Bỏ qua, tới nội dung

Thương mại & đầu tư nước ngoài

Cán cân vãng lai so với GDP Việt Nam 1996–2025: số liệu, CSV

Cán cân vãng lai (% GDP) · Current account balance (% of GDP) · Mã: BN.CAB.XOKA.GD.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
6,44 % GDP
Giai đoạn
1996–2025
Số năm có dữ liệu
30
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (30 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tổng của cán cân thương mại hàng hoá, dịch vụ, thu nhập sơ cấp (lợi nhuận, lãi) và chuyển giao vãng lai (kiều hối), chia cho GDP. Thâm hụt kéo dài cần được bù bằng vốn nước ngoài, nên đây là chỉ báo quan trọng về ổn định vĩ mô.

Đơn vị:% GDP.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ cán cân vãng lai so với GDP Việt Nam 1996–2025

Cán cân vãng lai (% GDP), Việt Nam, 1996–2025, đơn vị % GDP-15-10-50510200020102020 2025: 6,44 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (BN.CAB.XOKA.GD.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Cán cân vãng lai (% GDP): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc-40-20020401980199520102025Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2025: 6,44 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (% GDP)Có số liệu từ
Singapore202516,711972
Lào202511,071984
Việt Nam20256,441996
Trung Quốc20253,771982
Thái Lan20253,021975
Malaysia20251,611974
Myanmar2019 *0,091976
Indonesia2025-0,091981
Philippines2025-3,461977
Campuchia2025-3,721992

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu cán cân vãng lai so với GDP Việt Nam theo năm

NămGiá trị (% GDP)Thay đổi so với năm trước
20256,44+0,10 điểm %
20246,33+0,39 điểm %
20235,95+5,61 điểm %
20220,34+1,60 điểm %
2021-1,26-5,61 điểm %
20204,34+0,43 điểm %
20193,92+2,02 điểm %
20181,90+2,49 điểm %
2017-0,59-0,83 điểm %
20160,24+1,10 điểm %
2015-0,85-4,86 điểm %
20144,01+0,38 điểm %
20133,62-1,20 điểm %
20124,82+4,68 điểm %
20110,14+3,04 điểm %
2010-2,90+3,33 điểm %
2009-6,23+4,68 điểm %
2008-10,92-1,94 điểm %
2007-8,98-8,73 điểm %
2006-0,25+0,73 điểm %
2005-0,97+1,13 điểm %
2004-2,11+2,78 điểm %
2003-4,88-3,16 điểm %
2002-1,72-3,81 điểm %
20012,09-1,46 điểm %
20003,55-0,56 điểm %
19994,10+8,05 điểm %
1998-3,95+1,75 điểm %
1997-5,69+2,50 điểm %
1996-8,19

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Current account balance (% of GDP): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/BN.CAB.XOKA.GD.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã BN.CAB.XOKA.GD.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Balance of Payments Statistics Yearbook and data files, International Monetary Fund (IMF); World Development Indicators Database, World Bank (WB); National Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Balance of current transactions (transactions in goods and services, earned income and transfer income) between residents and non-residents. The term current account balance is used in the external accounts and is expressed from the perspective of resident units. The term current external balance is used in the national accounts and is expressed from the perspective of the non-resident units, and therefore with the opposite sign. This indicator is expressed as a percentage of Gross Domestic Product (GDP) which is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu