Bỏ qua, tới nội dung

Dân số & đô thị hoá

Tốc độ tăng dân số Việt Nam 1961–2025: số liệu, biểu đồ, CSV

Tốc độ tăng dân số (%/năm) · Population growth (annual %) · Mã: SP.POP.GROW · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
0,60 %
Giai đoạn
1961–2025
Số năm có dữ liệu
65
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (65 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tốc độ tăng dân số giữa năm so với năm trước, gồm cả tăng tự nhiên (sinh trừ chết) và di cư thuần.

Đơn vị:%/năm.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tốc độ tăng dân số Việt Nam 1961–2025

Tốc độ tăng dân số (%/năm), Việt Nam, 1961–2025, đơn vị %0,00,51,01,52,02,53,019651980199520102025 2025: 0,60 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SP.POP.GROW).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tốc độ tăng dân số (%/năm): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc-10-5051019651980199520102025Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2025: 0,60 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Lào20251,321961
Singapore20251,221961
Campuchia20251,181961
Malaysia20251,171961
Philippines20250,811961
Indonesia20250,781961
Myanmar20250,641961
Việt Nam20250,601961
Thái Lan2025-0,071961
Trung Quốc2025-0,171961

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tốc độ tăng dân số Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
20250,60-0,03 điểm %
20240,63-0,04 điểm %
20230,67-0,08 điểm %
20220,75-0,12 điểm %
20210,87-0,06 điểm %
20200,93-0,04 điểm %
20190,97-0,14 điểm %
20181,11-0,14 điểm %
20171,24-0,02 điểm %
20161,26+0,02 điểm %
20151,24+0,03 điểm %
20141,21+0,03 điểm %
20131,18+0,01 điểm %
20121,17+0,02 điểm %
20111,15+0,01 điểm %
20101,14-0,35 điểm %
20091,50-0,33 điểm %
20081,83+0,06 điểm %
20071,77+0,45 điểm %
20061,32+0,39 điểm %
20050,93-0,04 điểm %
20040,97-0,03 điểm %
20031,00-0,02 điểm %
20021,02-0,03 điểm %
20011,05-0,08 điểm %
20001,13-0,17 điểm %
19991,30-0,13 điểm %
19981,43-0,02 điểm %
19971,45-0,07 điểm %
19961,52-0,15 điểm %
19951,67-0,13 điểm %
19941,81-0,12 điểm %
19931,92-0,10 điểm %
19922,03-0,07 điểm %
19912,10+0,00 điểm %
19902,09+0,04 điểm %
19892,05+0,03 điểm %
19882,02-0,01 điểm %
19872,03-0,12 điểm %
19862,15-0,17 điểm %
19852,32-0,08 điểm %
19842,40+0,02 điểm %
19832,38+0,04 điểm %
19822,34-0,01 điểm %
19812,35+0,21 điểm %
19802,14-0,08 điểm %
19792,22-0,39 điểm %
19782,61-0,02 điểm %
19772,63+0,08 điểm %
19762,55+0,23 điểm %
19752,33+0,09 điểm %
19742,23+0,00 điểm %
19732,23-0,05 điểm %
19722,28-0,04 điểm %
19712,32+0,14 điểm %
19702,18+0,07 điểm %
19692,11-0,03 điểm %
19682,14-0,13 điểm %
19672,26-0,12 điểm %
19662,38-0,15 điểm %
19652,53-0,13 điểm %
19642,67-0,10 điểm %
19632,76+0,16 điểm %
19622,60-0,06 điểm %
19612,66

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Population growth (annual %): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SP.POP.GROW?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SP.POP.GROW), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: World Population Prospects, United Nations (UN), note: Derived from total population, publisher: UN Population Division; Statistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), note: Derived from total population; Demographic Statistics, Eurostat (ESTAT), note: Derived from total population; Population and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), note: Derived from total population, publisher: UN Statistical Division.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Annual population growth rate for year t is the exponential rate of growth of midyear population from year t-1 to t, expressed as a percentage. Population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu