Bỏ qua, tới nội dung

Quản trị nhà nước

Chỉ số tiếng nói và trách nhiệm giải trình Việt Nam

Tiếng nói và trách nhiệm giải trình (WGI, điểm ước lượng −2,5 đến 2,5) · Voice and Accountability - Governance estimate (approx. -2.5 to +2.5) · Mã: GOV_WGI_VA.EST · Nguồn: World Bank, Worldwide Governance Indicators (WGI)

Năm 2025
-1,27 điểm
Giai đoạn
1996–2025
Số năm có dữ liệu
27
Nguồn cập nhật
2026-09-25
Tải CSV (27 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Đo cảm nhận về mức độ người dân tham gia lựa chọn chính phủ, cùng với tự do ngôn luận, tự do hội họp và tự do báo chí. Điểm WGI được tổng hợp từ hơn 30 nguồn khảo sát và đánh giá chuyên gia bằng mô hình thành phần không quan sát; trung bình thế giới bằng 0, điểm càng cao càng tốt. Mỗi điểm có sai số chuẩn, nên chênh lệch nhỏ giữa hai năm có thể không có ý nghĩa thống kê.

Đơn vị:điểm ước lượng (khoảng −2,5 đến 2,5).

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ chỉ số tiếng nói và trách nhiệm giải trình Việt Nam 1996–2025

Tiếng nói và trách nhiệm giải trình (WGI, điểm ước lượng −2,5 đến 2,5), Việt Nam, 1996–2025, đơn vị điểm-1,6-1,5-1,4-1,3-1,2-1,1200020102020 1996: -1,31 điểm 1998: -1,50 điểm 2000: -1,40 điểm 2025: -1,27 điểm
Đơn vị: điểm. Nguồn: World Bank, Worldwide Governance Indicators (WGI) (GOV_WGI_VA.EST). Đường bị ngắt ở những năm không có số liệu (3 năm trống).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tiếng nói và trách nhiệm giải trình (WGI, điểm ước lượng −2,5 đến 2,5): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc-3-2-101200020102020Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 1996: -1,31 điểm 1998: -1,50 điểm 2000: -1,40 điểm 2025: -1,27 điểm
Đơn vị: điểm. Nguồn: World Bank, Worldwide Governance Indicators (WGI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (điểm)Có số liệu từ
Malaysia2025-0,111996
Indonesia2025-0,171996
Singapore2025-0,171996
Philippines2025-0,261996
Thái Lan2025-0,521996
Việt Nam2025-1,271996
Lào2025-1,641996
Campuchia2025-1,651996
Trung Quốc2025-1,721996
Myanmar2025-2,091996

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu chỉ số tiếng nói và trách nhiệm giải trình Việt Nam theo năm

NămGiá trị (điểm)Thay đổi so với năm trước
2025-1,27+2,2%
2024-1,30-1,1%
2023-1,28-2,0%
2022-1,26-1,5%
2021-1,24+1,6%
2020-1,26-4,6%
2019-1,20+2,8%
2018-1,24+4,7%
2017-1,30-8,8%
2016-1,19-2,6%
2015-1,16+6,4%
2014-1,24+4,0%
2013-1,29+3,5%
2012-1,34-4,6%
2011-1,28+5,2%
2010-1,35-3,7%
2009-1,31-0,6%
2008-1,30-0,5%
2007-1,29+0,8%
2006-1,30+3,7%
2005-1,35+4,7%
2004-1,42+7,8%
2003-1,54-7,8%
2002-1,43
2000-1,40
1998-1,50
1996-1,31

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Voice and Accountability - Governance estimate (approx. -2.5 to +2.5): Viet Nam [Data set]. Worldwide Governance Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://databank.worldbank.org/source/worldwide-governance-indicators

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Worldwide Governance Indicators (WGI) (mã GOV_WGI_VA.EST), nguồn cập nhật 2026-09-25, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu