Thương mại & đầu tư nước ngoài
FDI vào Việt Nam 1970–2025: số liệu, biểu đồ, CSV
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), dòng vốn vào ròng · Foreign direct investment, net inflows (BoP, current US$) · Mã: BX.KLT.DINV.CD.WD · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2025
- 21,99 tỷ USD
- Giai đoạn
- 1970–2025
- Số năm có dữ liệu
- 56
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Dòng vốn FDI vào ròng theo cán cân thanh toán: vốn mới của nhà đầu tư nước ngoài cộng lợi nhuận tái đầu tư và vay nội bộ công ty, trừ phần rút vốn. Số liệu này gần với FDI giải ngân, không phải FDI đăng ký mà Cục Đầu tư nước ngoài hay công bố.
Đơn vị:USD, giá hiện hành (cán cân thanh toán)(trên trang hiển thị theo tỷ USD; file CSV giữ nguyên giá trị gốc).
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Biến giải thích chính trong các đề tài về tác động của FDI đến tăng trưởng, xuất khẩu, việc làm, môi trường (giả thuyết nơi trú ẩn ô nhiễm). Thường lấy logarit hoặc dùng chuỗi FDI/GDP.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ FDI vào Việt Nam 1970–2025
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (tỷ USD) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Singapore | 2025 | 159,09 | 1970 |
| Trung Quốc | 2025 | 79,98 | 1979 |
| Indonesia | 2025 | 22,70 | 1970 |
| Việt Nam | 2025 | 21,99 | 1970 |
| Malaysia | 2025 | 21,62 | 1970 |
| Thái Lan | 2025 | 18,53 | 1970 |
| Philippines | 2025 | 8,12 | 1970 |
| Campuchia | 2025 | 5,10 | 1970 |
| Lào | 2025 | 1,40 | 1970 |
| Myanmar | 2025 | 1,07 | 1971 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu FDI vào Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (tỷ USD) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2025 | 21,99 | +9,0% |
| 2024 | 20,17 | +9,0% |
| 2023 | 18,50 | +3,4% |
| 2022 | 17,90 | +14,3% |
| 2021 | 15,66 | -0,9% |
| 2020 | 15,80 | -2,0% |
| 2019 | 16,12 | +4,0% |
| 2018 | 15,50 | +9,9% |
| 2017 | 14,10 | +11,9% |
| 2016 | 12,60 | +6,8% |
| 2015 | 11,80 | +28,3% |
| 2014 | 9,20 | +3,4% |
| 2013 | 8,90 | +6,4% |
| 2012 | 8,37 | +12,6% |
| 2011 | 7,43 | -7,1% |
| 2010 | 8,00 | +5,3% |
| 2009 | 7,60 | -20,7% |
| 2008 | 9,58 | +43,0% |
| 2007 | 6,70 | +179,2% |
| 2006 | 2,40 | +22,8% |
| 2005 | 1,95 | +21,4% |
| 2004 | 1,61 | +11,0% |
| 2003 | 1,45 | +3,6% |
| 2002 | 1,40 | +7,7% |
| 2001 | 1,30 | +0,2% |
| 2000 | 1,30 | -8,1% |
| 1999 | 1,41 | -15,5% |
| 1998 | 1,67 | -24,7% |
| 1997 | 2,22 | -7,3% |
| 1996 | 2,40 | +34,5% |
| 1995 | 1,78 | -8,4% |
| 1994 | 1,94 | +109,9% |
| 1993 | 0,93 | +95,4% |
| 1992 | 0,47 | +26,3% |
| 1991 | 0,38 | +108,4% |
| 1990 | 0,18 | +4.322,6% |
| 1989 | 0,00 | -47,0% |
| 1988 | 0,01 | -25,9% |
| 1987 | 0,01 | +25.809,3% |
| 1986 | 0,00 | +150,0% |
| 1985 | -0,00 | -111,6% |
| 1984 | 0,00 | +426,3% |
| 1983 | 0,00 | -99,0% |
| 1982 | 0,01 | -27,1% |
| 1981 | 0,02 | +974,6% |
| 1980 | 0,00 | +2.877,8% |
| 1979 | -0,00 | -112,9% |
| 1978 | 0,00 | +4.733,3% |
| 1977 | -0,00 | +97,1% |
| 1976 | -0,00 | -108,3% |
| 1975 | 0,00 | +227,2% |
| 1974 | 0,00 | +21,4% |
| 1973 | 0,00 | +215,7% |
| 1972 | -0,00 | -148,9% |
| 1971 | 0,00 | +2.500,0% |
| 1970 | 0,00 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Foreign direct investment, net inflows (BoP, current US$): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/BX.KLT.DINV.CD.WD?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã BX.KLT.DINV.CD.WD), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Balance of Payments database, International Monetary Fund (IMF), note: International Monetary Fund, Balance of Payments database, supplemented by data from the United Nations Conference on Trade and Development and official national sources.;
UN Conference on Trade and Development (UNCTAD);
Official national sources.
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Foreign direct investment refers to direct investment equity flows in the reporting economy. It is the sum of equity capital, reinvestment of earnings, and other capital. Direct investment is a category of cross-border investment associated with a resident in one economy having control or a significant degree of influence on the management of an enterprise that is resident in another economy. Ownership of 10 percent or more of the ordinary shares of voting stock is the criterion for determining the existence of a direct investment relationship. Data are in current U.S. dollars.
Số liệu cùng chủ đề
- Cán cân hàng hoá và dịch vụ (xuất khẩu ròng, USD)
- Cán cân vãng lai (% GDP)
- Chỉ số điều kiện thương mại ròng (2015 = 100)
- Chỉ số hiệu quả logistics (LPI) tổng hợp (1 = thấp, 5 = cao)
- Độ mở thương mại: tổng xuất nhập khẩu (% GDP)
- Tổng dự trữ quốc tế (bao gồm vàng)
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài, dòng vốn vào ròng (% GDP)
- Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, dòng ra ròng (BoP, USD)
- Số lượt khách du lịch quốc tế đến
- Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá (USD, giá hiện hành)
- Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ (% GDP)
- Tổng nợ nước ngoài
- Thuế suất nhập khẩu áp dụng bình quân gia quyền, mọi mặt hàng (%)
- Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (% xuất khẩu hàng chế tạo)
- Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá (USD, giá hiện hành)
- Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (USD, giá hiện hành)
- Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (% GDP)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu