Thương mại & đầu tư nước ngoài
Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá Việt Nam 1960–2025
Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá (USD, giá hiện hành) · Merchandise imports (current US$) · Mã: TM.VAL.MRCH.CD.WT · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2025
- 453,8 tỷ USD
- Giai đoạn
- 1960–2025
- Số năm có dữ liệu
- 66
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Giá trị hàng hoá Việt Nam nhập khẩu trong năm, tính bằng đô la Mỹ. Phần lớn nhập khẩu của Việt Nam là máy móc, nguyên liệu và linh kiện phục vụ sản xuất, nên nhập khẩu thường tăng cùng xuất khẩu.
Đơn vị:USD, giá hiện hành(trên trang hiển thị theo tỷ USD; file CSV giữ nguyên giá trị gốc).
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Kiểm định quan hệ dài hạn giữa xuất khẩu và nhập khẩu (bền vững cán cân thương mại) bằng đồng liên kết.
- Biến kiểm soát trong đề tài về tỷ giá và cán cân thương mại (hiệu ứng tuyến J, điều kiện Marshall–Lerner).
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ kim ngạch nhập khẩu hàng hoá Việt Nam 1960–2025
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (tỷ USD) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 2025 | 2.582,9 | 1960 |
| Singapore | 2025 | 505,8 | 1960 |
| Việt Nam | 2025 | 453,8 | 1960 |
| Thái Lan | 2025 | 344,9 | 1960 |
| Malaysia | 2025 | 340,4 | 1960 |
| Indonesia | 2025 | 241,9 | 1960 |
| Philippines | 2025 | 141,2 | 1960 |
| Campuchia | 2025 | 33,9 | 1960 |
| Myanmar | 2025 | 14,3 | 1960 |
| Lào | 2025 | 10,3 | 1960 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu kim ngạch nhập khẩu hàng hoá Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (tỷ USD) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2025 | 453,8 | +19,3% |
| 2024 | 380,5 | +16,8% |
| 2023 | 325,8 | -9,3% |
| 2022 | 359,1 | +8,0% |
| 2021 | 332,5 | +26,6% |
| 2020 | 262,7 | +3,7% |
| 2019 | 253,4 | +7,0% |
| 2018 | 236,9 | +11,2% |
| 2017 | 212,9 | +21,8% |
| 2016 | 174,8 | +5,6% |
| 2015 | 165,6 | +12,0% |
| 2014 | 147,8 | +12,0% |
| 2013 | 132,0 | +16,0% |
| 2012 | 113,8 | +6,6% |
| 2011 | 106,8 | +25,8% |
| 2010 | 84,8 | +21,3% |
| 2009 | 69,9 | -13,3% |
| 2008 | 80,7 | +28,8% |
| 2007 | 62,7 | +39,2% |
| 2006 | 45,0 | +22,5% |
| 2005 | 36,8 | +15,0% |
| 2004 | 32,0 | +26,6% |
| 2003 | 25,3 | +27,9% |
| 2002 | 19,7 | +21,8% |
| 2001 | 16,2 | +3,7% |
| 2000 | 15,6 | +33,2% |
| 1999 | 11,7 | +2,1% |
| 1998 | 11,5 | -0,8% |
| 1997 | 11,6 | +4,0% |
| 1996 | 11,1 | +36,7% |
| 1995 | 8,2 | +40,0% |
| 1994 | 5,8 | +64,9% |
| 1993 | 3,5 | +39,0% |
| 1992 | 2,5 | +8,7% |
| 1991 | 2,3 | -15,0% |
| 1990 | 2,8 | +7,3% |
| 1989 | 2,6 | -6,9% |
| 1988 | 2,8 | +12,3% |
| 1987 | 2,5 | +13,9% |
| 1986 | 2,2 | +16,0% |
| 1985 | 1,9 | +6,4% |
| 1984 | 1,7 | +14,4% |
| 1983 | 1,5 | +3,7% |
| 1982 | 1,5 | +6,5% |
| 1981 | 1,4 | +5,2% |
| 1980 | 1,3 | -17,8% |
| 1979 | 1,6 | +7,7% |
| 1978 | 1,5 | +8,2% |
| 1977 | 1,4 | +17,2% |
| 1976 | 1,2 | +6,3% |
| 1975 | 1,1 | +243,3% |
| 1974 | 0,3 | -47,9% |
| 1973 | 0,6 | -11,0% |
| 1972 | 0,7 | +16,5% |
| 1971 | 0,6 | +59,2% |
| 1970 | 0,4 | -17,7% |
| 1969 | 0,5 | +43,4% |
| 1968 | 0,3 | -13,4% |
| 1967 | 0,4 | +27,6% |
| 1966 | 0,3 | +37,5% |
| 1965 | 0,2 | +19,5% |
| 1964 | 0,2 | +4,2% |
| 1963 | 0,2 | +8,4% |
| 1962 | 0,2 | -39,6% |
| 1961 | 0,3 | +6,3% |
| 1960 | 0,2 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Merchandise imports (current US$): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/TM.VAL.MRCH.CD.WT?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã TM.VAL.MRCH.CD.WT), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: World Trade Organization (WTO).
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Merchandise imports includes goods whose economic ownership is changed from a non-resident to a resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.
Số liệu cùng chủ đề
- Cán cân hàng hoá và dịch vụ (xuất khẩu ròng, USD)
- Cán cân vãng lai (% GDP)
- Chỉ số điều kiện thương mại ròng (2015 = 100)
- Chỉ số hiệu quả logistics (LPI) tổng hợp (1 = thấp, 5 = cao)
- Độ mở thương mại: tổng xuất nhập khẩu (% GDP)
- Tổng dự trữ quốc tế (bao gồm vàng)
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), dòng vốn vào ròng
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài, dòng vốn vào ròng (% GDP)
- Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, dòng ra ròng (BoP, USD)
- Số lượt khách du lịch quốc tế đến
- Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ (% GDP)
- Tổng nợ nước ngoài
- Thuế suất nhập khẩu áp dụng bình quân gia quyền, mọi mặt hàng (%)
- Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (% xuất khẩu hàng chế tạo)
- Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá (USD, giá hiện hành)
- Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (USD, giá hiện hành)
- Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (% GDP)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu