Bỏ qua, tới nội dung

Tài chính – ngân hàng

Mức biến động thị trường chứng khoán Việt Nam 2001–2021

Độ biến động của giá cổ phiếu (độ lệch chuẩn lợi suất, năm hoá) · Stock price volatility · Mã: GFDD.SM.01 · Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD)

Năm 2021
22,5 điểm
Giai đoạn
2001–2021
Số năm có dữ liệu
21
Nguồn cập nhật
2022-09-23
Tải CSV (21 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Độ lệch chuẩn của lợi suất ngày của chỉ số thị trường trong 360 ngày, năm hoá, theo GFDD. Đây là thước đo rủi ro của thị trường cổ phiếu.

Đơn vị:điểm.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ mức biến động thị trường chứng khoán Việt Nam 2001–2021

Độ biến động của giá cổ phiếu (độ lệch chuẩn lợi suất, năm hoá), Việt Nam, 2001–2021, đơn vị điểm010203040502005201020152020 2021: 22,5 điểm
Đơn vị: điểm. Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) (GFDD.SM.01).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 7 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Độ biến động của giá cổ phiếu (độ lệch chuẩn lợi suất, năm hoá): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Lào, Trung Quốc0204060801001990200020102020Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeLàoTrung Quốc 2021: 22,5 điểm
Đơn vị: điểm. Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (điểm)Có số liệu từ
Philippines202127,11987
Thái Lan202123,21988
Việt Nam202122,52001
Indonesia202121,81984
Lào202118,92011
Singapore202118,42000
Trung Quốc202118,21991
Malaysia202116,11984

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2021, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu mức biến động thị trường chứng khoán Việt Nam theo năm

NămGiá trị (điểm)Thay đổi so với năm trước
202122,5+25,7%
202017,9-3,0%
201918,4+10,9%
201816,6+36,6%
201712,2-27,1%
201616,7-1,7%
201517,0+0,8%
201416,9-15,1%
201319,9-7,8%
201221,5-4,6%
201122,6-28,7%
201031,7-12,1%
200936,0+17,3%
200830,7-2,6%
200731,5+43,5%
200622,0+25,4%
200517,5-9,0%
200419,3+29,4%
200314,9-66,0%
200243,7-10,8%
200149,1

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2022). Stock price volatility: Viet Nam [Data set]. Global Financial Development Database. Retrieved October 29, 2026, from https://databank.worldbank.org/source/global-financial-development

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2022). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) (mã GFDD.SM.01), nguồn cập nhật 2022-09-23, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Bloomberg.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Stock price volatility is the average of the 360-day volatility of the national stock market index.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu