Thương mại & đầu tư nước ngoài
FDI so với GDP Việt Nam 1985–2025: số liệu, biểu đồ, CSV
Đầu tư trực tiếp nước ngoài, dòng vốn vào ròng (% GDP) · Foreign direct investment, net inflows (% of GDP) · Mã: BX.KLT.DINV.WD.GD.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2025
- 4,27 % GDP
- Giai đoạn
- 1985–2025
- Số năm có dữ liệu
- 41
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Dòng vốn FDI vào ròng chia cho GDP. Chuẩn hoá theo quy mô nền kinh tế nên dễ so sánh giữa các năm và giữa các nước hơn số tuyệt đối.
Đơn vị:% GDP.
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Dạng biến FDI hay dùng nhất trong hồi quy tăng trưởng và mô hình dữ liệu bảng đa quốc gia, vì tránh được vấn đề quy mô và đơn vị tiền tệ.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ FDI so với GDP Việt Nam 1985–2025
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (% GDP) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Singapore | 2025 | 26,34 | 1970 |
| Campuchia | 2025 | 9,95 | 1975 |
| Lào | 2025 | 7,68 | 1984 |
| Malaysia | 2025 | 4,58 | 1970 |
| Việt Nam | 2025 | 4,27 | 1985 |
| Thái Lan | 2025 | 3,21 | 1970 |
| Philippines | 2025 | 1,67 | 1970 |
| Indonesia | 2025 | 1,57 | 1970 |
| Myanmar | 2025 | 1,31 | 1971 |
| Trung Quốc | 2025 | 0,41 | 1979 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu FDI so với GDP Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (% GDP) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2025 | 4,27 | +0,04 điểm % |
| 2024 | 4,23 | -0,03 điểm % |
| 2023 | 4,26 | -0,06 điểm % |
| 2022 | 4,33 | +0,06 điểm % |
| 2021 | 4,27 | -0,29 điểm % |
| 2020 | 4,56 | -0,26 điểm % |
| 2019 | 4,82 | -0,18 điểm % |
| 2018 | 5,00 | -0,01 điểm % |
| 2017 | 5,01 | +0,11 điểm % |
| 2016 | 4,90 | -0,03 điểm % |
| 2015 | 4,93 | +0,99 điểm % |
| 2014 | 3,94 | -0,22 điểm % |
| 2013 | 4,16 | -0,11 điểm % |
| 2012 | 4,28 | -0,03 điểm % |
| 2011 | 4,30 | -1,13 điểm % |
| 2010 | 5,43 | -1,73 điểm % |
| 2009 | 7,17 | -2,49 điểm % |
| 2008 | 9,66 | +1,01 điểm % |
| 2007 | 8,65 | +5,04 điểm % |
| 2006 | 3,62 | +0,23 điểm % |
| 2005 | 3,39 | -0,15 điểm % |
| 2004 | 3,54 | -0,12 điểm % |
| 2003 | 3,67 | -0,33 điểm % |
| 2002 | 3,99 | +0,02 điểm % |
| 2001 | 3,98 | -0,19 điểm % |
| 2000 | 4,16 | -0,76 điểm % |
| 1999 | 4,92 | -1,22 điểm % |
| 1998 | 6,14 | -2,13 điểm % |
| 1997 | 8,27 | -1,44 điểm % |
| 1996 | 9,71 | +1,13 điểm % |
| 1995 | 8,59 | -3,35 điểm % |
| 1994 | 11,94 | +4,91 điểm % |
| 1993 | 7,03 | +2,22 điểm % |
| 1992 | 4,80 | +0,90 điểm % |
| 1991 | 3,90 | +1,12 điểm % |
| 1990 | 2,78 | +2,72 điểm % |
| 1989 | 0,06 | +0,03 điểm % |
| 1988 | 0,03 | +0,00 điểm % |
| 1987 | 0,03 | +0,03 điểm % |
| 1986 | 0,00 | +0,00 điểm % |
| 1985 | -0,00 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Foreign direct investment, net inflows (% of GDP): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/BX.KLT.DINV.WD.GD.ZS?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã BX.KLT.DINV.WD.GD.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: International Financial Statistics and Balance of Payments databases, International Monetary Fund (IMF);
International Debt Statistics, World Bank (WB);
World Bank GDP estimates, World Bank (WB);
OECD GDP estimates, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD).
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Foreign direct investment is the net inflows of investment to acquire a lasting management interest (10 percent or more of voting stock) in an enterprise operating in an economy other than that of the investor. It is the sum of equity capital, reinvestment of earnings, other long-term capital, and short-term capital as shown in the balance of payments. This series shows net inflows (new investment inflows less disinvestment) in the reporting economy from foreign investors, and is divided by GDP.
Số liệu cùng chủ đề
- Cán cân hàng hoá và dịch vụ (xuất khẩu ròng, USD)
- Cán cân vãng lai (% GDP)
- Chỉ số điều kiện thương mại ròng (2015 = 100)
- Chỉ số hiệu quả logistics (LPI) tổng hợp (1 = thấp, 5 = cao)
- Độ mở thương mại: tổng xuất nhập khẩu (% GDP)
- Tổng dự trữ quốc tế (bao gồm vàng)
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), dòng vốn vào ròng
- Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, dòng ra ròng (BoP, USD)
- Số lượt khách du lịch quốc tế đến
- Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá (USD, giá hiện hành)
- Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ (% GDP)
- Tổng nợ nước ngoài
- Thuế suất nhập khẩu áp dụng bình quân gia quyền, mọi mặt hàng (%)
- Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (% xuất khẩu hàng chế tạo)
- Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá (USD, giá hiện hành)
- Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (USD, giá hiện hành)
- Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (% GDP)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu