Bỏ qua, tới nội dung

Năng lượng & môi trường

Nồng độ bụi mịn PM2.5 Việt Nam 1990–2023: số liệu, CSV

Mức phơi nhiễm bụi mịn PM2.5 trung bình năm (µg/m³) · PM2.5 air pollution, mean annual exposure (micrograms per cubic meter) · Mã: EN.ATM.PM25.MC.M3 · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2023
24,8 µg/m³
Giai đoạn
1990–2023
Số năm có dữ liệu
34
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (34 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Nồng độ trung bình năm của bụi mịn có đường kính dưới 2,5 micromet mà dân số phải phơi nhiễm, có trọng số theo dân số, ước tính từ vệ tinh và mô hình. Hướng dẫn của WHO (2021) là 5 µg/m³.

Đơn vị:µg/m³.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ nồng độ bụi mịn PM2.5 Việt Nam 1990–2023

Mức phơi nhiễm bụi mịn PM2.5 trung bình năm (µg/m³), Việt Nam, 1990–2023, đơn vị µg/m³2025303540451990200020102020 2023: 24,8 µg/m³
Đơn vị: µg/m³. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (EN.ATM.PM25.MC.M3).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Mức phơi nhiễm bụi mịn PM2.5 trung bình năm (µg/m³): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc01020304050601990200020102020Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2023: 24,8 µg/m³
Đơn vị: µg/m³. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (µg/m³)Có số liệu từ
Myanmar202335,11990
Trung Quốc202332,01990
Lào202326,01990
Việt Nam202324,81990
Thái Lan202323,51990
Philippines202322,21990
Indonesia202320,81990
Campuchia202319,41990
Malaysia202315,91990
Singapore202315,11990

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2023, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu nồng độ bụi mịn PM2.5 Việt Nam theo năm

NămGiá trị (µg/m³)Thay đổi so với năm trước
202324,8-2,9%
202225,5+1,1%
202125,2-0,2%
202025,3-7,1%
201927,2+3,6%
201826,3-4,0%
201727,4-0,4%
201627,5+3,9%
201526,4-8,3%
201428,8-2,7%
201329,6+3,0%
201228,8-6,7%
201130,8+5,1%
201029,3+0,4%
200929,2-4,8%
200830,7-0,3%
200730,8-6,6%
200633,0-13,1%
200538,0-1,8%
200438,6+7,2%
200336,1-3,0%
200237,2+3,6%
200135,9-4,5%
200037,6+0,6%
199937,3-0,9%
199837,7-0,8%
199738,0-0,8%
199638,3+2,0%
199537,5-3,6%
199438,9-0,8%
199339,3-0,8%
199239,6-0,8%
199139,9-2,1%
199040,8

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). PM2.5 air pollution, mean annual exposure (micrograms per cubic meter): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/EN.ATM.PM25.MC.M3?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã EN.ATM.PM25.MC.M3), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Global Burden of Disease Study 2023 (GBD 2023) Air Pollution Exposure Estimates and Risk Curves 1990-2023, GBD Collaborator Network, uri: https://ghdx.healthdata.org/record/ihme-data/gbd-2023-air-pollution-exposure-estimates-1990-2023, note: Need to create account to retrieve data., publisher: Institute for Health Metrics and Evaluation (IHME), date accessed: 2026-04-03, date published: 2026-01-23.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Population-weighted exposure to ambient PM2.5 pollution is defined as the average level of exposure of a nation's population to concentrations of suspended particles measuring less than 2.5 microns in aerodynamic diameter, which are capable of penetrating deep into the respiratory tract and causing severe health damage. Exposure is calculated by weighting mean annual concentrations of PM2.5 by population in both urban and rural areas.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu