Bỏ qua, tới nội dung

Tài chính – ngân hàng

Lãi suất tiền gửi Việt Nam 1993–2023: số liệu, biểu đồ, CSV

Lãi suất tiền gửi bình quân · Deposit interest rate (%) · Mã: FR.INR.DPST · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2023
4,78 %
Giai đoạn
1993–2023
Số năm có dữ liệu
28
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (28 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Lãi suất bình quân các ngân hàng trả cho tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn hoặc tiết kiệm, theo số liệu IFS của IMF.

Đơn vị:%/năm.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ lãi suất tiền gửi Việt Nam 1993–2023

Lãi suất tiền gửi bình quân, Việt Nam, 1993–2023, đơn vị %0510152025200020102020 1993: 22,04 % 2023: 4,78 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (FR.INR.DPST). Đường bị ngắt ở những năm không có số liệu (3 năm trống).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Lãi suất tiền gửi bình quân: Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc0102030401980199520102025Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 1993: 22,04 % 2023: 4,78 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Myanmar2020 *5,831975
Indonesia20255,411990
Việt Nam2023 *4,781993
Philippines2019 *4,081976
Lào2010 *3,001989
Malaysia20252,421966
Trung Quốc2024 *1,501980
Campuchia20251,291994
Thái Lan20251,151977
Singapore2021 *0,121977

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu lãi suất tiền gửi Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
20234,78+0,96 điểm %
20223,82+0,44 điểm %
20213,38-0,75 điểm %
20204,12-0,85 điểm %
20194,98+0,24 điểm %
20184,74-0,07 điểm %
20174,81-0,23 điểm %
20165,04+0,29 điểm %
20154,75-1,01 điểm %
20145,76-1,38 điểm %
20137,14-3,36 điểm %
201210,50-3,49 điểm %
201113,99+2,80 điểm %
201011,19+3,28 điểm %
20097,91-4,82 điểm %
200812,73+5,24 điểm %
20077,49-0,14 điểm %
20067,63+0,49 điểm %
20057,15+0,97 điểm %
20046,17-0,45 điểm %
20036,62+0,17 điểm %
20026,45+1,14 điểm %
20015,30+1,65 điểm %
20003,65-3,72 điểm %
19997,37-1,86 điểm %
19989,23+0,72 điểm %
19978,51
199322,04

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Deposit interest rate (%): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/FR.INR.DPST?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã FR.INR.DPST), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: International Financial Statistics database, International Monetary Fund (IMF).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Deposit interest rate is the rate paid by commercial or similar banks for demand, time, or savings deposits. The terms and conditions attached to these rates differ by country, however, limiting their comparability. This indicator is expressed as a percentage (a÷b)*100.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu