Bỏ qua, tới nội dung

Tài chính – ngân hàng

Tỷ giá USD/VND Việt Nam 1983–2024: số liệu, biểu đồ, CSV

Tỷ giá chính thức VND/USD (bình quân năm) · Official exchange rate (LCU per US$, period average) · Mã: PA.NUS.FCRF · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
24.165 VND/USD
Giai đoạn
1983–2024
Số năm có dữ liệu
40
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (40 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tỷ giá chính thức do cơ quan quản lý công bố, tính bình quân các tháng trong năm, biểu thị số đồng Việt Nam đổi được một đô la Mỹ. Tỷ giá tăng nghĩa là VND mất giá.

Đơn vị:VND/USD, bình quân năm.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ giá USD/VND Việt Nam 1983–2024

Tỷ giá chính thức VND/USD (bình quân năm), Việt Nam, 1983–2024, đơn vị VND/USD05.00010.00015.00020.00025.0001990200020102020 1983: 1 VND/USD 2024: 24.165 VND/USD
Đơn vị: VND/USD. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (PA.NUS.FCRF). Đường bị ngắt ở những năm không có số liệu (2 năm trống).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ giá chính thức VND/USD (bình quân năm): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc05.00010.00015.00020.00025.00019651980199520102025Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 1983: 1 VND/USD 2024: 24.165 VND/USD
Đơn vị: VND/USD. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (VND/USD)Có số liệu từ
Việt Nam2024 *24.1651983
Lào202520.4441960
Indonesia202516.4781967
Campuchia20254.0131960
Myanmar2020 *1.3821960
Philippines2025581960
Thái Lan2025331960
Trung Quốc202571960
Malaysia202541960
Singapore202511960

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ giá USD/VND Việt Nam theo năm

NămGiá trị (VND/USD)Thay đổi so với năm trước
202424.165+1,6%
202323.787+2,2%
202223.271+0,5%
202123.160-0,2%
202023.208+0,7%
201923.050+2,0%
201822.602+1,0%
201722.370+2,0%
201621.935+1,1%
201521.698+2,6%
201421.148+1,0%
201320.933+0,5%
201220.828+1,6%
201120.510+10,2%
201018.613+9,1%
200917.065+4,7%
200816.302+1,2%
200716.105+0,7%
200615.994+0,9%
200515.859+0,7%
200415.746+1,5%
200315.510+1,5%
200215.280+3,8%
200114.725+3,9%
200014.168+1,6%
199913.943+5,1%
199813.268+13,6%
199711.683+5,9%
199611.033-0,1%
199511.038+0,7%
199410.966+3,1%
199310.641-5,0%
199211.202+10,7%
199110.122+54,8%
19906.538+45,2%
19894.502+636,0%
1988612+674,7%
198779+244,2%
198623
19831

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Official exchange rate (LCU per US$, period average): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/PA.NUS.FCRF?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã PA.NUS.FCRF), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: International Financial Statistics database, International Monetary Fund (IMF).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Official exchange rate refers to the exchange rate determined by national authorities or to the rate determined in the legally sanctioned exchange market. This indicator represents the ratio of Local Currency Units relative to United States dollars.This indicator is derived as an average over the reference period.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu