Bỏ qua, tới nội dung

Thương mại & đầu tư nước ngoài

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài Việt Nam 2005–2025

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, dòng ra ròng (BoP, USD) · Foreign direct investment, net outflows (BoP, current US$) · Mã: BM.KLT.DINV.CD.WD · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
700 triệu USD
Giai đoạn
2005–2025
Số năm có dữ liệu
21
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (21 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá trị vốn đầu tư trực tiếp mà nhà đầu tư Việt Nam đưa ra nước ngoài trong năm theo cán cân thanh toán (vốn chủ sở hữu, lợi nhuận tái đầu tư, khoản vay nội bộ), trừ phần rút về.

Đơn vị:USD, giá hiện hành(trên trang hiển thị theo triệu USD; file CSV giữ nguyên giá trị gốc).

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ đầu tư trực tiếp ra nước ngoài Việt Nam 2005–2025

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, dòng ra ròng (BoP, USD), Việt Nam, 2005–2025, đơn vị triệu USD-2.000-1.00001.0002.0003.00020052010201520202025 2025: 700 triệu USD
Đơn vị: triệu USD. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (BM.KLT.DINV.CD.WD).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, dòng ra ròng (BoP, USD): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc-50.000050.000100.000150.000200.000250.0001980199520102025Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2025: 700 triệu USD
Đơn vị: triệu USD. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (triệu USD)Có số liệu từ
Trung Quốc2025157.2061982
Singapore202594.2021972
Thái Lan20259.5751975
Malaysia20259.0891974
Indonesia20258.1501980
Philippines20251.6021977
Việt Nam20257002005
Campuchia20251391998
Lào2025381983
Myanmar1989 *01976

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu đầu tư trực tiếp ra nước ngoài Việt Nam theo năm

NămGiá trị (triệu USD)Thay đổi so với năm trước
2025700+16,7%
2024600+138,7%
2023-1.550-158,0%
20222.674+738,2%
2021319-16,1%
2020380-21,6%
2019485-18,9%
2018598+24,6%
2017480-52,0%
20161.000-9,1%
20151.100-4,3%
20141.150-41,2%
20131.956+63,0%
20121.200+26,3%
2011950+5,6%
2010900+28,6%
2009700+133,3%
2008300+63,0%
2007184+116,5%
200685+30,8%
200565

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Foreign direct investment, net outflows (BoP, current US$): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/BM.KLT.DINV.CD.WD?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã BM.KLT.DINV.CD.WD), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Balance of Payments database, International Monetary Fund (IMF), note: International Monetary Fund, Balance of Payments database, supplemented by data from the United Nations Conference on Trade and Development and official national sources.; UN Conference on Trade and Development (UNCTAD); Official national sources.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Foreign direct investment refers to direct investment equity flows in an economy. It is the sum of equity capital, reinvestment of earnings, and other capital. Direct investment is a category of cross-border investment associated with a resident in one economy having control or a significant degree of influence on the management of an enterprise that is resident in another economy. Ownership of 10 percent or more of the ordinary shares of voting stock is the criterion for determining the existence of a direct investment relationship. This series shows net outflows of investment from the reporting economy to the rest of the world. Data are in current U.S. dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu