Bỏ qua, tới nội dung

Giáo dục & y tế

Chi giáo dục trong tổng chi ngân sách Việt Nam 2008–2022

Chi tiêu công cho giáo dục (% tổng chi tiêu của Chính phủ) · Government expenditure on education, total (% of government expenditure) · Mã: SE.XPD.TOTL.GB.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2022
15,4 %
Giai đoạn
2008–2022
Số năm có dữ liệu
15
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (15 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Phần trăm tổng chi ngân sách nhà nước dành cho giáo dục (chi thường xuyên và chi đầu tư). Việt Nam đặt mục tiêu dành khoảng 20% tổng chi ngân sách cho giáo dục.

Đơn vị:%.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ chi giáo dục trong tổng chi ngân sách Việt Nam 2008–2022

Chi tiêu công cho giáo dục (% tổng chi tiêu của Chính phủ), Việt Nam, 2008–2022, đơn vị %141516171819201020152020 2008: 18,0 % 2009: 15,2 % 2010: 17,1 % 2011: 17,8 % 2012: 18,8 % 2013: 18,5 % 2014: 16,8 % 2015: 15,0 % 2016: 15,6 % 2017: 15,5 % 2018: 16,1 % 2019: 15,6 % 2020: 14,5 % 2021: 14,8 % 2022: 15,4 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SE.XPD.TOTL.GB.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Chi tiêu công cho giáo dục (% tổng chi tiêu của Chính phủ): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc01020304019801990200020102020Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2008: 18,0 % 2009: 15,2 % 2010: 17,1 % 2011: 17,8 % 2012: 18,8 % 2013: 18,5 % 2014: 16,8 % 2015: 15,0 % 2016: 15,6 % 2017: 15,5 % 2018: 16,1 % 2019: 15,6 % 2020: 14,5 % 2021: 14,8 % 2022: 15,4 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Việt Nam2022 *15,42008
Philippines202515,21982
Malaysia2023 *14,11981
Thái Lan202512,61980
Singapore202512,01981
Trung Quốc2023 *11,91981
Campuchia202511,61998
Indonesia202510,61989
Myanmar2019 *9,71995
Lào2024 *8,21992

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu chi giáo dục trong tổng chi ngân sách Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
202215,4+0,63 điểm %
202114,8+0,35 điểm %
202014,5-1,10 điểm %
201915,6-0,52 điểm %
201816,1+0,62 điểm %
201715,5-0,13 điểm %
201615,6+0,59 điểm %
201515,0-1,80 điểm %
201416,8-1,70 điểm %
201318,5-0,27 điểm %
201218,8+0,97 điểm %
201117,8+0,75 điểm %
201017,1+1,87 điểm %
200915,2-2,81 điểm %
200818,0

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Government expenditure on education, total (% of government expenditure): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SE.XPD.TOTL.GB.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SE.XPD.TOTL.GB.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API. Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

General government expenditure on education (current, capital, and transfers) is expressed as a percentage of total general government expenditure on all sectors (including health, education, social services, etc.). It includes expenditure funded by transfers from international sources to government. General government usually refers to local, regional and central governments.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu