Bỏ qua, tới nội dung

Giáo dục & y tế

Chi tiêu y tế bình quân đầu người Việt Nam 2000–2023

Chi tiêu y tế thường xuyên bình quân đầu người (USD, giá hiện hành) · Current health expenditure per capita (current US$) · Mã: SH.XPD.CHEX.PC.CD · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2023
197 USD/người
Giai đoạn
2000–2023
Số năm có dữ liệu
24
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (24 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tổng chi tiêu y tế thường xuyên (công, tư, tiền túi) chia cho dân số, theo tài khoản y tế quốc gia của WHO. Không gồm chi đầu tư xây dựng cơ sở y tế.

Đơn vị:USD/người, giá hiện hành.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ chi tiêu y tế bình quân đầu người Việt Nam 2000–2023

Chi tiêu y tế thường xuyên bình quân đầu người (USD, giá hiện hành), Việt Nam, 2000–2023, đơn vị USD/người05010015020020002005201020152020 2023: 197 USD/người
Đơn vị: USD/người. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SH.XPD.CHEX.PC.CD).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Chi tiêu y tế thường xuyên bình quân đầu người (USD, giá hiện hành): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc01.0002.0003.0004.0005.00020002005201020152020Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2023: 197 USD/người
Đơn vị: USD/người. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (USD/người)Có số liệu từ
Singapore20233.9222000
Trung Quốc20237632000
Malaysia20234502000
Thái Lan20233272000
Việt Nam20231972000
Philippines20231942000
Indonesia20231322000
Campuchia20231152000
Myanmar2023562000
Lào2023272000

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2023, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu chi tiêu y tế bình quân đầu người Việt Nam theo năm

NămGiá trị (USD/người)Thay đổi so với năm trước
2023197+4,8%
2022188+12,0%
2021168+9,8%
2020153-10,5%
2019171+5,7%
2018162+9,8%
2017148+10,7%
2016133+9,7%
2015121+1,7%
2014119+14,7%
2013104-4,7%
2012109+12,6%
201197+13,7%
201085+22,2%
200970+8,4%
200864+18,4%
200754+16,1%
200647+20,3%
200539+21,9%
200432+28,5%
200325+13,7%
200222-14,4%
200126+21,3%
200021

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Current health expenditure per capita (current US$): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SH.XPD.CHEX.PC.CD?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SH.XPD.CHEX.PC.CD), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Global Health Expenditure Database, updated December 12th, 2025, World Health Organization (WHO), uri: http://apps.who.int/nha/database.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Current expenditures on health per capita in current US dollars. Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu