Bỏ qua, tới nội dung

Năng lượng & môi trường

Tỷ trọng điện từ than Việt Nam 1990–2024: số liệu, CSV

Sản lượng điện từ than (% tổng sản lượng điện) · Electricity production from coal sources (% of total) · Mã: EG.ELC.COAL.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
47,5 %
Giai đoạn
1990–2024
Số năm có dữ liệu
35
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (35 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Phần trăm sản lượng điện sản xuất từ nhiệt điện than. Tỷ trọng này tăng mạnh ở Việt Nam sau năm 2010 và là nguồn phát thải lớn nhất của ngành điện.

Đơn vị:%.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ trọng điện từ than Việt Nam 1990–2024

Sản lượng điện từ than (% tổng sản lượng điện), Việt Nam, 1990–2024, đơn vị %01020304050601990200020102020 2024: 47,5 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (EG.ELC.COAL.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Sản lượng điện từ than (% tổng sản lượng điện): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc0204060801001990200020102020Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2024: 47,5 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Indonesia202470,51990
Philippines202462,51990
Trung Quốc202458,61990
Campuchia202452,91995
Việt Nam202447,51990
Malaysia202443,11990
Lào202424,22000
Thái Lan202415,51990
Myanmar20247,31990
Singapore20240,81990

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ trọng điện từ than Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
202447,5+3,38 điểm %
202344,2+7,48 điểm %
202236,7-8,72 điểm %
202145,4-4,04 điểm %
202049,4-0,73 điểm %
201950,2+8,41 điểm %
201841,8+7,21 điểm %
201734,6-3,32 điểm %
201637,9+3,00 điểm %
201534,9+9,87 điểm %
201425,0+2,46 điểm %
201322,6+1,41 điểm %
201221,1-0,41 điểm %
201121,6+0,80 điểm %
201020,7+2,74 điểm %
200918,0-2,05 điểm %
200820,1-1,76 điểm %
200721,8-1,51 điểm %
200623,3+0,64 điểm %
200522,7+7,17 điểm %
200415,5-2,16 điểm %
200317,7+4,06 điểm %
200213,6+3,11 điểm %
200110,5-1,29 điểm %
200011,8-0,57 điểm %
199912,4-3,67 điểm %
199816,0-1,33 điểm %
199717,4+3,36 điểm %
199614,0+0,21 điểm %
199513,8+5,09 điểm %
19948,7+2,74 điểm %
19936,0-2,79 điểm %
19928,8-6,06 điểm %
199114,8-8,22 điểm %
199023,1

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Electricity production from coal sources (% of total): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/EG.ELC.COAL.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã EG.ELC.COAL.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: IEA Energy Statistics Data Browser, International Energy Agency (IEA), uri: https://www.iea.org/data-and-statistics/data-tools/energy-statistics-data-browser, publisher: International Energy Agency (IEA), date accessed: 2025-03-25.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

The share of electricity production from coal sources of total electricity production. Sources of electricity refer to the inputs used to generate electricity. Coal refers to all coal and brown coal, both primary (including hard coal and lignite-brown coal) and derived fuels (including patent fuel, coke oven coke, gas coke, coke oven gas, and blast furnace gas). Peat is also included in this category.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu