Bỏ qua, tới nội dung

Tài chính – ngân hàng

ROA ngành ngân hàng Việt Nam 2000–2021: số liệu, CSV

Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA) của ngân hàng, sau thuế (%) · Bank return on assets (%, after tax) · Mã: GFDD.EI.05 · Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD)

Năm 2021
1,46 %
Giai đoạn
2000–2021
Số năm có dữ liệu
22
Nguồn cập nhật
2022-09-23
Tải CSV (22 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Lợi nhuận sau thuế chia cho tổng tài sản bình quân của hệ thống ngân hàng. ROA đo hiệu quả sử dụng tài sản để tạo lợi nhuận và ít bị ảnh hưởng bởi đòn bẩy hơn ROE. Chỉ số ngân hàng của GFDD được World Bank tổng hợp từ báo cáo tài chính của các ngân hàng (cơ sở dữ liệu Bankscope/Orbis), lấy số liệu tổng của hệ thống; chuỗi hiện dừng ở năm 2021.

Đơn vị:%.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ ROA ngành ngân hàng Việt Nam 2000–2021

Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA) của ngân hàng, sau thuế (%), Việt Nam, 2000–2021, đơn vị %-0,50,00,51,01,52,020002005201020152020 2021: 1,46 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) (GFDD.EI.05).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA) của ngân hàng, sau thuế (%): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc-4-202420002005201020152020Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2021: 1,46 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Campuchia20211,822003
Indonesia20211,472000
Việt Nam20211,462000
Philippines20211,162000
Malaysia20211,002000
Singapore20210,892000
Trung Quốc20210,862000
Thái Lan20210,752000
Lào20210,242009
Myanmar20210,182006

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2021, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu ROA ngành ngân hàng Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
20211,46+0,37 điểm %
20201,09+0,00 điểm %
20191,09+0,15 điểm %
20180,94+0,19 điểm %
20170,75+0,09 điểm %
20160,66+0,07 điểm %
20150,59-0,11 điểm %
20140,70+0,02 điểm %
20130,68-0,30 điểm %
20120,98-0,39 điểm %
20111,37-0,02 điểm %
20101,40-0,28 điểm %
20091,68+0,43 điểm %
20081,25-0,37 điểm %
20071,62+0,03 điểm %
20061,59+0,70 điểm %
20050,89+0,42 điểm %
20040,47+0,42 điểm %
20030,05+0,45 điểm %
2002-0,40-0,22 điểm %
2001-0,19-0,74 điểm %
20000,56

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2022). Bank return on assets (%, after tax): Viet Nam [Data set]. Global Financial Development Database. Retrieved October 29, 2026, from https://databank.worldbank.org/source/global-financial-development

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2022). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) (mã GFDD.EI.05), nguồn cập nhật 2022-09-23, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Bankscope, Bureau van Dijk (BvD).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Raw data are from Bankscope. Data2115[t] / ((data2025[t] + data2025[t-1])/2). Numerator and denominator are first aggregated on the country level before division. Note that banks used in the calculation might differ between indicators. Calculated from underlying bank-by-bank unconsolidated data from Bankscope.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu