Bỏ qua, tới nội dung

Doanh nghiệp & môi trường kinh doanh

Số doanh nghiệp mới đăng ký Việt Nam 2011–2024: số liệu, CSV

Số doanh nghiệp mới đăng ký trong năm · New businesses registered (number) · Mã: IC.BUS.NREG · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
136.757 doanh nghiệp
Giai đoạn
2011–2024
Số năm có dữ liệu
14
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (14 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Số công ty trách nhiệm hữu hạn (và tương đương) đăng ký mới trong năm theo số liệu cơ quan đăng ký kinh doanh tổng hợp bởi World Bank Entrepreneurship Database.

Đơn vị:doanh nghiệp.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ số doanh nghiệp mới đăng ký Việt Nam 2011–2024

Số doanh nghiệp mới đăng ký trong năm, Việt Nam, 2011–2024, đơn vị doanh nghiệp020.00040.00060.00080.000100.000120.000140.00020152020 2011: 54.756 doanh nghiệp 2012: 51.382 doanh nghiệp 2013: 56.370 doanh nghiệp 2014: 56.928 doanh nghiệp 2015: 73.817 doanh nghiệp 2016: 87.346 doanh nghiệp 2017: 102.447 doanh nghiệp 2018: 106.931 doanh nghiệp 2019: 111.338 doanh nghiệp 2020: 111.477 doanh nghiệp 2021: 94.243 doanh nghiệp 2022: 122.487 doanh nghiệp 2023: 137.271 doanh nghiệp 2024: 136.757 doanh nghiệp
Đơn vị: doanh nghiệp. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (IC.BUS.NREG).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Số doanh nghiệp mới đăng ký trong năm: Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc0100.000200.000300.000400.000201020152020Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2011: 54.756 doanh nghiệp 2012: 51.382 doanh nghiệp 2013: 56.370 doanh nghiệp 2014: 56.928 doanh nghiệp 2015: 73.817 doanh nghiệp 2016: 87.346 doanh nghiệp 2017: 102.447 doanh nghiệp 2018: 106.931 doanh nghiệp 2019: 111.338 doanh nghiệp 2020: 111.477 doanh nghiệp 2021: 94.243 doanh nghiệp 2022: 122.487 doanh nghiệp 2023: 137.271 doanh nghiệp 2024: 136.757 doanh nghiệp
Đơn vị: doanh nghiệp. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (doanh nghiệp)Có số liệu từ
Trung Quốc2024286.6402008
Indonesia2024182.2002006
Việt Nam2024136.7572011
Thái Lan202487.5962006
Malaysia202459.6112006
Singapore202452.2482006
Philippines202439.1462006
Myanmar2018 *14.0512006
Lào20247.9412008
Campuchia20245.1382006

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu số doanh nghiệp mới đăng ký Việt Nam theo năm

NămGiá trị (doanh nghiệp)Thay đổi so với năm trước
2024136.757-0,4%
2023137.271+12,1%
2022122.487+30,0%
202194.243-15,5%
2020111.477+0,1%
2019111.338+4,1%
2018106.931+4,4%
2017102.447+17,3%
201687.346+18,3%
201573.817+29,7%
201456.928+1,0%
201356.370+9,7%
201251.382-6,2%
201154.756

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). New businesses registered (number): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/IC.BUS.NREG?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã IC.BUS.NREG), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Entrepreneurship Database, World Bank (WB), uri: https://www.worldbank.org/en/programs/entrepreneurship.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

New businesses registered are the number of new limited liability corporations (or its equivalent) registered in the calendar year.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu