Bỏ qua, tới nội dung

Giáo dục & y tế

Số bác sĩ trên 1.000 dân Việt Nam 1980–2021: số liệu, CSV

Số bác sĩ trên 1.000 dân · Physicians (per 1,000 people) · Mã: SH.MED.PHYS.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2021
1,11 bác sĩ/1.000 dân
Giai đoạn
1980–2021
Số năm có dữ liệu
26
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (26 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Số bác sĩ (đa khoa và chuyên khoa) trên 1.000 dân theo số liệu nhân lực y tế của WHO. Chỉ tiêu đo nguồn nhân lực y tế sẵn có.

Đơn vị:bác sĩ/1.000 dân.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ số bác sĩ trên 1.000 dân Việt Nam 1980–2021

Số bác sĩ trên 1.000 dân, Việt Nam, 1980–2021, đơn vị bác sĩ/1.000 dân0,00,20,40,60,81,01,219801990200020102020 1986: 1,06 bác sĩ/1.000 dân 2012: 0,82 bác sĩ/1.000 dân 2021: 1,11 bác sĩ/1.000 dân
Đơn vị: bác sĩ/1.000 dân. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SH.MED.PHYS.ZS). Đường bị ngắt ở những năm không có số liệu (16 năm trống).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Số bác sĩ trên 1.000 dân: Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc012341965198019952010Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 1986: 1,06 bác sĩ/1.000 dân 2012: 0,82 bác sĩ/1.000 dân 2021: 1,11 bác sĩ/1.000 dân
Đơn vị: bác sĩ/1.000 dân. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (bác sĩ/1.000 dân)Có số liệu từ
Trung Quốc2022 *3,111965
Singapore2022 *2,831960
Malaysia20232,341960
Việt Nam2021 *1,111980
Philippines2021 *0,791960
Myanmar2019 *0,761960
Thái Lan2021 *0,541960
Indonesia20230,521960
Lào2022 *0,331960
Campuchia2019 *0,211960

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2023, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu số bác sĩ trên 1.000 dân Việt Nam theo năm

NămGiá trị (bác sĩ/1.000 dân)Thay đổi so với năm trước
20211,11+29,3%
20200,86-13,5%
20190,99+12,4%
20180,88
20160,83+3,8%
20150,80+1,5%
20140,78
20120,82
20100,71+1,6%
20090,70+4,5%
20080,67+2,7%
20070,66+1,9%
20060,64+1,3%
20050,64
20020,57+5,2%
20010,54
19990,52+7,3%
19980,48-15,6%
19970,57
19920,44+7,4%
19910,41+0,7%
19900,40+3,3%
19890,39
19861,06
19810,25+2,5%
19800,24

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Physicians (per 1,000 people): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SH.MED.PHYS.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SH.MED.PHYS.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Global Health Workforce Statistics, World Health Organization (WHO); Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD); Country data.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Physicians include generalist and specialist medical practitioners.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu