Năng lượng & môi trường
Tỷ lệ diện tích rừng Việt Nam 1990–2024: số liệu, CSV
Diện tích rừng (% diện tích đất) · Forest area (% of land area) · Mã: AG.LND.FRST.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2024
- 47,1 %
- Giai đoạn
- 1990–2024
- Số năm có dữ liệu
- 35
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Phần trăm diện tích đất có rừng (tán che trên 10%, cây cao trên 5 m), gồm rừng tự nhiên và rừng trồng, theo Đánh giá tài nguyên rừng toàn cầu của FAO.
Đơn vị:%.
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Biến phụ thuộc trong đề tài về mất rừng, tăng trưởng nông nghiệp và EKC cho rừng.
- Biến kiểm soát bể hấp thụ carbon trong mô hình phát thải.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ tỷ lệ diện tích rừng Việt Nam 1990–2024
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (%) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Malaysia | 2024 | 57,7 | 1990 |
| Lào | 2024 | 56,6 | 1990 |
| Indonesia | 2024 | 50,7 | 1990 |
| Việt Nam | 2024 | 47,1 | 1990 |
| Myanmar | 2024 | 42,0 | 1990 |
| Thái Lan | 2024 | 38,7 | 1990 |
| Campuchia | 2024 | 37,6 | 1990 |
| Philippines | 2024 | 24,8 | 1990 |
| Trung Quốc | 2024 | 24,0 | 1990 |
| Singapore | 2024 | 21,8 | 1990 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu tỷ lệ diện tích rừng Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (%) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2024 | 47,1 | +0,07 điểm % |
| 2023 | 47,0 | +0,07 điểm % |
| 2022 | 47,0 | +0,07 điểm % |
| 2021 | 46,9 | +0,07 điểm % |
| 2020 | 46,8 | +0,39 điểm % |
| 2019 | 46,4 | +0,39 điểm % |
| 2018 | 46,0 | +0,39 điểm % |
| 2017 | 45,7 | +0,39 điểm % |
| 2016 | 45,3 | +0,39 điểm % |
| 2015 | 44,9 | +0,43 điểm % |
| 2014 | 44,4 | +0,38 điểm % |
| 2013 | 44,1 | +0,49 điểm % |
| 2012 | 43,6 | +0,41 điểm % |
| 2011 | 43,2 | +0,43 điểm % |
| 2010 | 42,7 | +0,44 điểm % |
| 2009 | 42,3 | +0,52 điểm % |
| 2008 | 41,8 | +0,48 điểm % |
| 2007 | 41,3 | +0,54 điểm % |
| 2006 | 40,8 | +0,52 điểm % |
| 2005 | 40,2 | +0,16 điểm % |
| 2004 | 40,1 | +0,52 điểm % |
| 2003 | 39,6 | +0,58 điểm % |
| 2002 | 39,0 | +0,58 điểm % |
| 2001 | 38,4 | +0,51 điểm % |
| 2000 | 37,9 | +2,42 điểm % |
| 1999 | 35,5 | +0,74 điểm % |
| 1998 | 34,7 | +0,74 điểm % |
| 1997 | 34,0 | +0,74 điểm % |
| 1996 | 33,2 | +0,74 điểm % |
| 1995 | 32,5 | +0,74 điểm % |
| 1994 | 31,8 | +0,74 điểm % |
| 1993 | 31,0 | +0,74 điểm % |
| 1992 | 30,3 | +0,74 điểm % |
| 1991 | 29,5 | +0,74 điểm % |
| 1990 | 28,8 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Forest area (% of land area): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/AG.LND.FRST.ZS?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã AG.LND.FRST.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: FAOSTAT, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/RL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO).
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Forest area (% of land area) is the share of total land area that is under natural or planted stands of trees of at least 5 meters in situ, whether productive or not, and excludes tree stands in agricultural production systems (for example, in fruit plantations and agroforestry systems) and trees in urban parks and gardens.
Số liệu cùng chủ đề
- Cường độ năng lượng sơ cấp (MJ trên 1 USD GDP PPP 2021)
- Sản lượng điện từ nguồn tái tạo (% tổng sản lượng điện, gồm thuỷ điện)
- Sản lượng điện từ than (% tổng sản lượng điện)
- Tỷ trọng năng lượng tái tạo trong tổng tiêu thụ năng lượng cuối cùng
- Mức phơi nhiễm bụi mịn PM2.5 trung bình năm (µg/m³)
- Tổng phát thải CO2, không gồm LULUCF (triệu tấn CO2 tương đương)
- Phát thải CO2 bình quân đầu người (không gồm sử dụng đất và lâm nghiệp)
- Tổng phát thải khí nhà kính, không gồm LULUCF (triệu tấn CO2 tương đương)
- Tiêu thụ năng lượng sơ cấp bình quân đầu người (kg dầu quy đổi)
- Tổn thất truyền tải và phân phối điện (% sản lượng)
- Tỷ lệ dân số được tiếp cận điện
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu