Giáo dục & y tế
Tỷ lệ nhập học đại học Việt Nam 1976–2024: số liệu, CSV
Tỷ lệ nhập học giáo dục đại học (tỷ lệ thô) · School enrollment, tertiary (% gross) · Mã: SE.TER.ENRR · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2024
- 37,6 %
- Giai đoạn
- 1976–2024
- Số năm có dữ liệu
- 40
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Tổng số người đang học ở bậc sau phổ thông (cao đẳng, đại học, sau đại học), không phân biệt tuổi, chia cho dân số trong 5 năm tuổi ngay sau tuổi tốt nghiệp phổ thông, theo UNESCO.
Đơn vị:% dân số trong độ tuổi đại học.
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Đại diện cho vốn con người trong các mô hình tăng trưởng; số liệu bối cảnh cho các đề tài về giáo dục đại học, học trực tuyến.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ tỷ lệ nhập học đại học Việt Nam 1976–2024
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (%) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Singapore | 2023 * | 97,3 | 2010 |
| Trung Quốc | 2024 * | 76,9 | 1970 |
| Thái Lan | 2025 | 49,1 | 1971 |
| Philippines | 2024 * | 47,4 | 1971 |
| Indonesia | 2023 * | 44,9 | 1970 |
| Malaysia | 2024 * | 38,5 | 1979 |
| Việt Nam | 2024 * | 37,6 | 1976 |
| Campuchia | 2024 * | 21,4 | 1971 |
| Myanmar | 2018 * | 20,4 | 1971 |
| Lào | 2023 * | 14,9 | 1971 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu tỷ lệ nhập học đại học Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (%) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2024 | 37,6 | +4,75 điểm % |
| 2023 | 32,8 | -11,91 điểm % |
| 2022 | 44,8 | +2,80 điểm % |
| 2021 | 42,0 | |
| 2019 | 30,2 | |
| 2017 | 26,0 | -3,13 điểm % |
| 2016 | 29,1 | -0,64 điểm % |
| 2015 | 29,7 | -1,61 điểm % |
| 2014 | 31,3 | +5,71 điểm % |
| 2013 | 25,6 | -0,12 điểm % |
| 2012 | 25,7 | -0,12 điểm % |
| 2011 | 25,9 | +1,94 điểm % |
| 2010 | 23,9 | +2,42 điểm % |
| 2009 | 21,5 | +1,45 điểm % |
| 2008 | 20,1 | +1,10 điểm % |
| 2007 | 19,0 | +2,15 điểm % |
| 2006 | 16,8 | +0,93 điểm % |
| 2005 | 15,9 | |
| 2003 | 9,9 | +0,36 điểm % |
| 2002 | 9,6 | +0,26 điểm % |
| 2001 | 9,3 | +0,05 điểm % |
| 2000 | 9,2 | -1,17 điểm % |
| 1999 | 10,4 | +0,88 điểm % |
| 1998 | 9,5 | +2,70 điểm % |
| 1997 | 6,8 | +2,78 điểm % |
| 1996 | 4,1 | +1,23 điểm % |
| 1995 | 2,8 | +0,58 điểm % |
| 1994 | 2,2 | +0,23 điểm % |
| 1993 | 2,0 | +0,39 điểm % |
| 1992 | 1,6 | -0,42 điểm % |
| 1991 | 2,0 | -1,00 điểm % |
| 1990 | 3,1 | +0,08 điểm % |
| 1989 | 3,0 | |
| 1986 | 2,1 | |
| 1981 | 2,1 | -0,38 điểm % |
| 1980 | 2,5 | -0,05 điểm % |
| 1979 | 2,5 | +0,17 điểm % |
| 1978 | 2,3 | +0,35 điểm % |
| 1977 | 2,0 | +0,30 điểm % |
| 1976 | 1,7 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). School enrollment, tertiary (% gross): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SE.TER.ENRR?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SE.TER.ENRR), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API. Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), type: Bulk file (csv), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02.
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Gross enrollment ratio is the ratio of total enrollment, regardless of age, to the population of the age group that officially corresponds to the level of education shown. Tertiary education, whether or not to an advanced research qualification, normally requires, as a minimum condition of admission, the successful completion of education at the secondary level.
Số liệu cùng chủ đề
- Số bác sĩ trên 1.000 dân
- Chi tiêu công cho giáo dục (% tổng chi tiêu của Chính phủ)
- Chi tiêu của Chính phủ cho giáo dục (% GDP)
- Chi tiêu y tế thường xuyên (% GDP)
- Chi tiêu y tế thường xuyên bình quân đầu người (USD, giá hiện hành)
- Chi tiêu y tế trực tiếp từ tiền túi hộ gia đình (% tổng chi y tế thường xuyên)
- Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng thể thấp còi (%)
- Tỷ lệ trẻ 12–23 tháng tuổi được tiêm vắc-xin sởi (%)
- Tỷ lệ dân số từ 25 tuổi đã hoàn thành ít nhất trung học phổ thông (%)
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học (% nhóm tuổi tương ứng)
- Tỷ lệ học sinh trên giáo viên, cấp tiểu học
- Tỷ lệ nhập học trung học (gộp, % nhóm tuổi tương ứng)
- Tỷ số tử vong mẹ (trên 100.000 trẻ sinh sống, ước tính mô hình)
- Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 5 tuổi (trên 1.000 trẻ sinh sống)
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1.000 trẻ sinh sống)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu