Thương mại & đầu tư nước ngoài
Nợ nước ngoài Việt Nam 1981–2024: số liệu, biểu đồ, CSV
Tổng nợ nước ngoài · External debt stocks, total (DOD, current US$) · Mã: DT.DOD.DECT.CD · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2024
- 132,9 tỷ USD
- Giai đoạn
- 1981–2024
- Số năm có dữ liệu
- 44
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Tổng dư nợ phải trả cho người không cư trú bằng ngoại tệ, hàng hoá hoặc dịch vụ, gồm nợ công và nợ được bảo lãnh, nợ tư nhân không được bảo lãnh, tín dụng IMF và nợ ngắn hạn.
Đơn vị:USD, giá hiện hành(trên trang hiển thị theo tỷ USD; file CSV giữ nguyên giá trị gốc).
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Biến giải thích trong các đề tài về nợ nước ngoài và tăng trưởng, rủi ro tỷ giá; nên chia cho GDP trước khi đưa vào mô hình.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ nợ nước ngoài Việt Nam 1981–2024
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 7 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (tỷ USD) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 2024 | 2.419,8 | 1981 |
| Indonesia | 2024 | 421,1 | 1970 |
| Thái Lan | 2024 | 191,8 | 1970 |
| Philippines | 2024 | 137,0 | 1970 |
| Việt Nam | 2024 | 132,9 | 1981 |
| Campuchia | 2024 | 21,0 | 1981 |
| Lào | 2024 | 17,8 | 1970 |
| Myanmar | 2024 | 11,2 | 1970 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu nợ nước ngoài Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (tỷ USD) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2024 | 132,9 | -6,3% |
| 2023 | 141,8 | -3,3% |
| 2022 | 146,6 | +4,8% |
| 2021 | 139,9 | +8,0% |
| 2020 | 129,5 | +5,7% |
| 2019 | 122,5 | +8,8% |
| 2018 | 112,6 | +2,5% |
| 2017 | 109,9 | +21,5% |
| 2016 | 90,5 | +10,6% |
| 2015 | 81,8 | +9,5% |
| 2014 | 74,7 | +12,8% |
| 2013 | 66,2 | +6,4% |
| 2012 | 62,3 | +14,6% |
| 2011 | 54,3 | +20,7% |
| 2010 | 45,0 | +37,4% |
| 2009 | 32,8 | +23,7% |
| 2008 | 26,5 | +14,5% |
| 2007 | 23,1 | +23,4% |
| 2006 | 18,8 | +0,9% |
| 2005 | 18,6 | +5,5% |
| 2004 | 17,6 | +13,1% |
| 2003 | 15,6 | +16,9% |
| 2002 | 13,3 | +5,6% |
| 2001 | 12,6 | -1,6% |
| 2000 | 12,8 | -45,0% |
| 1999 | 23,3 | +3,6% |
| 1998 | 22,5 | +3,1% |
| 1997 | 21,8 | -17,0% |
| 1996 | 26,3 | +3,2% |
| 1995 | 25,5 | +2,5% |
| 1994 | 24,9 | +2,6% |
| 1993 | 24,2 | -0,7% |
| 1992 | 24,4 | +4,2% |
| 1991 | 23,4 | +0,5% |
| 1990 | 23,3 | +12,4% |
| 1989 | 20,7 | +3.253,2% |
| 1988 | 0,6 | +222,5% |
| 1987 | 0,2 | +9,6% |
| 1986 | 0,2 | +185,0% |
| 1985 | 0,1 | +12,3% |
| 1984 | 0,1 | +3,8% |
| 1983 | 0,1 | +22,9% |
| 1982 | 0,0 | +67,2% |
| 1981 | 0,0 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). External debt stocks, total (DOD, current US$): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/DT.DOD.DECT.CD?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã DT.DOD.DECT.CD), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: International Debt Statistics, World Bank (WB).
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Total external debt is debt owed to nonresidents repayable in currency, goods, or services. Total external debt is the sum of public, publicly guaranteed, and private nonguaranteed long-term debt, use of IMF credit, and short-term debt. Short-term debt includes all debt having an original maturity of one year or less and interest in arrears on long-term debt. Data are in current U.S. dollars.
Số liệu cùng chủ đề
- Cán cân hàng hoá và dịch vụ (xuất khẩu ròng, USD)
- Cán cân vãng lai (% GDP)
- Chỉ số điều kiện thương mại ròng (2015 = 100)
- Chỉ số hiệu quả logistics (LPI) tổng hợp (1 = thấp, 5 = cao)
- Độ mở thương mại: tổng xuất nhập khẩu (% GDP)
- Tổng dự trữ quốc tế (bao gồm vàng)
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), dòng vốn vào ròng
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài, dòng vốn vào ròng (% GDP)
- Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, dòng ra ròng (BoP, USD)
- Số lượt khách du lịch quốc tế đến
- Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá (USD, giá hiện hành)
- Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ (% GDP)
- Thuế suất nhập khẩu áp dụng bình quân gia quyền, mọi mặt hàng (%)
- Xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao (% xuất khẩu hàng chế tạo)
- Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá (USD, giá hiện hành)
- Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (USD, giá hiện hành)
- Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (% GDP)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu