Bỏ qua, tới nội dung

Thương mại & đầu tư nước ngoài

Cán cân thương mại hàng hoá và dịch vụ Việt Nam 1986–2025

Cán cân hàng hoá và dịch vụ (xuất khẩu ròng, USD) · External balance on goods and services (current US$) · Mã: NE.RSB.GNFS.CD · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
31,7 tỷ USD
Giai đoạn
1986–2025
Số năm có dữ liệu
40
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (40 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Xuất khẩu trừ nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ theo tài khoản quốc gia. Giá trị dương là thặng dư thương mại, âm là thâm hụt.

Đơn vị:USD, giá hiện hành(trên trang hiển thị theo tỷ USD; file CSV giữ nguyên giá trị gốc).

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ cán cân thương mại hàng hoá và dịch vụ Việt Nam 1986–2025

Cán cân hàng hoá và dịch vụ (xuất khẩu ròng, USD), Việt Nam, 1986–2025, đơn vị tỷ USD-20020401990200020102020 2025: 31,7 tỷ USD
Đơn vị: tỷ USD. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (NE.RSB.GNFS.CD).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Cán cân hàng hoá và dịch vụ (xuất khẩu ròng, USD): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Trung Quốc-20002004006008001.00019651980199520102025Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoTrung Quốc 2025: 31,7 tỷ USD
Đơn vị: tỷ USD. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (tỷ USD)Có số liệu từ
Trung Quốc2025816,21960
Singapore2025213,81960
Indonesia202533,31967
Việt Nam202531,71986
Malaysia202526,21960
Thái Lan202522,41960
Campuchia20250,61960
Lào2016 *-1,41984
Philippines2025-66,71981

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu cán cân thương mại hàng hoá và dịch vụ Việt Nam theo năm

NămGiá trị (tỷ USD)Thay đổi so với năm trước
202531,7+3,1%
202430,7-16,5%
202336,8+141,3%
202215,2+305,9%
20213,8-80,4%
202019,1+1,9%
201918,8+44,6%
201813,0+81,2%
20177,2-0,7%
20167,2+223,6%
20152,2-74,8%
20148,8+50,2%
20135,9-19,2%
20127,3+245,5%
2011-5,0+39,6%
2010-8,3+17,7%
2009-10,1+25,6%
2008-13,5-28,8%
2007-10,5-449,6%
2006-1,9-0,0%
2005-1,9+69,0%
2004-6,2-41,8%
2003-4,3-71,6%
2002-2,5-322,7%
2001-0,6+46,3%
2000-1,1-36,1%
1999-0,8+58,8%
1998-2,0+9,0%
1997-2,2+19,2%
1996-2,7-43,4%
1995-1,9-22,6%
1994-1,5-33,1%
1993-1,2-186,6%
1992-0,4+18,0%
1991-0,5+17,7%
1990-0,6+6,9%
1989-0,6+77,2%
1988-2,8+12,8%
1987-3,2-22,8%
1986-2,6

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). External balance on goods and services (current US$): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/NE.RSB.GNFS.CD?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã NE.RSB.GNFS.CD), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks; National Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD); Staff estimates, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

The balance of international trade in goods and services is the difference between the exports and imports of goods and services. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu