Dân số & đô thị hoá
Tổng tỷ suất sinh Việt Nam 1960–2024: số liệu, biểu đồ, CSV
Tổng tỷ suất sinh (số con bình quân một phụ nữ) · Fertility rate, total (births per woman) · Mã: SP.DYN.TFRT.IN · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2024
- 1,90 con/phụ nữ
- Giai đoạn
- 1960–2024
- Số năm có dữ liệu
- 65
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
Số con trung bình một phụ nữ sinh ra trong cả đời nếu trải qua tỷ suất sinh theo tuổi của năm đó. Mức 2,1 là mức sinh thay thế; Việt Nam đã xuống dưới mức này trong những năm gần đây.
Đơn vị:con/phụ nữ.
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Biến phụ thuộc trong đề tài về các yếu tố kinh tế – xã hội ảnh hưởng đến mức sinh (giáo dục của nữ, đô thị hoá, thu nhập).
- Bối cảnh cho đề tài về già hoá dân số, chính sách dân số và lực lượng lao động tương lai.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ tổng tỷ suất sinh Việt Nam 1960–2024
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (con/phụ nữ) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Campuchia | 2024 | 2,55 | 1960 |
| Lào | 2024 | 2,40 | 1960 |
| Indonesia | 2024 | 2,12 | 1960 |
| Myanmar | 2024 | 2,10 | 1960 |
| Việt Nam | 2024 | 1,90 | 1960 |
| Philippines | 2024 | 1,89 | 1960 |
| Malaysia | 2024 | 1,54 | 1960 |
| Thái Lan | 2024 | 1,20 | 1960 |
| Trung Quốc | 2024 | 1,01 | 1960 |
| Singapore | 2024 | 0,97 | 1960 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu tổng tỷ suất sinh Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (con/phụ nữ) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2024 | 1,90 | -0,9% |
| 2023 | 1,91 | -0,7% |
| 2022 | 1,93 | -0,8% |
| 2021 | 1,94 | -0,8% |
| 2020 | 1,96 | +0,7% |
| 2019 | 1,94 | +3,4% |
| 2018 | 1,88 | -5,3% |
| 2017 | 1,99 | -0,7% |
| 2016 | 2,00 | -4,8% |
| 2015 | 2,10 | +0,5% |
| 2014 | 2,09 | +5,6% |
| 2013 | 1,98 | +0,7% |
| 2012 | 1,97 | +2,1% |
| 2011 | 1,93 | +1,1% |
| 2010 | 1,91 | -0,7% |
| 2009 | 1,92 | -0,7% |
| 2008 | 1,93 | +1,2% |
| 2007 | 1,91 | +2,0% |
| 2006 | 1,87 | -0,7% |
| 2005 | 1,89 | -4,1% |
| 2004 | 1,97 | -1,6% |
| 2003 | 2,00 | -0,3% |
| 2002 | 2,01 | -0,8% |
| 2001 | 2,02 | -0,2% |
| 2000 | 2,03 | +1,5% |
| 1999 | 2,00 | -4,7% |
| 1998 | 2,10 | -7,7% |
| 1997 | 2,27 | -7,9% |
| 1996 | 2,47 | -8,6% |
| 1995 | 2,70 | -8,2% |
| 1994 | 2,94 | -7,3% |
| 1993 | 3,17 | -5,4% |
| 1992 | 3,35 | -4,9% |
| 1991 | 3,52 | -2,2% |
| 1990 | 3,60 | -1,1% |
| 1989 | 3,64 | +0,5% |
| 1988 | 3,62 | -2,5% |
| 1987 | 3,72 | -6,0% |
| 1986 | 3,96 | -6,0% |
| 1985 | 4,21 | -4,7% |
| 1984 | 4,41 | -2,5% |
| 1983 | 4,52 | -1,5% |
| 1982 | 4,59 | -1,5% |
| 1981 | 4,67 | -2,7% |
| 1980 | 4,80 | -2,9% |
| 1979 | 4,94 | -3,2% |
| 1978 | 5,10 | -3,5% |
| 1977 | 5,29 | -3,1% |
| 1976 | 5,46 | -2,8% |
| 1975 | 5,62 | -2,8% |
| 1974 | 5,78 | -5,4% |
| 1973 | 6,11 | +0,1% |
| 1972 | 6,10 | +0,5% |
| 1971 | 6,07 | +0,8% |
| 1970 | 6,02 | +0,1% |
| 1969 | 6,01 | -0,3% |
| 1968 | 6,03 | +2,5% |
| 1967 | 5,88 | -1,4% |
| 1966 | 5,97 | -3,1% |
| 1965 | 6,16 | -2,1% |
| 1964 | 6,29 | -1,6% |
| 1963 | 6,39 | +2,0% |
| 1962 | 6,26 | +14,3% |
| 1961 | 5,48 | -12,7% |
| 1960 | 6,27 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). Fertility rate, total (births per woman): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SP.DYN.TFRT.IN?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SP.DYN.TFRT.IN), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: World Population Prospects, United Nations (UN), publisher: UN Population Division;
Statistical databases and publications from national statistical offices, National Statistical Offices (NSOs);
Demographic Statistics, Eurostat (ESTAT).
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Total fertility rate represents the number of children that would be born to a woman if she were to live to the end of her childbearing years and bear children in accordance with age-specific fertility rates of the specified year.
Số liệu cùng chủ đề
- Tổng dân số
- Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên (% dân số)
- Di cư quốc tế thuần (người nhập cư trừ người xuất cư)
- Mật độ dân số (người/km² đất liền)
- Tốc độ tăng dân số (%/năm)
- Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
- Tỷ lệ dân số đô thị
- Tỷ số phụ thuộc (% dân số trong độ tuổi lao động)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu