Bỏ qua, tới nội dung

Năng lượng & môi trường

Tổng phát thải khí nhà kính Việt Nam 1970–2024: số liệu, CSV

Tổng phát thải khí nhà kính, không gồm LULUCF (triệu tấn CO2 tương đương) · Total greenhouse gas emissions excluding LULUCF (Mt CO2e) · Mã: EN.GHG.ALL.MT.CE.AR5 · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
584,3 triệu tấn CO2e
Giai đoạn
1970–2024
Số năm có dữ liệu
55
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (55 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tổng phát thải CO2, CH4, N2O và các khí nhà kính có fluor, quy đổi sang CO2 tương đương theo hệ số tiềm năng làm nóng toàn cầu của Báo cáo đánh giá lần thứ 5 (AR5) của IPCC, không tính LULUCF.

Đơn vị:triệu tấn CO2e.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tổng phát thải khí nhà kính Việt Nam 1970–2024

Tổng phát thải khí nhà kính, không gồm LULUCF (triệu tấn CO2 tương đương), Việt Nam, 1970–2024, đơn vị triệu tấn CO2e0200400600198019952010 2024: 584,3 triệu tấn CO2e
Đơn vị: triệu tấn CO2e. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (EN.GHG.ALL.MT.CE.AR5).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tổng phát thải khí nhà kính, không gồm LULUCF (triệu tấn CO2 tương đương): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc05.00010.00015.00020.000198019952010Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2024: 584,3 triệu tấn CO2e
Đơn vị: triệu tấn CO2e. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (triệu tấn CO2e)Có số liệu từ
Trung Quốc202415.536,11970
Indonesia20241.323,81970
Việt Nam2024584,31970
Thái Lan2024422,41970
Malaysia2024332,21970
Philippines2024266,61970
Myanmar2024117,81970
Singapore202476,11970
Campuchia202449,81970
Lào202441,51970

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tổng phát thải khí nhà kính Việt Nam theo năm

NămGiá trị (triệu tấn CO2e)Thay đổi so với năm trước
2024584,3+7,6%
2023542,9+9,8%
2022494,5+1,6%
2021486,8-1,3%
2020493,0+1,7%
2019484,7+13,3%
2018427,7+15,5%
2017370,4+1,6%
2016364,4+6,0%
2015343,6+7,4%
2014320,1+5,3%
2013304,0+2,9%
2012295,5-0,1%
2011295,6+1,0%
2010292,7+6,2%
2009275,7+7,6%
2008256,2+4,5%
2007245,2+5,9%
2006231,4+2,8%
2005225,2+5,5%
2004213,4+11,7%
2003191,0+4,5%
2002182,9+8,8%
2001168,1+2,7%
2000163,6+4,8%
1999156,1+4,3%
1998149,7+7,4%
1997139,4+5,3%
1996132,3+6,9%
1995123,8+7,4%
1994115,2+7,0%
1993107,7+7,1%
1992100,5+4,7%
199196,0+4,5%
199091,9+1,6%
198990,4-0,4%
198890,8+3,7%
198787,6+2,3%
198685,6+4,0%
198582,3+2,2%
198480,5+1,5%
198379,3+3,7%
198276,5+6,9%
198171,6+4,2%
198068,7+2,0%
197967,4+3,5%
197865,1-1,8%
197766,3+2,8%
197664,5-2,6%
197566,2+2,3%
197464,8-3,1%
197366,9+6,2%
197263,0-0,2%
197163,1+0,7%
197062,7

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Total greenhouse gas emissions excluding LULUCF (Mt CO2e): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/EN.GHG.ALL.MT.CE.AR5?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã EN.GHG.ALL.MT.CE.AR5), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: EDGAR (Emissions Database for Global Atmospheric Research) Community GHG Database, Joint Research Centre (JRC) - European Commission, uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024; International Energy Agency (IEA), uri: https://edgar.jrc.ec.europa.eu/dataset_ghg2024, publisher: JRC European Commission, date published: 2024.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

A measure of annual emissions of the six greenhouse gases (GHG) covered by the Kyoto Protocol (carbon dioxide (CO2), methane (CH4), nitrous oxide (N2O), hydrofluorocarbons (HFCs), perfluorocarbons (PFCs), and sulphurhexafluoride (SF6)) from the energy, industry, waste, and agriculture sectors, standardized to carbon dioxide equivalent values. This measure excludes GHG fluxes caused by Land Use Land Use Change and Forestry (LULUCF), as these fluxes have larger uncertainties. The measure is standardized to carbon dioxide equivalent values using the Global Warming Potential (GWP) factors of IPCC's 5th Assessment Report (AR5).

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu