Bỏ qua, tới nội dung

Quản trị nhà nước

Chỉ số ổn định chính trị Việt Nam 1996–2025: số liệu, CSV

Ổn định chính trị và không có bạo lực, khủng bố (WGI, −2,5 đến 2,5) · Political Stability - Governance estimate (approx. -2.5 to +2.5) · Mã: GOV_WGI_PV.EST · Nguồn: World Bank, Worldwide Governance Indicators (WGI)

Năm 2025
0,12 điểm
Giai đoạn
1996–2025
Số năm có dữ liệu
27
Nguồn cập nhật
2026-09-25
Tải CSV (27 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Đo cảm nhận về khả năng bất ổn chính trị hoặc bạo lực có động cơ chính trị, kể cả khủng bố. Việt Nam thường được đánh giá ổn định chính trị cao hơn mức trung bình của nhóm thu nhập tương đương. Điểm WGI được tổng hợp từ hơn 30 nguồn khảo sát và đánh giá chuyên gia bằng mô hình thành phần không quan sát; trung bình thế giới bằng 0, điểm càng cao càng tốt. Mỗi điểm có sai số chuẩn, nên chênh lệch nhỏ giữa hai năm có thể không có ý nghĩa thống kê.

Đơn vị:điểm ước lượng (khoảng −2,5 đến 2,5).

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ chỉ số ổn định chính trị Việt Nam 1996–2025

Ổn định chính trị và không có bạo lực, khủng bố (WGI, −2,5 đến 2,5), Việt Nam, 1996–2025, đơn vị điểm-0,10,00,10,20,30,40,5200020102020 1996: 0,43 điểm 1998: 0,25 điểm 2000: 0,28 điểm 2025: 0,12 điểm
Đơn vị: điểm. Nguồn: World Bank, Worldwide Governance Indicators (WGI) (GOV_WGI_PV.EST). Đường bị ngắt ở những năm không có số liệu (3 năm trống).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Ổn định chính trị và không có bạo lực, khủng bố (WGI, −2,5 đến 2,5): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc-3-2-1012200020102020Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 1996: 0,43 điểm 1998: 0,25 điểm 2000: 0,28 điểm 2025: 0,12 điểm
Đơn vị: điểm. Nguồn: World Bank, Worldwide Governance Indicators (WGI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (điểm)Có số liệu từ
Singapore20251,331996
Lào20250,551996
Malaysia20250,341996
Campuchia20250,331996
Việt Nam20250,121996
Trung Quốc20250,021996
Thái Lan2025-0,561996
Indonesia2025-0,741996
Philippines2025-0,841996
Myanmar2025-2,121996

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu chỉ số ổn định chính trị Việt Nam theo năm

NămGiá trị (điểm)Thay đổi so với năm trước
20250,12+515,6%
20240,02-81,2%
20230,10+2,6%
20220,10-8,3%
20210,11+5,2%
20200,10+29,9%
20190,08+218,2%
2018-0,07-149,4%
20170,13-5,0%
20160,14+205,3%
20150,05+206,1%
2014-0,04-145,5%
20130,10+12,7%
20120,09-12,1%
20110,10+18,9%
20100,08-48,0%
20090,16+1.459,6%
20080,01-91,6%
20070,12-54,0%
20060,26-14,6%
20050,31+1.095,2%
2004-0,03-130,6%
20030,10-71,2%
20020,35
20000,28
19980,25
19960,43

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Political Stability - Governance estimate (approx. -2.5 to +2.5): Viet Nam [Data set]. Worldwide Governance Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://databank.worldbank.org/source/worldwide-governance-indicators

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Worldwide Governance Indicators (WGI) (mã GOV_WGI_PV.EST), nguồn cập nhật 2026-09-25, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu