Bỏ qua, tới nội dung

Giáo dục & y tế

Chi tiêu y tế từ tiền túi Việt Nam 2000–2023: số liệu, CSV

Chi tiêu y tế trực tiếp từ tiền túi hộ gia đình (% tổng chi y tế thường xuyên) · Out-of-pocket expenditure (% of current health expenditure) · Mã: SH.XPD.OOPC.CH.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2023
39,2 %
Giai đoạn
2000–2023
Số năm có dữ liệu
24
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (24 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Phần chi phí y tế người dân tự trả trực tiếp khi sử dụng dịch vụ (không qua bảo hiểm), tính theo % tổng chi y tế thường xuyên, theo WHO. Tỷ lệ cao cho thấy gánh nặng tài chính y tế đè lên hộ gia đình.

Đơn vị:% chi tiêu y tế thường xuyên.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ chi tiêu y tế từ tiền túi Việt Nam 2000–2023

Chi tiêu y tế trực tiếp từ tiền túi hộ gia đình (% tổng chi y tế thường xuyên), Việt Nam, 2000–2023, đơn vị %25303540455020002005201020152020 2023: 39,2 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SH.XPD.OOPC.CH.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Chi tiêu y tế trực tiếp từ tiền túi hộ gia đình (% tổng chi y tế thường xuyên): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc02040608010020002005201020152020Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2023: 39,2 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Myanmar202371,12000
Campuchia202360,62000
Lào202344,82000
Philippines202344,42000
Việt Nam202339,22000
Malaysia202337,12000
Trung Quốc202332,22000
Indonesia202331,12000
Singapore202325,42000
Thái Lan20239,92000

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2023, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu chi tiêu y tế từ tiền túi Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
202339,2-0,42 điểm %
202239,6-0,84 điểm %
202140,5-1,94 điểm %
202042,4-2,71 điểm %
201945,1+0,54 điểm %
201844,6+1,99 điểm %
201742,6+1,23 điểm %
201641,4-0,78 điểm %
201542,1+1,10 điểm %
201441,0-0,56 điểm %
201341,6+0,81 điểm %
201240,8+6,09 điểm %
201134,7+0,01 điểm %
201034,7+0,04 điểm %
200934,6+0,06 điểm %
200834,6-0,09 điểm %
200734,7-0,03 điểm %
200634,7+0,06 điểm %
200534,6-0,03 điểm %
200434,7+0,13 điểm %
200334,5+0,00 điểm %
200234,5+4,84 điểm %
200129,7-4,88 điểm %
200034,6

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Out-of-pocket expenditure (% of current health expenditure): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SH.XPD.OOPC.CH.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SH.XPD.OOPC.CH.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Global Health Expenditure Database, updated December 12th, 2025, World Health Organization (WHO), uri: http://apps.who.int/nha/database.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Share of out-of-pocket payments of total current health expenditures. Out-of-pocket payments are spending on health directly out-of-pocket by households.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu