Bỏ qua, tới nội dung

Tài chính – ngân hàng

Vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản ngân hàng Việt Nam

Vốn và dự trữ trên tổng tài sản của ngân hàng (%) · Bank capital to total assets (%) · Mã: GFDD.SI.03 · Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD)

Năm 2019
7,83 %
Giai đoạn
2008–2019
Số năm có dữ liệu
12
Nguồn cập nhật
2022-09-23
Tải CSV (12 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Vốn chủ sở hữu và các quỹ dự trữ chia cho tổng tài sản của hệ thống ngân hàng, theo chỉ số an toàn tài chính. Đây là thước đo đòn bẩy đơn giản, không điều chỉnh theo rủi ro.

Đơn vị:%.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản ngân hàng Việt Nam 2008–2019

Vốn và dự trữ trên tổng tài sản của ngân hàng (%), Việt Nam, 2008–2019, đơn vị %78910200820102012201420162018 2008: 9,00 % 2009: 8,60 % 2010: 8,87 % 2011: 9,30 % 2012: 9,93 % 2013: 9,54 % 2014: 8,77 % 2015: 8,26 % 2016: 7,77 % 2017: 7,36 % 2018: 7,68 % 2019: 7,83 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) (GFDD.SI.03).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Vốn và dự trữ trên tổng tài sản của ngân hàng (%): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Myanmar, Trung Quốc051015202520002005201020152020Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaMyanmarTrung Quốc 2008: 9,00 % 2009: 8,60 % 2010: 8,87 % 2011: 9,30 % 2012: 9,93 % 2013: 9,54 % 2014: 8,77 % 2015: 8,26 % 2016: 7,77 % 2017: 7,36 % 2018: 7,68 % 2019: 7,83 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Indonesia202014,802000
Campuchia202014,212010
Malaysia202011,631998
Thái Lan202011,141998
Philippines202011,141998
Singapore2019 *9,321998
Trung Quốc20209,241999
Việt Nam2019 *7,832008
Myanmar2018 *7,172016

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2020, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản ngân hàng Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
20197,83+0,15 điểm %
20187,68+0,31 điểm %
20177,36-0,41 điểm %
20167,77-0,49 điểm %
20158,26-0,51 điểm %
20148,77-0,77 điểm %
20139,54-0,39 điểm %
20129,93+0,63 điểm %
20119,30+0,43 điểm %
20108,87+0,27 điểm %
20098,60-0,40 điểm %
20089,00

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2022). Bank capital to total assets (%): Viet Nam [Data set]. Global Financial Development Database. Retrieved October 29, 2026, from https://databank.worldbank.org/source/global-financial-development

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2022). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) (mã GFDD.SI.03), nguồn cập nhật 2022-09-23, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Financial Soundness Indicators Database (fsi.imf.org), International Monetary Fund (IMF).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Ratio of bank capital and reserves to total assets. Capital and reserves include funds contributed by owners, retained earnings, general and special reserves, provisions, and valuation adjustments. Capital includes tier 1 capital (paid-up shares and common stock), which is a common feature in all countries' banking systems, and total regulatory capital, which includes several specified types of subordinated debt instruments that need not be repaid if the funds are required to maintain minimum capital levels (these comprise tier 2 and tier 3 capital). Total assets include all nonfinancial and financial assets. Reported by IMF staff. Note that due to differences in national accounting, taxation, and supervisory regimes, these data are not strictly comparable across countries.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu