Bỏ qua, tới nội dung

Tài chính – ngân hàng

Chênh lệch lãi suất cho vay – huy động Việt Nam 1993–2020

Chênh lệch lãi suất cho vay và lãi suất huy động (điểm %) · Bank lending-deposit spread · Mã: GFDD.EI.02 · Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD)

Năm 2020
3,53 điểm %
Giai đoạn
1993–2020
Số năm có dữ liệu
25
Nguồn cập nhật
2022-09-23
Tải CSV (25 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Lãi suất cho vay trừ lãi suất tiền gửi, theo số liệu Thống kê tài chính quốc tế mà World Bank đưa vào GFDD. Chênh lệch lớn thường phản ánh chi phí trung gian tài chính cao hoặc cạnh tranh yếu.

Đơn vị:điểm %.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ chênh lệch lãi suất cho vay – huy động Việt Nam 1993–2020

Chênh lệch lãi suất cho vay và lãi suất huy động (điểm %), Việt Nam, 1993–2020, đơn vị điểm %024681012200020102020 1993: 10,14 điểm % 2020: 3,53 điểm %
Đơn vị: điểm %. Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) (GFDD.EI.02). Đường bị ngắt ở những năm không có số liệu (3 năm trống).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Chênh lệch lãi suất cho vay và lãi suất huy động (điểm %): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Lào, Myanmar, Trung Quốc051015202519801990200020102020Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeLàoMyanmarTrung Quốc 1993: 10,14 điểm % 2020: 3,53 điểm %
Đơn vị: điểm %. Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (điểm %)Có số liệu từ
Lào2010 *19,611991
Myanmar20209,001994
Singapore20205,071980
Indonesia20204,041990
Việt Nam20203,531993
Philippines2019 *3,011980
Trung Quốc20202,851982
Thái Lan20202,671980
Malaysia20201,991980

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2020, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu chênh lệch lãi suất cho vay – huy động Việt Nam theo năm

NămGiá trị (điểm %)Thay đổi so với năm trước
20203,53+0,79 điểm %
20192,73+0,10 điểm %
20182,63+0,38 điểm %
20172,26+0,33 điểm %
20161,93-0,45 điểm %
20152,37-0,54 điểm %
20142,91-0,33 điểm %
20133,23+0,27 điểm %
20122,97+0,01 điểm %
20112,96+1,02 điểm %
20101,94-0,22 điểm %
20092,16-0,89 điểm %
20083,05-0,63 điểm %
20073,69+0,14 điểm %
20063,55-0,33 điểm %
20053,88+0,33 điểm %
20043,55+0,69 điểm %
20032,86+0,24 điểm %
20022,61-1,50 điểm %
20014,12-2,78 điểm %
20006,90+1,57 điểm %
19995,33+0,16 điểm %
19985,17-0,73 điểm %
19975,90
199310,14

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2022). Bank lending-deposit spread: Viet Nam [Data set]. Global Financial Development Database. Retrieved October 29, 2026, from https://databank.worldbank.org/source/global-financial-development

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2022). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) (mã GFDD.EI.02), nguồn cập nhật 2022-09-23, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: International Financial Statistics (IFS), International Monetary Fund (IMF).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Raw data are from the electronic version of the IMF’s International Financial Statistics. Difference between lending rate and deposit rate. Lending rate is the rate charged by banks on loans to the private sector and deposit interest rate is the rate offered by commercial banks on three-month deposits. IFS line 60P - line 60L.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu