Thương mại & đầu tư nước ngoài
Thuế quan bình quân Việt Nam 1994–2022: số liệu, CSV
Thuế suất nhập khẩu áp dụng bình quân gia quyền, mọi mặt hàng (%) · Tariff rate, applied, weighted mean, all products (%) · Mã: TM.TAX.MRCH.WM.AR.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2022
- 1,07 %
- Giai đoạn
- 1994–2022
- Số năm có dữ liệu
- 23
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Thuế suất nhập khẩu thực tế áp dụng, tính bình quân có trọng số theo kim ngạch nhập khẩu của từng mặt hàng. Chỉ tiêu giảm mạnh sau khi Việt Nam gia nhập WTO và tham gia các FTA.
Đơn vị:%.
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Đo mức độ tự do hoá thương mại trong đề tài về tác động của hội nhập (WTO, CPTPP, EVFTA) đến thương mại, tăng trưởng, thu ngân sách.
- Biến chi phí thương mại trong mô hình trọng lực khi kết hợp với dữ liệu song phương.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ thuế quan bình quân Việt Nam 1994–2022
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (%) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Campuchia | 2022 | 7,20 | 2001 |
| Thái Lan | 2022 | 3,67 | 1989 |
| Malaysia | 2022 | 3,42 | 1988 |
| Trung Quốc | 2022 | 2,18 | 1992 |
| Indonesia | 2022 | 1,83 | 1989 |
| Philippines | 2022 | 1,76 | 1988 |
| Lào | 2022 | 1,41 | 2000 |
| Việt Nam | 2022 | 1,07 | 1994 |
| Myanmar | 2022 | 0,82 | 1996 |
| Singapore | 2022 | 0,00 | 1989 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2022, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu thuế quan bình quân Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (%) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2022 | 1,07 | -0,10 điểm % |
| 2021 | 1,17 | -0,17 điểm % |
| 2020 | 1,34 | -0,32 điểm % |
| 2019 | 1,66 | -2,73 điểm % |
| 2018 | 4,39 | +1,70 điểm % |
| 2017 | 2,69 | -0,17 điểm % |
| 2016 | 2,86 | -0,28 điểm % |
| 2015 | 3,14 | -0,29 điểm % |
| 2014 | 3,43 | -0,11 điểm % |
| 2013 | 3,54 | -0,11 điểm % |
| 2012 | 3,65 | |
| 2010 | 5,02 | -1,74 điểm % |
| 2009 | 6,76 | +1,73 điểm % |
| 2008 | 5,03 | -4,10 điểm % |
| 2007 | 9,13 | -1,08 điểm % |
| 2006 | 10,21 | -1,14 điểm % |
| 2005 | 11,35 | -0,34 điểm % |
| 2004 | 11,69 | -0,10 điểm % |
| 2003 | 11,79 | -2,94 điểm % |
| 2002 | 14,73 | -0,56 điểm % |
| 2001 | 15,29 | |
| 1999 | 19,20 | |
| 1994 | 15,19 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Tariff rate, applied, weighted mean, all products (%): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/TM.TAX.MRCH.WM.AR.ZS?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã TM.TAX.MRCH.WM.AR.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Staff estimates;
World Integrated Trade Solution system (WITS), World Bank (WB);
Trade Analysis and Information System (TRAINS), UN Conference on Trade and Development (UNCTAD);
Integrated Data Base (IDB), World Trade Organization (WTO);
Consolidated Tariff Schedules (CTS), World Trade Organization (WTO).
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Weighted mean applied tariff is the average of effectively applied rates weighted by the product import shares corresponding to each partner country. Data are classified using the Harmonized System of trade at the six- or eight-digit level. Tariff line data were matched to Standard International Trade Classification (SITC) revision 3 codes to define commodity groups and import weights. To the extent possible, specific rates have been converted to their ad valorem equivalent rates and have been included in the calculation of weighted mean tariffs. Import weights were calculated using the United Nations Statistics Division's Commodity Trade (Comtrade) database. Effectively applied tariff rates at the six- and eight-digit product level are averaged for products in each commodity group. When the effectively applied rate is unavailable, the most favored nation rate is used instead.
Số liệu cùng chủ đề
- Cán cân hàng hoá và dịch vụ (xuất khẩu ròng, USD)
- Cán cân vãng lai (% GDP)
- Chỉ số điều kiện thương mại ròng (2015 = 100)
- Chỉ số hiệu quả logistics (LPI) tổng hợp (1 = thấp, 5 = cao)
- Độ mở thương mại: tổng xuất nhập khẩu (% GDP)
- Tổng dự trữ quốc tế (bao gồm vàng)
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), dòng vốn vào ròng
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài, dòng vốn vào ròng (% GDP)
- Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, dòng ra ròng (BoP, USD)
- Số lượt khách du lịch quốc tế đến
- Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá (USD, giá hiện hành)
- Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ (% GDP)
- Tổng nợ nước ngoài
- Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (% xuất khẩu hàng chế tạo)
- Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá (USD, giá hiện hành)
- Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (USD, giá hiện hành)
- Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (% GDP)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu