Bỏ qua, tới nội dung

Dân số & đô thị hoá

Dân số Việt Nam 1960–2025: số liệu, biểu đồ, CSV

Tổng dân số · Population, total · Mã: SP.POP.TOTL · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
101,60 triệu người
Giai đoạn
1960–2025
Số năm có dữ liệu
66
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (66 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tổng số người cư trú tại Việt Nam, không phân biệt quốc tịch hay tình trạng pháp lý, tính vào giữa năm.

Đơn vị:người(trên trang hiển thị theo triệu người; file CSV giữ nguyên giá trị gốc).

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ dân số Việt Nam 1960–2025

Tổng dân số, Việt Nam, 1960–2025, đơn vị triệu người02040608010012019651980199520102025 2025: 101,60 triệu người
Đơn vị: triệu người. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SP.POP.TOTL).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tổng dân số: Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc05001.0001.50019651980199520102025Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2025: 101,60 triệu người
Đơn vị: triệu người. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (triệu người)Có số liệu từ
Trung Quốc20251.406,591960
Indonesia2025285,721960
Philippines2025116,791960
Việt Nam2025101,601960
Thái Lan202571,621960
Myanmar202554,851960
Malaysia202535,981960
Campuchia202517,851960
Lào20257,871960
Singapore20256,111960

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu dân số Việt Nam theo năm

NămGiá trị (triệu người)Thay đổi so với năm trước
2025101,60+0,6%
2024100,99+0,6%
2023100,35+0,7%
202299,68+0,8%
202198,94+0,9%
202098,08+0,9%
201997,17+1,0%
201896,24+1,1%
201795,18+1,3%
201694,00+1,3%
201592,82+1,2%
201491,68+1,2%
201390,57+1,2%
201289,51+1,2%
201188,47+1,2%
201087,46+1,2%
200986,46+1,5%
200885,18+1,8%
200783,63+1,8%
200682,17+1,3%
200581,09+0,9%
200480,34+1,0%
200379,56+1,0%
200278,77+1,0%
200177,97+1,1%
200077,15+1,1%
199976,29+1,3%
199875,30+1,4%
199774,23+1,5%
199673,16+1,5%
199572,05+1,7%
199470,85+1,8%
199369,59+1,9%
199268,26+2,0%
199166,89+2,1%
199065,50+2,1%
198964,15+2,1%
198862,84+2,0%
198761,58+2,1%
198660,35+2,2%
198559,06+2,3%
198457,71+2,4%
198356,34+2,4%
198255,01+2,4%
198153,74+2,4%
198052,49+2,2%
197951,38+2,2%
197850,25+2,6%
197748,95+2,7%
197647,68+2,6%
197546,48+2,4%
197445,41+2,3%
197344,41+2,3%
197243,43+2,3%
197142,45+2,3%
197041,48+2,2%
196940,58+2,1%
196839,73+2,2%
196738,90+2,3%
196638,02+2,4%
196537,13+2,6%
196436,20+2,7%
196335,25+2,8%
196234,29+2,6%
196133,41+2,7%
196032,53

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Population, total: Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SP.POP.TOTL?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SP.POP.TOTL), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: World Population Prospects, United Nations (UN), uri: https://population.un.org/wpp/, publisher: UN Population Division; Statistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), uri: https://unstats.un.org/home/nso_sites/, publisher: National Statistical Offices; Eurostat: Demographic Statistics, Eurostat (ESTAT), uri: https://ec.europa.eu/eurostat/data/database?node_code=earn_ses_monthly, publisher: Eurostat; Population and Vital Statistics Report (various years), United Nations (UN), uri: https://unstats.un.org, publisher: UN Statistics Division.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Total population is based on the de facto definition of population, which counts all residents regardless of legal status or citizenship. The values shown are midyear estimates.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu