Bỏ qua, tới nội dung

Tài chính – ngân hàng

Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài so với xuất khẩu Việt Nam

Tổng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài (% xuất khẩu hàng hoá, dịch vụ và thu nhập sơ cấp) · Total debt service (% of exports of goods, services and primary income) · Mã: DT.TDS.DECT.EX.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
7,72 %
Giai đoạn
1996–2024
Số năm có dữ liệu
29
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (29 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tiền trả gốc và lãi của nợ nước ngoài dài hạn, trả lãi nợ ngắn hạn và trả nợ IMF, chia cho thu nhập từ xuất khẩu. Chỉ tiêu cho biết bao nhiêu phần trăm nguồn thu ngoại tệ phải dùng để trả nợ.

Đơn vị:%.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ nghĩa vụ trả nợ nước ngoài so với xuất khẩu Việt Nam 1996–2024

Tổng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài (% xuất khẩu hàng hoá, dịch vụ và thu nhập sơ cấp), Việt Nam, 1996–2024, đơn vị %0246810200020102020 2024: 7,72 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (DT.TDS.DECT.EX.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 7 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tổng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài (% xuất khẩu hàng hoá, dịch vụ và thu nhập sơ cấp): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Philippines, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc02040608019801990200020102020Thái LanIndonesiaPhilippinesCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2024: 7,72 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Indonesia202424,691981
Lào202419,041984
Philippines202414,431977
Campuchia202410,541992
Trung Quốc20248,591982
Việt Nam20247,721996
Myanmar20247,391976
Thái Lan20244,681975

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu nghĩa vụ trả nợ nước ngoài so với xuất khẩu Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
20247,72+0,18 điểm %
20237,54+0,78 điểm %
20226,77+0,70 điểm %
20216,07+0,20 điểm %
20205,87-0,23 điểm %
20196,09-1,17 điểm %
20187,27+0,98 điểm %
20176,29+2,22 điểm %
20164,07+0,14 điểm %
20153,93-0,31 điểm %
20144,24+1,05 điểm %
20133,19-0,43 điểm %
20123,61-0,33 điểm %
20113,94+1,59 điểm %
20102,35+0,01 điểm %
20092,34+0,36 điểm %
20081,98-0,26 điểm %
20072,24+0,12 điểm %
20062,12-0,44 điểm %
20052,56-0,11 điểm %
20042,67-0,88 điểm %
20033,56-2,55 điểm %
20026,11-0,60 điểm %
20016,71-0,76 điểm %
20007,47-2,51 điểm %
19999,98+0,93 điểm %
19989,05+1,59 điểm %
19977,46+3,34 điểm %
19964,12

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Total debt service (% of exports of goods, services and primary income): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/DT.TDS.DECT.EX.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã DT.TDS.DECT.EX.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: International Debt Statistics, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Total debt service to exports of goods, services and primary income. Total debt service is the sum of principal repayments and interest actually paid in currency, goods, or services on long-term debt, interest paid on short-term debt, and repayments (repurchases and charges) to the IMF.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu