Bỏ qua, tới nội dung

Tài chính – ngân hàng

Tăng trưởng cung tiền M2 Việt Nam 1993–2022: số liệu, CSV

Tốc độ tăng cung tiền mở rộng (M2, %/năm) · Broad money growth (annual %) · Mã: FM.LBL.BMNY.ZG · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2022
5,68 %
Giai đoạn
1993–2022
Số năm có dữ liệu
28
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (28 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tốc độ tăng của khối tiền mở rộng (tiền mặt ngoài ngân hàng, tiền gửi không kỳ hạn và có kỳ hạn) so với năm trước. Đây là biến đại diện cho lập trường chính sách tiền tệ khi xét theo lượng tiền.

Đơn vị:%/năm.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tăng trưởng cung tiền M2 Việt Nam 1993–2022

Tốc độ tăng cung tiền mở rộng (M2, %/năm), Việt Nam, 1993–2022, đơn vị %020406080200020102020 1993: 13,18 % 2022: 5,68 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (FM.LBL.BMNY.ZG). Đường bị ngắt ở những năm không có số liệu (2 năm trống).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tốc độ tăng cung tiền mở rộng (M2, %/năm): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc-5005010015019651980199520102025Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 1993: 13,18 % 2022: 5,68 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Lào2010 *39,131990
Myanmar2020 *18,181961
Singapore2020 *13,191964
Campuchia202512,901994
Indonesia20259,601970
Philippines2022 *7,821961
Trung Quốc2024 *6,811978
Việt Nam2022 *5,681993
Malaysia20254,601961
Thái Lan2024 *3,371961

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tăng trưởng cung tiền M2 Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
20225,68-4,00 điểm %
20219,68-3,96 điểm %
202013,63+0,01 điểm %
201913,62+0,92 điểm %
201812,70-1,56 điểm %
201714,26-3,62 điểm %
201617,88+2,97 điểm %
201514,91-4,83 điểm %
201419,74-1,66 điểm %
201321,40-3,15 điểm %
201224,54+12,60 điểm %
201111,94-17,77 điểm %
201029,71+3,48 điểm %
200926,23+5,54 điểm %
200820,70-28,41 điểm %
200749,11+19,44 điểm %
200629,67-1,24 điểm %
200530,91-0,14 điểm %
200431,05-2,00 điểm %
200333,05+19,78 điểm %
200213,27-14,06 điểm %
200127,34-8,08 điểm %
200035,42-31,03 điểm %
199966,45+42,64 điểm %
199823,81-1,48 điểm %
199725,29-0,50 điểm %
199625,80
199313,18

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Broad money growth (annual %): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/FM.LBL.BMNY.ZG?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã FM.LBL.BMNY.ZG), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: International Financial Statistics database, International Monetary Fund (IMF).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Broad money is the sum of all liquid financial instruments held by money-holding sectors that are widely accepted in an economy as a medium of exchange, plus those that can be converted into a medium of exchange at short notice at, or close to, their full nominal value. This indicator denotes the percentage change over each previous year of the constant price (base year 2015) series in United States dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu