Thương mại & đầu tư nước ngoài
Xuất khẩu so với GDP Việt Nam 1986–2025: số liệu, biểu đồ, CSV
Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (% GDP) · Exports of goods and services (% of GDP) · Mã: NE.EXP.GNFS.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2025
- 98,24 % GDP
- Giai đoạn
- 1986–2025
- Số năm có dữ liệu
- 40
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Giá trị xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ chia cho GDP. Việt Nam thuộc nhóm nền kinh tế có tỷ lệ này rất cao, phản ánh mức độ phụ thuộc vào thị trường bên ngoài.
Đơn vị:% GDP.
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Biến giải thích trong các đề tài kiểm định giả thuyết tăng trưởng dựa vào xuất khẩu (export-led growth); biến kiểm soát độ mở nền kinh tế.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ xuất khẩu so với GDP Việt Nam 1986–2025
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (% GDP) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Singapore | 2025 | 177,85 | 1960 |
| Việt Nam | 2025 | 98,24 | 1986 |
| Thái Lan | 2025 | 71,15 | 1960 |
| Malaysia | 2025 | 70,97 | 1960 |
| Campuchia | 2025 | 68,65 | 1993 |
| Lào | 2016 * | 33,21 | 1984 |
| Philippines | 2025 | 26,55 | 1981 |
| Indonesia | 2025 | 22,85 | 1960 |
| Trung Quốc | 2025 | 21,07 | 1960 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu xuất khẩu so với GDP Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (% GDP) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2025 | 98,24 | +8,08 điểm % |
| 2024 | 90,17 | +3,43 điểm % |
| 2023 | 86,74 | -6,68 điểm % |
| 2022 | 93,42 | -0,43 điểm % |
| 2021 | 93,85 | +9,47 điểm % |
| 2020 | 84,38 | -0,78 điểm % |
| 2019 | 85,16 | +0,73 điểm % |
| 2018 | 84,42 | +2,66 điểm % |
| 2017 | 81,76 | +7,66 điểm % |
| 2016 | 74,11 | +1,18 điểm % |
| 2015 | 72,92 | +3,32 điểm % |
| 2014 | 69,60 | +2,80 điểm % |
| 2013 | 66,80 | +3,33 điểm % |
| 2012 | 63,47 | +2,29 điểm % |
| 2011 | 61,18 | +7,00 điểm % |
| 2010 | 54,18 | -8,43 điểm % |
| 2009 | 62,61 | -7,73 điểm % |
| 2008 | 70,34 | -0,18 điểm % |
| 2007 | 70,52 | +2,80 điểm % |
| 2006 | 67,72 | +4,02 điểm % |
| 2005 | 63,70 | +3,97 điểm % |
| 2004 | 59,73 | +3,06 điểm % |
| 2003 | 56,67 | +1,93 điểm % |
| 2002 | 54,74 | -0,32 điểm % |
| 2001 | 55,06 | +1,14 điểm % |
| 2000 | 53,92 | +3,96 điểm % |
| 1999 | 49,97 | +5,12 điểm % |
| 1998 | 44,85 | +1,75 điểm % |
| 1997 | 43,10 | +2,23 điểm % |
| 1996 | 40,87 | +8,06 điểm % |
| 1995 | 32,81 | -1,20 điểm % |
| 1994 | 34,01 | +5,29 điểm % |
| 1993 | 28,72 | -6,02 điểm % |
| 1992 | 34,75 | +3,83 điểm % |
| 1991 | 30,92 | -5,12 điểm % |
| 1990 | 36,04 | +12,19 điểm % |
| 1989 | 23,85 | +19,90 điểm % |
| 1988 | 3,95 | -2,06 điểm % |
| 1987 | 6,00 | -0,62 điểm % |
| 1986 | 6,62 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Exports of goods and services (% of GDP): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/NE.EXP.GNFS.ZS?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã NE.EXP.GNFS.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Country official statistics, National Statistical Offices (NSOs);
National Accounts data files, Central Banks;
Staff estimates, World Bank (WB).
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Exports of goods includes changes in the economic ownership of goods from residents of the compiling economy to non-residents, irrespective of physical movement of goods across national borders. Exports of services includes services provided by residents to non-residents. This indicator is expressed as a percentage of Gross Domestic Product (GDP) which is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period.
Số liệu cùng chủ đề
- Cán cân hàng hoá và dịch vụ (xuất khẩu ròng, USD)
- Cán cân vãng lai (% GDP)
- Chỉ số điều kiện thương mại ròng (2015 = 100)
- Chỉ số hiệu quả logistics (LPI) tổng hợp (1 = thấp, 5 = cao)
- Độ mở thương mại: tổng xuất nhập khẩu (% GDP)
- Tổng dự trữ quốc tế (bao gồm vàng)
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), dòng vốn vào ròng
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài, dòng vốn vào ròng (% GDP)
- Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, dòng ra ròng (BoP, USD)
- Số lượt khách du lịch quốc tế đến
- Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá (USD, giá hiện hành)
- Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ (% GDP)
- Tổng nợ nước ngoài
- Thuế suất nhập khẩu áp dụng bình quân gia quyền, mọi mặt hàng (%)
- Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (% xuất khẩu hàng chế tạo)
- Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá (USD, giá hiện hành)
- Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (USD, giá hiện hành)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu