +5,6% |
| 01/2026 | 2,14 | +3,9% |
| 12/2025 | 2,06 | +1,5% |
| 11/2025 | 2,03 | +1,5% |
| 10/2025 | 2,00 | -5,2% |
| 09/2025 | 2,11 | -1,9% |
| 08/2025 | 2,15 | -3,6% |
| 07/2025 | 2,23 | +3,2% |
| 06/2025 | 2,16 | -1,4% |
| 05/2025 | 2,19 | +2,8% |
| 04/2025 | 2,13 | -9,7% |
| 03/2025 | 2,36 | -2,1% |
| 02/2025 | 2,41 | +1,7% |
| 01/2025 | 2,37 | -0,4% |
| 12/2024 | 2,38 | +3,9% |
| 11/2024 | 2,29 | -12,9% |
| 10/2024 | 2,63 | -0,8% |
Giá cao su RSS3 bình quân theo năm
| Năm | Bình quân (USD/kg) | So với năm trước | Số tháng |
|---|---|---|---|
| 2026 | 2,57 | +17,6% | 9 |
| 2025 | 2,18 | -4,0% | 12 |
| 2024 | 2,28 | +44,4% | 12 |
| 2023 | 1,58 | -12,9% | 12 |
| 2022 | 1,81 | -12,6% | 12 |
| 2021 | 2,07 | +19,9% | 12 |
| 2020 | 1,73 | +5,3% | 12 |
| 2019 | 1,64 | +4,7% | 12 |
| 2018 | 1,57 | -21,6% | 12 |
| 2017 | 2,00 | +24,4% | 12 |
| 2016 | 1,61 | +2,1% | 12 |
| 2015 | 1,57 | -19,5% | 12 |
| 2014 | 1,95 | -30,2% | 12 |
| 2013 | 2,80 | -17,2% | 12 |
| 2012 | 3,38 | -30,0% | 12 |
| 2011 | 4,82 | +32,0% | 12 |
| 2010 | 3,65 | +90,4% | 12 |
| 2009 | 1,92 | -25,8% | 12 |
| 2008 | 2,59 | +14,3% | 12 |
| 2007 | 2,26 | +8,9% | 12 |
| 2006 | 2,08 | +39,6% | 12 |
| 2005 | 1,49 | +16,2% | 12 |
| 2004 | 1,28 | +18,3% | 12 |
| 2003 | 1,08 | +41,7% | 12 |
| 2002 | 0,76 | +32,9% | 12 |
| 2001 | 0,58 | -13,8% | 12 |
| 2000 | 0,67 | +6,1% | 12 |
| 1999 | 0,63 | -12,7% | 12 |
| 1998 | 0,72 | -29,3% | 12 |
| 1997 | 1,02 | -26,9% | 12 |
| 1996 | 1,39 | -11,8% | 12 |
| 1995 | 1,58 | +40,3% | 12 |
| 1994 | 1,13 | +35,5% | 12 |
| 1993 | 0,83 | -3,5% | 12 |
| 1992 | 0,86 | +4,2% | 12 |
| 1991 | 0,83 | -4,4% | 12 |
| 1990 | 0,86 | -11,0% | 12 |
| 1989 | 0,97 | -18,1% | 12 |
| 1988 | 1,19 | +20,2% | 12 |
| 1987 | 0,99 | +22,2% | 12 |
| 1986 | 0,81 | +6,4% | 12 |
| 1985 | 0,76 | -20,9% | 12 |
| 1984 | 0,96 | -9,9% | 12 |
| 1983 | 1,06 | +23,9% | 12 |
| 1982 | 0,86 | -23,5% | 12 |
| 1981 | 1,12 | -21,2% | 12 |
| 1980 | 1,42 | +12,8% | 12 |
| 1979 | 1,26 | +28,3% | 12 |
| 1978 | 0,98 | +20,6% | 12 |
| 1977 | 0,82 | +5,4% | 12 |
| 1976 | 0,77 | +37,8% | 12 |
| 1975 | 0,56 | -25,4% | 12 |
| 1974 | 0,75 | +11,1% | 12 |
| 1973 | 0,68 | +103,8% | 12 |
| 1972 | 0,33 | -0,2% | 12 |
| 1971 | 0,33 | -17,7% | 12 |
| 1970 | 0,41 | -19,3% | 12 |
| 1969 | 0,50 | +30,9% | 12 |
| 1968 | 0,38 | -1,5% | 12 |
| 1967 | 0,39 | -17,3% | 12 |
| 1966 | 0,47 | -6,5% | 12 |
| 1965 | 0,50 | +2,4% | 12 |
| 1964 | 0,49 | -5,6% | 12 |
| 1963 | 0,52 | -7,8% | 12 |
| 1962 | 0,57 | -6,2% | 12 |
| 1961 | 0,60 | -22,8% | 12 |
| 1960 | 0,78 | 12 |
Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Rubber, RSS3 (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved October 29, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_RUBBER_RSS3), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Monthly average price in nominal US dollars.
Số liệu cùng chủ đề
- Chỉ số giá kim loại và khoáng sản thế giới của World Bank (2010 = 100)
- Chỉ số giá lương thực, thực phẩm thế giới của World Bank (2010 = 100)
- Chỉ số giá năng lượng thế giới của World Bank (2010 = 100)
- Chỉ số giá nông sản thế giới của World Bank (2010 = 100)
- Chỉ số giá phân bón thế giới của World Bank (2010 = 100)
- Giá bông xơ thế giới, Cotton Outlook A Index (USD/kg)
- Giá bột cá thế giới (USD/tấn)
- Giá cà phê Arabica thế giới (USD/kg)
- Giá cà phê Robusta thế giới (USD/kg)
- Giá cao su TSR20 thế giới (USD/kg)
- Giá chè thế giới, bình quân ba sàn đấu giá (USD/kg)
- Giá dầu thô Brent (USD/thùng)
- Giá dầu cọ thế giới (USD/tấn)
- Giá dầu thô bình quân Brent, Dubai và WTI (USD/thùng)
- Giá đậu tương thế giới (USD/tấn)
- Giá đồng thế giới (USD/tấn)
- Giá đường thô thế giới (USD/kg)
- Giá gạo trắng Thái Lan 25% tấm xuất khẩu (USD/tấn)
- Giá gạo trắng Thái Lan 5% tấm xuất khẩu (USD/tấn)
- Giá gạo trắng Việt Nam 5% tấm xuất khẩu (USD/tấn)
- Giá khí thiên nhiên hoá lỏng LNG nhập khẩu vào Nhật Bản (USD/triệu BTU)
- Giá lúa mì đỏ cứng vụ đông của Mỹ (USD/tấn)
- Giá ngô thế giới (USD/tấn)
- Giá nhôm thế giới (USD/tấn)
- Giá phân DAP thế giới (USD/tấn)
- Giá phân urê thế giới (USD/tấn)
- Giá quặng sắt giao ngay, CFR Trung Quốc (USD/tấn khô)
- Giá than nhiệt Australia (USD/tấn)
- Giá tôm thế giới, tôm Mexico cỡ 26–30 con/pound (USD/kg)
- Giá vàng thế giới (USD/ounce troy)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu