Dân số & đô thị hoá
Tuổi thọ trung bình Việt Nam 1960–2024: số liệu, CSV
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh · Life expectancy at birth, total (years) · Mã: SP.DYN.LE00.IN · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2024
- 74,7 năm
- Giai đoạn
- 1960–2024
- Số năm có dữ liệu
- 65
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Số năm trung bình một trẻ sơ sinh sẽ sống nếu tỷ lệ tử vong theo độ tuổi của năm đó không đổi trong suốt cuộc đời.
Đơn vị:năm.
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Đại diện cho sức khoẻ dân số và vốn con người trong các đề tài về y tế, tăng trưởng và phát triển bền vững.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ tuổi thọ trung bình Việt Nam 1960–2024
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (năm) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Singapore | 2024 | 83,3 | 1960 |
| Trung Quốc | 2024 | 78,0 | 1960 |
| Malaysia | 2024 | 76,8 | 1960 |
| Thái Lan | 2024 | 76,6 | 1960 |
| Việt Nam | 2024 | 74,7 | 1960 |
| Indonesia | 2024 | 71,3 | 1960 |
| Campuchia | 2024 | 70,8 | 1960 |
| Philippines | 2024 | 69,9 | 1960 |
| Lào | 2024 | 69,2 | 1960 |
| Myanmar | 2024 | 67,1 | 1960 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu tuổi thọ trung bình Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (năm) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2024 | 74,7 | +0,2% |
| 2023 | 74,6 | +0,1% |
| 2022 | 74,5 | +0,5% |
| 2021 | 74,1 | -1,6% |
| 2020 | 75,4 | +1,6% |
| 2019 | 74,2 | +0,1% |
| 2018 | 74,1 | +0,1% |
| 2017 | 74,0 | +0,1% |
| 2016 | 74,0 | +0,0% |
| 2015 | 74,0 | +0,1% |
| 2014 | 73,9 | +0,1% |
| 2013 | 73,8 | +0,1% |
| 2012 | 73,8 | +0,1% |
| 2011 | 73,7 | +0,1% |
| 2010 | 73,6 | +0,1% |
| 2009 | 73,5 | +0,1% |
| 2008 | 73,5 | +0,1% |
| 2007 | 73,4 | +0,1% |
| 2006 | 73,3 | +0,1% |
| 2005 | 73,2 | +0,2% |
| 2004 | 73,1 | -0,2% |
| 2003 | 73,2 | +0,1% |
| 2002 | 73,1 | +0,2% |
| 2001 | 73,0 | +0,3% |
| 2000 | 72,7 | +0,2% |
| 1999 | 72,6 | +0,4% |
| 1998 | 72,3 | +0,9% |
| 1997 | 71,7 | +0,5% |
| 1996 | 71,3 | +0,6% |
| 1995 | 70,9 | +0,7% |
| 1994 | 70,4 | +0,6% |
| 1993 | 70,0 | +0,5% |
| 1992 | 69,6 | +0,5% |
| 1991 | 69,3 | +0,4% |
| 1990 | 69,0 | +0,3% |
| 1989 | 68,8 | +0,3% |
| 1988 | 68,6 | +0,9% |
| 1987 | 68,0 | +0,7% |
| 1986 | 67,6 | +0,5% |
| 1985 | 67,2 | +0,4% |
| 1984 | 66,9 | +0,6% |
| 1983 | 66,5 | +0,5% |
| 1982 | 66,2 | +0,7% |
| 1981 | 65,8 | +0,7% |
| 1980 | 65,3 | +0,5% |
| 1979 | 65,0 | +0,7% |
| 1978 | 64,5 | +0,7% |
| 1977 | 64,1 | +0,6% |
| 1976 | 63,7 | +2,9% |
| 1975 | 61,9 | +13,0% |
| 1974 | 54,8 | -1,7% |
| 1973 | 55,7 | +7,3% |
| 1972 | 51,9 | -6,6% |
| 1971 | 55,6 | +1,2% |
| 1970 | 54,9 | +0,3% |
| 1969 | 54,8 | +4,0% |
| 1968 | 52,7 | -7,2% |
| 1967 | 56,7 | -0,3% |
| 1966 | 56,9 | -0,1% |
| 1965 | 57,0 | -0,9% |
| 1964 | 57,5 | +1,0% |
| 1963 | 56,9 | -2,2% |
| 1962 | 58,2 | -0,4% |
| 1961 | 58,5 | +0,7% |
| 1960 | 58,0 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Life expectancy at birth, total (years): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SP.DYN.LE00.IN?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SP.DYN.LE00.IN), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: World Population Prospects, United Nations (UN), uri: UN Population Division;
Statistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs), note: Derived from male and female life expectancy at birth from sources such as statistical databases and publications from national statistical offices.;
Demographic Statistics, Eurostat (ESTAT), note: Derived from male and female life expectancy at birth from sources such as Eurostat: Demographic Statistics..
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Life expectancy at birth indicates the number of years a newborn infant would live if prevailing patterns of mortality at the time of its birth were to stay the same throughout its life.
Số liệu cùng chủ đề
- Tổng dân số
- Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên (% dân số)
- Di cư quốc tế thuần (người nhập cư trừ người xuất cư)
- Mật độ dân số (người/km² đất liền)
- Tốc độ tăng dân số (%/năm)
- Tỷ lệ dân số đô thị
- Tỷ số phụ thuộc (% dân số trong độ tuổi lao động)
- Tổng tỷ suất sinh (số con bình quân một phụ nữ)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu